Trang 1/5 - Mã đề 105
SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT PHÙ CỪ ĐỀ THI GIỮA KÌ I MÔN TOÁN 10 NĂM HỌC 2022 - 2023 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu, không kể giao đề) (Đề có 5 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ................... Câu 1: Cho hai tập hợp A , B như hình bên dưới. Tìm khẳng định đúng với phần gạch chéo.
A. A B . B. A C B . C. A B . D. \ A B . Câu 2: Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề: A. Đề thi môn Toán khó quá! B. Bạn có đi học k? C. Mùa thu Hà Nội đẹp quá! D. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. Câu 3: Điều khẳng định nào sao đây là đúng? A. 0 180 cot cot . B. 0 180 cos cos .
C. 0 180 tan tan . D. 0 180 sin sin . Câu 4: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề? A. 5 > 3. B. Trong một tam giác tổng hai cạnh lớn hơn cạnh còn lại. C. Bạn có lạnh không? D. Tam giác cân có một góc bằng 0 60 là tam giác đều.
Câu 5: Miền nghiệm của hệ bất phương trình 1
3 2 6
x y
x y
chứa điểm:
A. 1;3 . B. 0;0 . C. 3;1 . D. 3; 4 .
Câu 6: Miền nghiệm của bất phương trình 3 2 x y là nửa mặt phẳng chứa điểm:
A. 4;0 . B. 1; 2 . C. 1;2 . D. 5;3 .
Câu 7: Tam giác ABC có AC=6cm và góc
^ 60o ABC . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. A. 8 3cm. B. 2 3 cm. C. 4 3 cm. D. 3 cm. Câu 8: Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề: A. 3+1= 5. B. Mấy giờ rồi? C. Không nói chuyện trong giờ học. D. Mệt quá! Câu 9: Cho tam giác ABC, có BC=a; AC=b; AB=c. p, S, R, r lần lượt là nửa chu vi, diện tích và bán kính đường tròn ngoại tiếp, bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây sai:
A. sin sin b c B C . B. sin 2 a A R . C. 4 abc S r . D. . S p r .
Câu 10: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 2 7 2 x y . B. 2 2 8 x y . C. 2 8 5 x y . D. 2 2 3 5 1 x y . Câu 11: Cho là góc tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A. 0 cot . B. 0 sin . C. 0 tan . D. 0 cos .
Câu 12: Tam giác ABC có AB=8cm và góc
^ 30o ACB . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
A. 4cm. B. 8 3 3 cm. C. 8cm. D. 16cm.
Câu 13: Khẳng định nào sau đây sai?
Mã đề 105
Trang 2/5 - Mã đề 105
A. 2 3 . B. 2 . C. 3. D. 2 3 .
Câu 14: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề? A. Tam giác có hai trung tuyến bằng nhau là tam giác cân. B. Bạn đã làm bài tập về nhà chưa? C. 13 là số hữu tỉ.
D. R 5 1 .
Câu 15: Số phần tử của tập hợp 1;2;3 là
A. 8. B. 1. C. 3. D. 2 . Câu 16: Cho hai tập hợp A , B như hình bên dưới. Tìm khẳng định đúng với phần gạch chéo.
A. \ A B . B. A C B . C. A B . D. A B . Câu 17: Cho tam giác ABC, có BC=a; AC=b; AB=c. Khẳng định nào sau đây đúng? A. 2 2 2 2 cos b a c ac A . B. 2 2 2 2 cos b a c ac C . C. 2 2 2 2 cos b a c ac B . D. 2 2 2 2 cos b a c ac B . Câu 18: Khẳng định nào sau đây đúng? A. 2 . B. 2 . C. 2 . D. 2 .
Câu 19: Cho tập hợp | 1 2 A x x . Tìm khẳng định đúng về tập A ?
A. 1;2 A . B. 1;2 A . C. 1;2 A . D. 1;2 A .
Câu 20: Điểm 1;1 M không thuộc miền nghiệm của bất phương trình:
A. 2 3 6 x y . B. 7 2 x y . C. 5 3 x y . D. 2 1 x y .
Câu 21: Cho hai tập hợp 2; 1;0;1;2;3;4;5 A và 1;2;3;5;6;7;8;9 B . Tìm tập hợp A B .
A. 2; 1;0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 A B . B. 1;2;3;5 A B .
C. 2;0;1;4 A B . D. 6;7;8;9 A B .
Câu 22: Miền nghiệm của bất phương 2 1 3 2 4 x y y là nửa mặt phẳng chứa điểm nào:
A. 5;4 . B. 3;2 . C. 2;7 . D. 1;8 .
Câu 23: Cho hai tập hợp 2;3 A và 1;5 B . Tìm tập hợp A B .
A. 2; 1 A B . B. 2;5 A B . C. 1;3 A B . D. 3;5 A B .
Câu 24: Cho mệnh đề: 2 : 3 5 0 x R x x có mệnh đề phủ định là: A. 2 : 3 5 0 x R x x . B. 2 : 3 5 0 x R x x . C. 2 : 3 5 0 x R x x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.