Trang 1/3-Mã đề 123
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I- NĂM HỌC 2022 - 2023
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DỤC MÔN TOÁN - KHỐI 10
(Đề có 3 trang) Thời gian: 60 phút (Đề có 21 câu TN, 3 câu TL)
Họ tên: ..................................................Số báo danh…………………
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7đ)
Câu 1. Cho hệ bất phương trình 3 0 2 3 6 0 x y x y + − ≤ − + >
. Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc miền
nghiệm của hệ bất phương trình trên?
A. ( ) 6;0 . P − B. ( ) 1;1 . M C. ( ) 0;0 . O D. ( ) 1;1 . N − Câu 2. Điểm ( ) 0; 2 − M thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình:
A. 2 3
2 8
− ≤ + ≥
x y
x y B. 2 3 2 8 − ≤ + ≤
x y x y C. 2 3
2 3 8
− ≥ + ≥
x y
x y D. 2 3
2 5 8
− > − ≤
x y
x y
Câu 3. Cho 2 tập hợp: 1;2;5;7 ; 3;4;6;7;8 A B . Tập hợp A B bằng tập hợp nào sau đây?
A. 1;2;5 . B. 1;2;3;4;5;6;7;8 . C. 3;4;6;8 . D. 7 .
Câu 4. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: { } 2 2 5 0 X x x x = ∈ − = .
A. { } 2 X = . B. 5 0; 2 X =
. C. { } 0 X = . D. 5 2 X =
.
Câu 5. Với giá trị nào của số thực x thì mệnh đề chứa biến ( ) P x : “ 2 2 5 0 x x + − ≥ ” là mệnh đề đúng? A. 0 x = . B. 3 x = −. C. 3 x = . D. 2 x = −. Câu 6. Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
0 0 3 2 10
x y x y
≥ ≥ + ≤
. B.
4 4 0
1 3 0 3
x y
x y
+ > − <
. C. 3
5 2 0
1 2 0 3
x y
x y
− > − <
. D. 0 3 2 0 x z x y + ≥ − <
.
Câu 7. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?
A. ( ) sin 180 sin α α °− = − . B. ( ) cos 180 cos α α °− = − .
C. ( ) tan 180 tan α α °− = − . D. ( ) cot 180 cot α α °− = − . Câu 8. Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi nửa mặt phẳng không bị gạch (kể cả bờ) trong hình vẽ sau?
A. 2 3 6 + ≤ x y . B. 1 0 x y + −≥. C. 1 0 x y + −≤ D. 3 2 0 x y + − ≥.
MÃ ĐỀ: 123
Trang 2/3-Mã đề 123
Câu 9. Miền nghiệm của bất phương trình 3 2 0 x y + + ≤chứa điểm nào sau đây?
A. ( ) 2 ; 1 B . B. 1 1 ; 2 C −
. C. ( ) 1 ; 2 A . D. ( ) 3 ; 1 D − .
Câu 10. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 3 5 x y + < . B. 2 5 3 0 − + ≤ x z . C. 2 5 3 x y + > . D. 2 3 2 4 0 x x + − > . Câu 11. Trong các câu dưới đây, câu nào là mệnh đề toán học?
A. Số 125 có chia hết cho 5 không? B. Lớp 10A1 có bao nhiêu bạn thích học toán? C. Phương trình 2 3 2 7 0 x x − + = vô nghiệm. D. Bài tập hôm nay khó quá! Câu 12. Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “ 2 , 2 0 ∃∈ + ≥ x R x x ”. A. 2 :" , 2 0" ∃∈ + ≤ P x R x x . B. 2 :" , 2 0" ∃∈ + > P x R x x . C. 2 :" , 2 0" ∀∈ + ≥ P x R x x . D. 2 :" , 2 0" ∀∈ + < P x R x x .
Câu 13. Hệ bất phương trình
2 10
2 8
0
0
x y
x y
x
y
−− ≥− + ≤ ≥ ≥
có miền nghiệm là một đa giác như hình vẽ
Giá trị lớn nhất của biểu thức ( ) ; 2 3 5 F x y x y = + − với ( ) ;x y thỏa mãn hệ bất phương trình trên bằng bao nhiêu?
A. 15. B. 11. C. 13. D. 3. Câu 14. Trong lớp10A có 35 học sinh. Trong đó có 13 học giỏi môn Văn, 15 em học giỏi môn Toán,
10 em không học giỏi môn nào. Có bao nhiêu học sinh giỏi cả hai môn ?
A. 3 học sinh. B. 13 học sinh. C. 4 học sinh. D. 11 học sinh. Câu 15. Cho hai tập hợp { } ; ;2; ;5 A a b d = và { } ;3; ; ;5 B b d l = . Tìm ∩ A B .
A. { } ; A B a b ∩ = . B. { } ; ;2; ;5;; A B a b d l ∩ = .
C. { } ; A B l d ∩ = . D. { } ; ;5 A B b d ∩ = . Câu 16. Cho tam giác ABC có 7, 4, 5 = = = c b a . Tính sin A .
A. 2 6 7 . B. 5 7 . C. 15 55 8 . D. 8 6 35 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.