Trang 1/2 - Mã đề 101
ĐỀ CHÍNH THỨC
TRƯỜNG THPT QUẾ SƠN
TỔ:TOÁN - TIN
(Đề gồm có 02 trang)
KIỂM TRA GIỮA KỲ 1- NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 101
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (21 câu x 1/3 điểm = 7,0 điểm) Học sinh chọn câu trả lời đúng và tô vào ô tương ứng trong phiếu làm bài riêng.
Câu 1: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A. 6 + x = 2x2 . B. x > 3. C. Hôm nay là thứ mấy?. D. Số 2 là số lẻ. Câu 2: Với 2 tập hợp M và N, phát biểu nào sau đây đúng? A. M∩N ={x| x∈M và x ∉N}. B. M∩N ={x| x∈M và x∈N}. C. M∩N ={x| x∈M hoặc x∉N}. D. M∩N ={x| x∈M hoặc x∈N}. Câu 3: Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “ 2 , 3 1 x x x ∀∈ + + > 0” là:
A. “ 2 , 3 1 x x x ∃∈ + + < 0”. B. “ 2 , 3 1 x x x ∃∈ + + ≤ 0”.
C. “ 2 , 3 1 0 x x x ∀∈ + + ≤ ”. D. “ 2 , 3 1 0 x x x ∃∈ + + ≥ ”. Câu 4: Mệnh đề : “ Mọi số thực bình phương đều không âm” được viết lại : A. “ 2 , x x ∃∈ > 0”. B. “ 2 , 0 x x ∀∈ > ”. C. “ 2 , x x ∀∈ ≥ 0”. D. “ 2 , 0 x x ∃∈ ≥ ”. Câu 5: Tập hợp M = {x∈| 3< x ≤ 7} được viết lại: A. M = (3;7). B. M = [3;7). C. M = [3;7]. D. M = (3;7]. Câu 6: Cho tập hợp M = {1; 2; 3}. Tập M có bao nhiêu tập con? A. 6. B. 7. C. 8. D. 9. Câu 7: Cho 2 tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5} và B = {1; 3; 5; 6}. Hiệu A\B là: A. A\B ={2;4}. B. A\B ={6}. C. A\B ={1;2;3;4;5;6}. D. A\B ={1;3;5}. Câu 8: Cho 2 tập hợp M = (–∞;–1], N= ( –2;4]. Mệnh đề nào sau đây sai? A. M∩N = (–2; –1]. B. M \ N = (–∞;–2). C. M∪N =(–∞;4]. D. N \ M = (–1;4] . Câu 9: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng? A. “ 2 , x x ∀∈ > 0”. B. “ 2 , x x ∃∈ < 0”. C. “ 2 , 3 x x ∃∈ = ”. D. “ 2 , x R x ∈ ∀ 0 ≥ ”. Câu 10: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất 2 ẩn: A. 3x.y + 3y ≥ 1. B. 3x2 –3y < 1. C. 32. x + 2y < 1. D. 3x + 2y2 ≤1. Câu 11: Cho bất phương trình bậc nhất hai ẩn : x + 2y > 3. Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình nói trên ? A. (x; y) = (–2; –1). B. (x; y) = (–1; 2). C. (x; y) = (1; –2). D. (x ;y) = (1; 2). Câu 12: Hình vẽ bên, miền không bị gạch bỏ biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào? A. 3 2 6 x y − ≤−. B. 3 2 6 x y + ≤ . C. 3 2 6 x y − ≥−. D. 3 2 6 x y + ≥ .
O
2
3
y
x
Trang 2/2 - Mã đề 101
Câu 13: Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất 2 ẩn:
A.
> +
< +
3 2
0 3 2
y x
y x . B. 0 2 0 x y x y − < + ≥
. C.
≤ +
> −
0
0
2
2
y x
y x . D.
≤ −
> +
0
0
2 y x
y x .
Câu 14: Cho hệ bất phương trình bậc nhất 2 ẩn:
− ≥ − < − 4 2 3 y y x . Điểm nào sau đây thuộc miền
nghiệm của hệ bất phương trình đã cho? A. O(0 ;0) . B. M(3; –1). C. N(–2 ;1). D. P(–3 ;1). Câu 15: Cho góc α ( 00 <α < 1800) , chọn phát biểu đúng. A. sin(1800 – α ) = sinα . B. sin(1800 –α ) = – sinα . C. sin(1800 –α ) = cosα D. sin(1800 – α ) = – cosα . Câu 16: Giá trị của biểu thức M = sin450.cos1350 + cos600.sin1500 – cos300.sin1200 bằng: A. M = 1 . B. M = 2 . C. M = –1 . D. M = –2.
Câu 17: Cho góc α ( 00 <α < 1800) thỏa mãn cosα = 3 1 , thì tanα bằng:
A. 2 . B. 2 2 . C. – 2 . D. –2 2 . Câu 18: Trong tam giác ABC, phát biểu nào sau đây đúng? A. a2 = b2 + c2 – 2bc.sinA . B. a2 = b2 +c2 – 2bc.cosA . C. a2 = b2 – c2 – 2bc.cosA . D. a2 = b2 +c2 + 2bc.cosA.
Câu 19: Cho tam giác ABC có a = 8; b = 9; c = 6. Số đo góc A là:
A. 0 ' A 60 37 ≈ B. A " 16 48 40 ' 0 ≈ C. A " 5 35 78 ' 0 ≈ D. A 0 ' 62 36 ≈ Câu 20: Cho tam giác ABC có Aˆ =150; c = 6; Bˆ =1200. Bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác ABC bằng: A. R = 2 . B. R = 4 2 . C. R= 3 2 . D. R= 2 2 .
Câu 21: Cho tam giác ABC có a = 8 ; C = 1200 ; b = 12. Diện tích S của tam giác ABC là: A. S = 24 3 . B. S = 48 3 . C. S = 48. D. S = 24.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3, 0 điểm) Bài 1.(1,0 điểm) Cho 2 tập hợp M = {x∈| – 4≤ x ≤ 4}; N= {x∈| – 3< x ≤ 8}. Xác định các tập hợp M∩N, M∪N. Bài 2.(1,0 điểm) Một cây bạch đàn mọc thẳng đứng bên lề một con dốc có độ dốc 100 so với phương nằm ngang. Biết rằng từ một điểm dưới chân dốc, cách gốc cây 31m người ta nhìn đỉnh ngọn cây dưới một góc 400 so với …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.