Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ Quảng Nam Bản PDF Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ, tỉnh Quảng Nam đề cập đến một số câu hỏi và bài toán phức tạp, đòi hỏi học sinh phải áp dụng kiến thức toán học một cách logic và chính xác.Đầu tiên, đề bài đưa ra một câu hỏi về mệnh đề, yêu cầu học sinh phải nhận diện và phân biệt mệnh đề trong các câu đã cho. Đây là một dạng bài tập nhằm kiểm tra kiến thức cơ bản về ngữ pháp toán học của học sinh.Tiếp theo, đề bài đưa ra một bài toán về việc trồng hoa Thược dược và hoa Cúc để tối ưu hóa lợi nhuận. Học sinh cần phải tính toán và đưa ra phương án trồng hoa hiệu quả nhất trong điều kiện có ràng buộc về tổng số công.Cuối cùng, đề thi trình bày một bài toán về việc tính toán đường đi ngắn nhất giữa hai địa điểm A và C, thông qua việc so sánh quãng đường đi thẳng và quãng đường đi hầm chui. Đây là một bài toán đòi hỏi học sinh phải tư duy logic và tính toán công thức hình học để giải quyết vấn đề.Tổng thể, đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ là một bài kiểm tra đa dạng, từ việc nhận diện mệnh đề, đến tính toán và giải quyết bài toán phức tạp, giúp học sinh phát huy và áp dụng kiến thức toán học một cách linh hoạt và chính xác.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/3

TRƯỜNG THPT HUỲNH NGỌC HUỆ

-------------------- (Đề thi có 03 trang)

KIỂM TRA GK I – MÔN TOÁN 10

NĂM HỌC 2022 - 2023 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............. Mã đề 101

I – TRẮC NGHIỆM (7điểm). Câu 1. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 0 y > . B. ( 2 ) 0 x x y − < . C. 2 3 0 x y + ≥ . D. 3 0 x − < . Câu 2. Cho mệnh đề 2 :" , 0" P x x ∀∈ >  , xác định mệnh đề phủ định của P

A. 2 :" , 0". P x x ∃∈ <  B. 2 :" , 0". P x x ∀∈ < 

C. 2 :" , 0". P x x ∃∈ ≤  D. 2 :" , 0". P x x ∀∈ ≥  Câu 3. Trong các hệ bất phương trình sau đây, hệ bất phương trình nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 3 3 0

0

x y z

x y

+ − − >  − ≤ 

. B.

3 9 0 7 0 x y x y

 − <  − ≤ 

. C. ( ) 0 2 6 0 x x y x + >   + < 

. D. 2 3 0 5 0 x x y − >  − ≤ 

.

Câu 4. Cho tập { } 2 | 3 4 1 0 X x x x = ∈ − + =  , khi đó tập X bằng tập hợp nào sau đây?

A. ∅. B. { } 1 A = . C. 1 1; 3 Y   = −    

. D. 1 1; 3 M   =    

.

Câu 5. Cho tập { } | 4 7 F x N x = ∈ < < . Chọn khẳng định đúng

A. { } 5;6 F = . B. { } 4;5;6 F = . C. { } 0;5;6 F = . D. { } 5;6;7 F = .

Câu 6. Miền nghiệm của hệ bất phương trình

1 1 0 0

x y x y

−+ ≤  −≤ ≤  ≤ 

là

A. Miền tứ giác. B. Miền tam giác. C. Miền lục giác. D. Miền ngũ giác. Câu 7. Cho tam giác ABC có , , . AB c AC b BC a = = = Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

2 2 2 2 cos a b c bc B = + − . B.

2 2 2 2 cos a b c bc A = + + . C.

2 2 2 2 cos a b c bc C = + − . D.

2 2 2 2 cos a b c bc A = + − . Câu 8. Cho tam giác ABC . Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và S là diện tích tam giác đó. Mệnh đề nào dưới đây đúng

A. 1 .sin . 2 S bc A = B. 1 .sin . 2 S bc B = C. .sin . S bc A = D. 1 .sin . 4 S bc A =

Câu 9. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai? A. ( ) sin 180 sin α α °− = − . B. ( ) cos 180 cos α α °− = − .

C. ( ) tan 180 tan α α °− = − . D. ( ) cot 180 cot α α °− = − .

Câu 10. Cho góc ( ) 0 0 0 90 α α < < . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. cos 0 α < . B. 0 sin(180 ) 0 α − < . C. sin 0 α > . D. tan 0 α < . Câu 11. Cho bất phương trình 5 0 x y − ≤ . Cặp số ( ) ;x y nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình

trên

A. ( ) ( ) ; 1; 1 x y = − . B. ( ) 3 ; ;0 4 x y   =    

. C. ( ) ( ) ; 6;1 x y = . D. ( ) ( ) ; 0;1 x y = .

Câu 12. Cho tam giác ABC có 3, 4, 6. a b c = = = Tính số đo góc lớn nhất α của tam giác

A.

0 117 17' α ≈ . B.

0 121 7' α ≈ . C.

0 26 38' α ≈ . D.

0 36 33' α ≈ .

Mã đề 101 Trang 2/3

Câu 13. Miền không bị gạch chéo (kể cả đường thẳng 1d và 2 d ) là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào dưới đây

A. 1 0

2 4 0

x y

x y

+ −≥   − + ≥ 

. B. 1 0

2 4 0

x y

x y

+ −≤   − + ≥ 

. C. 1 0

2 4 0

x y

x y

+ −≤   − + ≤ 

. D. 1 0

2 4 0

x y

x y

+ −≥   − + ≤ 

.

Câu 14. Cho góc α có 0 1 cos(180 ) 3 α − = . Tính cosα

A. 1 cos 3 α = . B. 2 cos 3 α = . C. 2 cos 3 α = − . D. 1 cos 3 α = − .

Câu 15. Mệnh đề đảo của mệnh đề ⇒ P Q là mệnh đề nào dưới đây.

A. ⇒ Q P . B. ⇒ Q P . C. ⇒ Q P . D. Q P ⇒ . Câu 16. Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) biểu diễn đoạn [1;4]

A. . B. .

C. . D. .

Câu 17. Cho hệ bất phương trình: 5 8 0 2 0 x x y + >   − ≤ 

. Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình

trên? A. ( ) ( ) ; 0; 1 x y = − . B. ( ) ( ) ; 2;1 x y = − . C. ( ) ( ) ; 1;1 x y = − . D. ( ) ( ) ; 1;1 x y = .

Câu 18. Cho hai tập { } 5 1; 4; ; 1;0 2 A B   = − =    

. Xác định tập \ B A

A. { } \ 0 B A = . B. { } \ 1 B A = . C. \ B A = ∅. D. 5 \ 4; 2 B A   = −    

.

Câu 19. Trong các câu sau đây, câu nào là mệnh đề? A. Bạn học bài xác suất chưa?. B. Hãy yên lặng!. C. Số 2 là số nguyên tố. D. Số 0,25 không phải là số hữu tỉ. Câu 20. Cho tam giác ABC có 15, 13, 14. a b c = = = Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác

A. 2. r = B. 4 2. r = C. 4. r = D. 21. r =

Câu 21. Cho hệ bất phương …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.