Trang 1/3 - Mã đề thi 101
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG NAM
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
HUỲNH THÚC KHÁNG
Mã đề thi: 101
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2022-2023
Tên môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 60 phút;
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: .............................
A. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Câu 1: Biểu thức ( ) ; 3 F x y x y = − đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu trên miền nghiệm đa giác không
gạch chéo trong hình vẽ bên dưới?
A. 11. B. 1 −. C. 5 −. D. 8 . Câu 2: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 5 3 0 x y z + − > . B.
2 2 2 5 3 x y + > . C. 2 2 3 1 0 x x + + > . D. 2 5 x y + > .
Câu 3: Cho ∆ABC có 10 3 S = , nửa chu vi 10 = p . Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác trên là:
A. 3. B. 2. C. 3. D. 2.
Câu 4: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A.
2 1 0, x x + > ∀∈. B. 14 là số lẻ.
C. 2 6 7 + = . D. Nếu một tam giác có một góc bằng 60 thì tam giác đó là đều
Câu 5: Cho tan 2 α = . Giá trị của 3sin cos sin cos A α α α α + = − là :
A. 5. B. 5 3 . C. 7 . D. 7 3 .
Câu 6: Chọn công thức tính diện tích tam giác đúng trong các phương án sau:
A. 1 sin . 2 S bc A = B. 1 sin . 2 S ac A = C. 1 sin . 2 = S bc C D. 1 sin . 2 S bc B =
Câu 7: Cho ∆ABC có 6, 8, 10. = = = a b c Diện tích S của tam giác trên là:
A. 48. B. 24. C. 12. D. 30.
Trang 2/3 - Mã đề thi 101
Câu 8: Cho biết 1 tan 2 α = . Tính cotα
A. 1 cot 2 α = . B. cot 2 α = . C. 1 cot 4 α = . D. cot 2 α = .
Câu 9: Trong các cặp số ( ; ) x y sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình sau: 3 0 2 5 0 x y x y + − < − + ≥
A. ( ) 2; 2 − − . B. ( ) 1;0 . C. ( ) 1; 2 −− . D. ( ) 2;2 .
Câu 10: Cho tập hợp { } 3 0 C x x = ∈ −< < . Tập hợp C được viết dưới dạng nào?
A. ( ] 3;0 C = − . B. ( ) 3;0 C = − . C. [ ) 3;0 C = − . D. [ ] 3;0 C = − .
Câu 11: Trong các hình biểu diễn sau (miền được tô màu và không chứa đường thẳng), đâu là hình biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình 2 2 x y + > ?
A. . B.
C. D. Câu 12: Trong các hệ sau hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 0 5 0 y x − < + ≥
. B. 2 2 0
5 2 3 0
x y
x y
+ + ≥ + + >
. C. 2 2 2 x y x y − + > + <
. D. 3 5 3 0 x y x y + = − − =
.
Câu 13: Cho mệnh đề “ 2 , 7 0 x R x x ∀∈ − + < ”. Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên?
A. 2 , 7 0 x R x x ∀∈ − + <
. B. 2 , 7 0 x R x x ∃∈ − + ≥ . C. 2 , 7 0 x R x x ∃∈ − + < . D. 2 , 7 0 x R x x ∀∈ − + > .
Câu 14: Số tập con của tập { } ; ;0 = A a b là:
A. 8. B. 5. C. 7. D. 6. Câu 15: Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. ( ) sin sin 180 α α = °− . B. ( ) cos cos 180 α α = °− .
C. ( ) tan tan 180 α α = °− . D. ( ) cot cot 180 α α = °− .
Câu 16: Ký hiệu nào sau đây để chỉ 5 không phải là một số hữu tỉ?
A. 5 ⊂. B. 5 ≠. C. 5 ⊄. D. 5 ∉.
Trang 3/3 - Mã đề thi 101
Câu 17: Cho tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
2 2 2 2 cos a b c bc A = + + . B.
2 2 2 2 cos a b c bc A = + − . C.
2 2 2 2 cos a b c bc C = + − . D.
2 2 2 2 cos a b c bc B = + − . Câu 18: Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2 3 6 x y − ≤ ?
A. ( ) 1; 2 − . B. ( ) 0;1 C. ( ) 5;1 . D. ( ) 2; 2 − .
Câu 19: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A. Các bạn hãy đọc đi! B. Hôm này là thứ mấy? C. Việt Nam là một nước thuộc Châu Á. D. An học lớp mấy?
Câu 20: Cho các tập hợp A 5;1 và B x R 3 x 3 . Tìm tập hợp A B ∪ .
A. ( ] 3;3 A B ∪ = − . B. [ ) 5;1 A B ∪ = − . C. [ ] 5;3 A B ∪ = − . D. ( ) 3;1 A B ∪ = − .
Câu 21: Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào
trong bốn hệ A, B, C, D?
A. 0 3 2 6 y x y > + <
. B. 0 3 2 6 y x y > + < −
. C. 0 3 2 6 x x y > + <
. D. 0 3 2 6 x x y > + > −
.
B. TỰ LUẬN: (3 điểm) Câu 1 (1 điểm). Cho ( ] ; 2 A = −∞− , [ ) 4;7 = − B . Tìm ) , \ , ( ∩ ∩ R A C B B A B A .
Câu 2 (1 điểm). Cho tam giác ABC , có 60 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.