Trang 1/3 – Mã đề: 001
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 03 trang)
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ 1
NĂM HỌC: 2022 - 2023
MÔN: TOÁN – LỚP 10 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề: 001
Họ và tên học sinh:……………………………. …………………………….Số báo danh:…………..…….......
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7.0 điểm) Câu 1: Phần không gạch chéo ở hình vẽ dưới đây (không chứa biên) biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ bất phương trình dưới đây?
A. 0 3 2 6 > + <
y x y . B. 0
3 2 6
> + < −
y
x y . C. 0
3 2 6
> + > −
x
x y . D. 0 3 2 6 > + <
x
x y .
Câu 2: Cho bất phương trình 2 3 1. x y + ≥ Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Bất phương trình đã cho có tập nghiệm [ ) 1; . +∞ B. Bất phương trình đã cho vô nghiệm. C. Bất phương trình đã cho có vô số nghiệm. D. Bất phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.
Câu 3: Cho tam giác ABC có góc 60 BAC = ° và cạnh 3 BC = . Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là
A. 1 R = . B. 4 R = . C. 3 R = . D. 2 R = . Câu 4: Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?
A. n N ∀∈ thì 2 . n n ≤ B. 2 : . n N n n ∃∈ = C. 2 : 0. x R x ∀∈ > D. 2 : . x R x x ∃∈ >
Câu 5: Cho góc α , 0 0 0 180 α < < thỏa mãn 1 cos 2 α = . Tính 2 2 B 3sin 4cos = α + α
A. 9 4 . B. 7 4 . C. 13 4 . D. 11 4 .
Câu 6: Trong tam giác ABC bất kì với , , . BC a CA b AB c = = = Gọi S là diện tích tam giác ABC . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. sin . 2 bc A S = B. cos . 2 bc A S = C. sin . 2 ac A S = D. sin . 2 ba A S =
Câu 7: Cho tam giác ABC có 13, 14, 15 a b c = = = . Tính diện tích tam giác ABC bằng
O
2
3
y
x
Trang 2/3 – Mã đề: 001
A. S 84. B. S 84. C. S 42. D. S 168.
Câu 8: Cho α và β là hai góc bù nhau. Khẳng định nào sau đây sai?
A. cos cos . α β = − B. tan tan . α β = − C. sin sin . α β = D. cot cot . α β =
Câu 9: Trong mặt phẳng , Oxy điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ 3 1 ? 2 2 x y x y
− > + ≤
A. ( ) 1;0 . P − B. ( ) 1; 1 . M − C. ( ) 0;1 . Q D. ( ) 1;1 . N Câu 10: Cho A và B là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ. Phần bị gạch trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?
A. \ . B A B. \ . A B C. . A B ∪ D. . A B ∩ Câu 11: Phần không tô đậm trong hình vẽ sau (không kể bờ) biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?
A. 2 3. x y − < B. 2 3. x y − > C. 2 3. x y − < D. 2 3. x y − >
Câu 12: Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
2 3 0
5 0
+ ≥ − <
x y
x y
. B.
2 2 4. 0
+ > ≤
x y x
C.
2 2 5 0. 0
− > >
x y x
D. 0. 4
− ≥ <
x y
x
Câu 13: Cho mệnh đề P: 2 " , 2 0". x R x x ∀∈ − − > Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là:
A. 2 " , 2 0". x R x x ∃∈ − − ≥ B. 2 " , 2 0". x R x x ∃∈ − − ≤ C. 2 " , 2 0". x R x x ∃∈ − − > D. 2 " , 2 0". x R x x ∃∈ − − <
Câu 14: Cho tập hợp { | 1 0}. X x x = ∈ −> Hãy chọn khẳng định đúng.
A. [1; ). X = +∞ B. ( ;1). X = −∞ C. ( ] ;1 . X = −∞ D. (1; ). X = +∞
Câu 15: Cho α là góc tù. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. cos 0. α > B. sin 0. α < C. tan 0. α < D. cot 0. α > Câu 16: Cho tập hợp { } 1,4,6 . T = Tập hợp nào sau đây là tập con của T ?
A. { } 3 0,4 . T = B. 1 . T = ∅ C. { } 2 2,7 . T = D. { } 4 0 . T =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.