Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Huệ Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Huệ Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Huệ Quảng Nam Bản PDF Nội dung dưới đây là đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Huệ, tỉnh Quảng Nam.1. Một ô tô muốn đi từ xã A đến xã C nhưng giữa hai xã là một ngọn núi cao. Ô tô phải chạy thành hai đoạn đường từ A đến B và từ B đến C. Biết AB = 18 km, BC = 12 km, và góc ABC = 115°. Nhiên liệu tiêu thụ của ô tô là 0.5 lít dầu Diezen/km. Giả sử người ta khoan hầm qua núi để tạo ra một con đường thẳng từ A tới C, ô tô chạy trên con đường này tiết kiệm được bao nhiêu tiền so với chạy đường cũ biết rằng 1 lít dầu Diezen giá 24.180 đồng.2. Trong một cuộc thi gói bánh vào dịp năm mới, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 25 kg nếp, 3 kg thịt ba chỉ, 5 kg đậu xanh để gói bánh chưng và bánh tét. Để gói một cái bánh chưng cần 0.4 kg gạo nếp, 0.05 kg thịt, 0.1 kg đậu xanh; để gói một cái bánh tét cần 0.6 kg gạo nếp, 0.075 kg thịt, 0.1 kg đậu xanh. Mỗi cái bánh chưng nhận được 5 điểm thưởng, mỗi cái bánh tét nhận được 7 điểm thưởng. Hỏi cần phải gói mấy cái bánh mỗi loại để đạt được điểm thưởng cao nhất?3. Phần không gạch chéo ở hình vẽ biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ bất phương trình dưới đây?File WORD (dành cho quý thầy, cô): Đề thi này sẽ giúp học sinh lớp 10 kiểm tra và ôn tập kiến thức Toán một cách tổng quát và chi tiết. Chúc quý thầy, cô giáo và các em học sinh có kỳ thi thành công!

Xem trước nội dung

Trang 1/3 – Mã đề: 001

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 03 trang)

KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC: 2022 - 2023

MÔN: TOÁN – LỚP 10 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

Mã đề: 001

Họ và tên học sinh:……………………………. …………………………….Số báo danh:…………..…….......

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7.0 điểm) Câu 1: Phần không gạch chéo ở hình vẽ dưới đây (không chứa biên) biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ bất phương trình dưới đây?

A. 0 3 2 6 >   + < 

y x y . B. 0

3 2 6

>   + < − 

y

x y . C. 0

3 2 6

>   + > − 

x

x y . D. 0 3 2 6 >   + < 

x

x y .

Câu 2: Cho bất phương trình 2 3 1. x y + ≥ Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Bất phương trình đã cho có tập nghiệm [ ) 1; . +∞ B. Bất phương trình đã cho vô nghiệm. C. Bất phương trình đã cho có vô số nghiệm. D. Bất phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.

Câu 3: Cho tam giác ABC có góc  60 BAC = ° và cạnh 3 BC = . Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là

A. 1 R = . B. 4 R = . C. 3 R = . D. 2 R = . Câu 4: Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?

A. n N ∀∈ thì 2 . n n ≤ B. 2 : . n N n n ∃∈ = C. 2 : 0. x R x ∀∈ > D. 2 : . x R x x ∃∈ >

Câu 5: Cho góc α , 0 0 0 180 α < < thỏa mãn 1 cos 2 α = . Tính 2 2 B 3sin 4cos = α + α

A. 9 4 . B. 7 4 . C. 13 4 . D. 11 4 .

Câu 6: Trong tam giác ABC bất kì với , , . BC a CA b AB c = = = Gọi S là diện tích tam giác ABC . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. sin . 2 bc A S = B. cos . 2 bc A S = C. sin . 2 ac A S = D. sin . 2 ba A S =

Câu 7: Cho tam giác ABC có 13, 14, 15 a b c = = = . Tính diện tích tam giác ABC bằng

O

2

3

y

x

Trang 2/3 – Mã đề: 001

A. S 84. B. S  84. C. S 42. D. S  168.

Câu 8: Cho α và β là hai góc bù nhau. Khẳng định nào sau đây sai?

A. cos cos . α β = − B. tan tan . α β = − C. sin sin . α β = D. cot cot . α β =

Câu 9: Trong mặt phẳng , Oxy điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ 3 1 ? 2 2 x y x y

− >  + ≤ 

A. ( ) 1;0 . P − B. ( ) 1; 1 . M − C. ( ) 0;1 . Q D. ( ) 1;1 . N Câu 10: Cho A và B là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ. Phần bị gạch trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?

A. \ . B A B. \ . A B C. . A B ∪ D. . A B ∩ Câu 11: Phần không tô đậm trong hình vẽ sau (không kể bờ) biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?

A. 2 3. x y − < B. 2 3. x y − > C. 2 3. x y − < D. 2 3. x y − >

Câu 12: Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

2 3 0

5 0

 + ≥  − < 

x y

x y

. B.

2 2 4. 0

 + > ≤ 

x y x

C.

2 2 5 0. 0

 − > > 

x y x

D. 0. 4

− ≥  < 

x y

x

Câu 13: Cho mệnh đề P: 2 " , 2 0". x R x x ∀∈ − − > Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là:

A. 2 " , 2 0". x R x x ∃∈ − − ≥ B. 2 " , 2 0". x R x x ∃∈ − − ≤ C. 2 " , 2 0". x R x x ∃∈ − − > D. 2 " , 2 0". x R x x ∃∈ − − <

Câu 14: Cho tập hợp { | 1 0}. X x x = ∈ −>  Hãy chọn khẳng định đúng.

A. [1; ). X = +∞ B. ( ;1). X = −∞ C. ( ] ;1 . X = −∞ D. (1; ). X = +∞

Câu 15: Cho α là góc tù. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. cos 0. α > B. sin 0. α < C. tan 0. α < D. cot 0. α > Câu 16: Cho tập hợp { } 1,4,6 . T = Tập hợp nào sau đây là tập con của T ?

A. { } 3 0,4 . T = B. 1 . T = ∅ C. { } 2 2,7 . T = D. { } 4 0 . T =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.