Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Núi Thành Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Núi Thành Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Núi Thành Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Núi Thành Quảng Nam Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Núi Thành Quảng Nam Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Đề thi này bao gồm đáp án mã đề 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Núi Thành – Quảng Nam: Bài 1: Cho mệnh đề: “Nếu a + b

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 101

ĐỀ CHÍNH THỨC

TRƯỜNG THPT NÚI THÀNH

Đề gồm có 03 trang

KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: TOÁN – Lớp: 10 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1: Cho hình vẽ

Miền không bị gạch là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

A.

   < − ≥ + 1 2 3 y x y x . B.

   > − ≤ + 1 2 3 y x y x . C.

   < − ≤ + 1 2 3 y x y x . D.

   ≤ −

< +

1 2

3 y x

y x .

Câu 2: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,y?

A.

22 3 5 x y + < . B. 3 2 4 0 y x + − > . C. 2 5 3 0 x y z − + ≤ . D. 2 2 5 3 x y + > .

Câu 3: Tam giác ABC có 5 , 2 5 , 5 5 = = = c b a . Tính  BAC .

A. 135°. B. 30°. C. 120°. D. 45°. Câu 4: Cho mệnh đề: “Nếu 2 a b + < thì một trong hai số a hoặc b nhỏ hơn 1”. Mệnh đề có thể được phát biểu lại bằng cách nào sau đây?

A. Điều kiện đủ để một trong hai số a hoặc b nhỏ hơn 1 là 2 a b + < . B. Điều kiện cần và đủ để một trong hai số a hoặc b nhỏ hơn 1 là 2 a b + < . C. Điều kiện đủ để 2 a b + < là một trong hai số a hoặc b nhỏ hơn 1. D. Điều kiện cần và đủ để 2 a b + < là một trong hai số a hoặc b nhỏ hơn 1.

Câu 5: Cho 4 2 tan , 3 1 sin = = α α . Tính α cos .

A. 4 2 3 cos = α . B. 3 2 2 cos = α C. 12 2 cos = α D. 3 2 2 cos − = α

Câu 6: Xét tam giác ABC tùy ý có , , BC a AC b AB c = = = . Diện tích của tam giác ABC bằng

A. 1 cos . 2 ab C B. 2 sin . ab C C. 1 sin . 2 ab C D. 1 sin . 3 ab C

Câu 7: Cho ∆ABC có diện tích bằng 10 2 và chu vi bằng 20. Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác ∆ABC là:

A. 2 2. B. 2 C. 2. D. 2 . 2

Trang 2/3 - Mã đề 101

Câu 8: Cho α là góc tù. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. cot 0, sin 0. α α > < B. cot 0, sin 0. α α < > C. cot 0, sin 0. α α > > D. cot 0, sin 0. α α < <

Câu 9: Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn x và y?

A.

1 0

2 2

x y x y

+ >   + ≤ 

. B. 1 0

2 2

x

x y

+ >   + ≤ 

. C. 1 0

2 2 x y

>   + ≤ 

. D. 0

2

x z

x y

+ >  + ≤ 

.

Câu 10: Cho x là một phần tử của tập hợp A. Cách viết nào sau đây là đúng?

A. x A ⊂ . B. A x ∈ . C. A x ⊃ . D. x A ∈ .

Câu 11: Miền nghiệm của bất phương trình: ( ) ( ) 3 1 4 2 5 3 x y x − + − < − là nửa mặt phẳng chứa điểm:

A. ( ). 2;2 − B. ( ). 4;2 − C. ( ). 5;3 − D. ( ) 1;2 .

Câu 12: Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 2 3 1 0 5 4 0 x y x y + −>   − + < 

?

A. ( ) 1;4 − . B. ( ) 3;4 − . C. ( ) 0;0 . D. ( ) 2;4 − .

Câu 13: Cho mệnh đề 2 :" : " P x R x x ∀∈ = .Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề P.

A. 2 " : " x R x x ∃∈ ≠ . B. 2 " : " x R x x ∃∈ = . C. 2 " : " x R x x ∀∈ ≠ . D. 2 " : " x R x x ∃∈ <

Câu 14: Cho tập hợp { } 3;2;1;0 = A . Tập hợp A có bao nhiêu tập con có 2 phần tử?

A. 6. B. 16. C. 4. D. 8.

Câu 15: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A. ( ) sin 180 cos . α α ° − = − B. ( ) sin 180 sin . α α ° − = −

C. ( ) sin 180 sin . α α ° − = D. ( ) sin 180 cos . α α ° − =

Câu 16: Tập hợp { } 3 1 A x x = ∈ −≤ <  bằng tập hợp nào dưới đây?

A. [ ) 3;1 . A = − B. ( ] 3;1 . A = − C. [ ] 3;0 . A = − D. { } 3; 2; 1;0 . A = − − −

Câu 17: Xét tam giác ABC tùy ý có , , BC a AC b AB c = = = . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 2 2 2 cos . a b c bc A = + − B. 2 2 2 2 cos . a b c bc A = + + C. 2 2 2 cos . a b c bc A = + + D. 2 2 2 2 cos . a b c bc A = + −

Câu 18: Cho hình vẽ sau

Phần không bị gạch chéo trong hình là biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. 3 2 ≥ −y x B. 3 2 ≤ −y x . C. 3 2 < −y x . D. 3 2 > −y x .

Câu 19: Phát biểu nào sau đây là mệnh đề?

A. Năm 2022 thật đáng quên! B. Chung tay đẩy lùi covid-19. C. Số -3 có phải là số tự nhiên không?. D. 2 ≥ 1.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.