1
SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I, NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)
Số câu của đề thi: 39 câu – Số trang: 04 trang Họ và tên thí sinh: .................................................... Số báo danh: ........................ A. TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7 điểm) Câu 1. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào khác rỗng? A. ( ) { } 2 3 0 D x x x = ∈ + = . B. { } 2 2 0 B x x = ∈ − = .
C. { } 2 1 0 A x x x = ∈ + + = . D. ( )( ) { } 3 2 – 3 1 0 C x x x = ∈ + = .
Câu 2. Cho tam giác ABC có góc 60 BAC = ° và cạnh 3 BC = . Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . A. 2 R = . B. 4 R = . C. 3 R = . D. 1 R = . Câu 3. Phần không gạch chéo, không tính bờ ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào?
A. 0 3 2 6 x x y > + > −
. B. 0 3 2 6 x x y > + <
.
C. 0 3 2 6 y x y > + <
. D. 0 3 2 6 y x y > + < −
.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề toán học? A. Trận đấu bóng rổ này hay quá! B. 5 là một số nguyên. C. Hôm nay bạn có học môn Anh không? D. Tỉnh Hải Dương thuộc vùng Đồng Bằng Bắc Bộ. Câu 5. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 3 x y + > . B. 3 2 0 y − ≤. C. ( )( ) 3 2 5 x y x y − + ≥. D. 3 2 x y + ≤ . Câu 6. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng: A. * ∪ = . B. * * ∩ = . C. * ∩ = . D. \ = . Câu 7. Trong các hàm số sau, hàm số nào có tập xác định là ?
A. 2 2 3 x y x + = . B.
2 2 x y x + = . C. 3 2 3 1 y x x = + −. D. 2 1 x y x + = −.
O
2
3
y
x
MÃ ĐỀ THI: 101
2
Câu 8. Phần không bị gạch kể cả bờ trong hình vẽ là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A. 1 x y − ≤. B. 1 + ≤ x y . C. 1 + > x y . D. x y 1 − < .
Câu 9. Tam giác ABC có 0 8, 3, 60 . a c B = = = Độ dài cạnh b bằng bao nhiêu? A. 97 B. 49. C. 61. D. 7. Câu 10. Cho tam giác ABC có 8, 9 AB AC = = và 60 A = °. Diện tích tam giác ABC bằng A. 18 3 ABC S∆ = (đvdt). B. 36 ABC S∆ = (đvdt).
C. 36 3 ABC S∆ = (đvdt). D. 18 ABC S∆ = (đvdt). Câu 11. Cho tam giác ABC . Tìm công thức sai:
A. 2 . sin a R A = B. sin sin . c A C a = C. sin . 2 a A R = D. sin 2 . b B R =
Câu 12. Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ? A. 2 y x = . B. 2 y x = − . C. 1 2 y x = D. y x = .
Câu 13. Đồ thị của hàm số ( ) 2 1 2
3 2
khi
khi
x x y f x x
+ ≤ = = − >
đi qua điểm nào sau đây?
A. ( ) 3;7 B. ( ) 0; 3 − C. ( ) 0;1 D. ( ) 2; 3 − Câu 14. Cho 0º 90º α < < . Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) tan 90º cot α α − = − . B. ( ) sin 90º cos α α − = − .
C. ( ) cos 90º sin α α − = . D. ( ) cot 90º tan α α − = − .
Câu 15. Cho tập hợp { } 2 0 A x x = ∈ − ≤ . Số tập hợp con có hai phần tử của tập hợp A là?
A. 6 . B. 3. C. 5. D. 2 . Câu 16. Tính giá trị của biểu thức cos10 cos20 ... cos170 cos180 A = °+ °+ + °+ ° .
A. A 1 = − B. A 1 = C. A 0 = D. 3 A 2 = .
Câu 17. Tập xác định D của hàm số 3 1 y x = − là
A. 1; 3 D = +∞
. B. 1; 3 D = +∞
. C. ( ) 0; D = +∞. D. [ ) 0; D = +∞.
Câu 18. Cho { } { } 1;1;5 ; 0;1;3;5 . A B = − = Khẳng định nào sau đây đúng?
A. { } 1;5 . ∩ = A B B. { } 1;3;5 . ∩ = A B C. { } 1 . ∩ = A B D. { } 1;3 . ∩ = A B Câu 19. Cho tam giác ABC . Chọn khẳng định sai:
A. 1 . 2 a S a h . B. 1 . .sin 2 S a c B . C. abc S R = . D. . S p r = .
-3 -2 -1
1
2
3 y
O
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.