Tuyển tập 30 đề ôn tập giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống

Tuyển tập 30 đề ôn tập giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tuyển tập 30 đề ôn tập giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống Bản PDF - Nội dung bài viết Tuyển tập 30 đề ôn tập giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán Tuyển tập 30 đề ôn tập giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán Tài liệu Tuyển tập 30 đề ôn tập giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán được biên soạn bởi thầy giáo Đặng Việt Đông, là bộ tài liệu học hữu ích cho học sinh. Tài liệu này gồm 441 trang, bao gồm 30 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 theo cấu trúc 70% trắc nghiệm và 30% tự luận. Thời gian làm bài cho mỗi đề là 90 phút (không tính thời gian phát đề), đề thi đi kèm đáp án và lời giải chi tiết để học sinh tự kiểm tra và tự ôn tập. Bộ tài liệu này là phần của bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS), giúp học sinh kết nối kiến thức toán học với cuộc sống hằng ngày, từ đó nâng cao hiểu biết và khả năng giải quyết vấn đề của học sinh. Với sự chuẩn bị kỹ lưỡng từ thầy giáo Đặng Việt Đông, tuyển tập 30 đề ôn tập này chắc chắn sẽ giúp học sinh rèn luyện kỹ năng và chuẩn bị tốt cho kì thi giữa học kì 1 môn Toán.

Xem trước nội dung

ST&BS: Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn tập GKI Toán 10

ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 1 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông ID Tik Tok: dongpay

TRƯỜNG THPT………

ĐỀ 1

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I

Môn: TOÁN, Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Mệnh đề phủ định của mệnh đề 3 2  là

A. 3 2  . B. 3 2  . C. 3 2  . D. 2 3 .

Câu 2. Mệnh đề phủ định của mệnh đề

2 , 1 0 x x    là

A.

2 , 1 0 x x    . B.

2 , 1 0 x x    .

C.

2 , 1 0 x x    . D.

2 , 1 0 x x    .

Câu 3. Câu nào sau đây không là mệnh đề?

A. Tam giác cân là tam giác có hai góc bằng nhau. B. 3 1 . C. 4 5 1 . D. Bạn giỏi quá!

Câu 4. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. 2 , 1 1 x x x     . B. 2 , 1 1 x x x     .

C. 2 , 1 1 x x x     . D. 2 , 1 1 x x x    

Câu 5. Cho ba tập hợp   1;2;3;4;5;6;7;8  A ,   2;4;6;8;10  B ,   1;3;5;7  C . Khẳng định nào sau

đây là đúng?

A.  B A. B.  A B . C.  C A. D.  A C .

Câu 6. Cho A là tập hợp các ước nguyên dương của 9, B là tập hợp các ước nguyên dương của 12. Khi đó tập hợp  A B là:

A.   1;2;3;4;6;9;12   A B . B.  3   A B .

C.  6   A B . D.   1;3   A B .

Câu 7. Hãy viết lại tập hợp   2 : 4 0 B x x      theo dạng liệt kê các phần tử

A.   2;2 B  . B.  2 B  . C.  4 B  . D.   4;4 B  .

Câu 8. Cho tập   2;1;2;3;4 A  ,   1;2;6;7 B  , khi đó

A.   1;2 A B   . B.   1;2 A B   .

C.   2;1;2;3;4;6;7 A B   . D.   2;3;4 A B   .

Câu 9. Cho bất phương trình bậc nhất hai ẩn 2 3 x y   . Cặp số nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình đã cho?

A.   2;1  . B.   1; 2  . C.   1;2 . D.   2; 1  .

ST&BS: Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn tập GKI Toán 10

ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 2 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông ID Tik Tok: dongpay

Câu 10. Điểm nào dưới đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình

1 0 2 4

2 0

x x y

y x

        

?

A.   1; 1  . B.   3; 3  . C.   2; 1  . D.   3; 5  .

Câu 11. Cặp số   3;2 không là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. – 3 0 x y   . B. – – 0 x y  . C. 3 1 0 x y   . D. – – 3 –1 0 x y  .

Câu 12. Cho các hệ bất phương trình sau:

1. 2 0 0 x y x

    

2. 3

2 5

3

x z

x z x

      

3. 1 3 0 x z x z

    

4.

1

5 2 23

y

x y

    

Trong các hệ bất phương trình trên, có bao nhiêu hệ là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 0. B. 3. C. 2 . D. 1.

Câu 13. Miền nghiệm của hệ bất phương trình 2 0 3 2 x y x y      

không chứa điểm nào sau đây?

A.   1 ; 0 . A  B.   1 ; 0 . B C.   3 ; 4 C  D.   0 ; 3 . D

Câu 14. Giá trị của cos30 sin60    bằng bao nhiêu?

A. 3 3 B. 3 2 C. 3 D. 1

Câu 15. Cho  và  là hai góc khác nhau và bù nhau. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?

A. sin sin    . B. cos cos    . C. tan tan    . D. cot cot    .

Câu 16. Biết 1 cos 3  . Giá trị đúng của biểu thức 2 2 sin 3cos     P là:

A. 1

3 . B. 10

9 . C. 11

9 . D. 4

3 .

Câu 17. Cho biết cos 7 2  . Tính giá trị của biểu thức 2cot 9tan cot 7tan E       

?

A. 195 113  . B. 413

311  . C. 411

311  . D. 412

311

Câu 18. Cho tam giác ABC , khẳng định nào đúng ?

A.  2 2 2 2 . .cos AB CA CB CACB ACB    . B.  2 2 2 2 . .cos AB CA CB CACB ACB    .

C.  2 2 2 . .cos AB CA CB CACB ACB    . D.  2 2 2 . .cos AB CA CB CACB ACB    .

Câu 19. Cho tam giác ABC có , BC a  , AC b  . AB c  Gọi p là nửa chu vi của tam giác, r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC và S là diện tích tam giác ABC . Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.