Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Ngô Quyền Hà Nội

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Ngô Quyền Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Ngô Quyền Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023-2024 trường THPT Ngô Quyền Hà Nội Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023-2024 trường THPT Ngô Quyền Hà Nội Chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 10! Đây là đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023-2024 của trường THPT Ngô Quyền, Đông Anh, Hà Nội. Đề thi bao gồm 30% câu hỏi trắc nghiệm (15 câu) và 70% câu hỏi tự luận (4 câu), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Dưới đây là một số câu hỏi trích dẫn từ Đề giữa học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2023-2024 trường THPT Ngô Quyền - Hà Nội: + Cho tam giác ABC có góc BAC = 75°, góc ABC = 45° và BC = 50. Tính độ dài cạnh AB, diện tích tam giác ABC và đường cao từ đỉnh A. + Cho tam giác ABC đều cạnh a, trọng tâm G. Tính BA/BC và độ dài vectơ AB/GC. + Hình vẽ nào sau đây minh họa cho tập hợp [1;4]? Hy vọng đề thi sẽ giúp các em ôn tập và tự kiểm tra kiến thức của mình. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN-ĐÔNG ANH

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề kiểm tra có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

MÔN KIỂM TRA: TOÁN KHỐI 10

Năm học 2023 – 2024 Thời gian:90 phút (không kể thời gian phát

đề)

Mã đề kiểm tra 101 Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1. Miền nghiệm của hệ bất phương trình 2 0 3 2 x y x y      

không chứa điểm nào sau đây?

A.   3 ; 4 C  . B.   1 ; 0 . B C.   1 ; 0 . A  D.   0 ; 3 . D

Câu 2. Cho     2;1 , 3;5 A B   . Khi đó A B  là tập hợp nào sau đây?

A.   2;5  B.   2;1  C.   2;1  D.   2;5 

Câu 3. Giá trị của cos30 sin 60    bằng bao nhiêu?

A. 3 . B. 3 3 . C. 3 2 . D. 1.

Câu 4. Mệnh đề nào sau đây sai? A.

2 : n n n   . B. n  thì 2 n n  . C.

2 : x x x   . D.

2 : 0 x x   . Câu 5. Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập hợp   1;4 ?

A. B.

C. D.

Câu 6. Cho biết 1 tan 3  . Tính cot.

A. cot 3  . B. cot 3  . C. 1 cot 9  . D. 1 cot 3  .

Câu 7. Miền nghiệm của bất phương trình 3 2 6 x y   là

A. B.

C. D.

O x

y

2 

3

O

2

3

y

x

O x 2 

3

y

O x

y

2 

3

Mã đề 101 Trang 2/2

Câu 8. Mệnh đề phủ định của mệnh đề: 2 " , 5 0" x x x     là: A. 2 , 5 0 x x x     . B. 2 , 5 0 x x x     . C. 2 , 5 0 x x x     . D. 2 , 5 0 x x x     . Câu 9. Cho tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng? A. 2 2 2 2 cos b a c ac A    . B. 2 2 2 2 cosB b a c ac    . C. 2 2 2 2 cosA b a c ac    . D. 2 2 2 2 cos b a c ac C    . Câu 10. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành ABCD . Đẳng thức nào sau đây sai? A. OB DO  . B. AB DC  . C. BC DA  . D. OA CO  .

Câu 11. Cho hình bình hành ABCD . Vectơ tổng CB CD  bằng

A. AC . B. CA . C. BD . D. DB . Câu 12. Cho hai tập hợp     2;7 , 1;9 A B   . Tìm A B  .

A.   2;1  B.   2;9  C.   1;7 D.   7;9

Câu 13. Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp   4 9 A x x     :

A.   4;9 .  A B.   4;9 .  A C.   4;9 .  A D.   4;9 .  A

Câu 14. Tam giác ABC có

0 150 , 3, 2.    C BC AC Tính cạnh AB ?

A. 13 . B. 1. C. 3. D. 10. Câu 15. Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 2 1 x y  ?

A.   2;1  . B.   0;1 . C.   0;0 . D.   3; 7  .

II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1. (2 điểm).Cho 2 tập hợp A [ 3;7];B (2;5)   .

Xác định các tập hợp sau: ; ; \ ; A B A B A B   Câu 2. (2 điểm). Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình sau trên mặt phẳng tọa độ:

1

0

0

y x

x

y

       

Câu 3. (1.5 điểm). Cho tam giác ABC có ˆ ˆ 75 , 45     B C và BC = 50.

a. Tính độ dài cạnh AB . b. Tính diện tích tam giác ABC c. Tính đường cao xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC

Câu 4. (1.5 điểm). Cho tam giác ABC đều cạnh a, trọng tâm G

a. Tính BA BC  .

b. Tính độ dài vectơ AB GC  .

------ HẾT ------

Mã đề 201 Trang 1/2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN-ĐÔNG ANH

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề kiểm tra có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

MÔN KIỂM TRA: TOÁN KHỐI 10

Năm học 2023 – 2024 Thời gian:90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề kiểm tra 201 Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1. Cho hình bình hành ABCD . Vectơ tổng CB CD  bằng

A. DB B. AC . C. BD . D. CA .

Câu 2. Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình 2 0 2 3 2 0 x y x y         

là

A.   1; 1  . B.   1;1  . C.   0;0 . D.   1;1 .

Câu 3. Cho hai tập hợp     5;3 , 1; A B   . Khi đó A B  là tập nào sau đây?

A.   5;1  B.   5;   C.   1;3 D.   1;3

Câu 4. Cặp số   2;3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. 2 – 3 –1 0 x y  . B. – 0 x y  . C. 4 3 x y  . D. –3 7 0 x y   . Câu 5. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.