Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Việt Nam Ba Lan Hà Nội

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Việt Nam Ba Lan Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Việt Nam Ba Lan Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023-2024 trường THPT Việt Nam Ba Lan Hà Nội Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023-2024 trường THPT Việt Nam Ba Lan Hà Nội Sytu xin gửi đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán năm học 2023-2024 tại trường THPT Việt Nam Ba Lan ở quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Đề thi sẽ có hình thức 100% trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài là 90 phút, và đề thi sẽ có đáp án với mã đề 001 và mã đề 002. Đề thi sẽ bao gồm các câu hỏi và bài toán mang tính chất thực tế và ứng dụng, giúp học sinh kết hợp kiến thức lý thuyết với thực tế, từ đó phát triển kỹ năng tư duy logic, sáng tạo và giải quyết vấn đề. Một số ví dụ về bài toán trong đề thi bao gồm: Một cuộc thi pha chế sử dụng hương liệu, nước và đường để pha chế nước ngọt loại I và II. Hỏi số điểm thưởng cao nhất có thể của mỗi đội trong cuộc thi là bao nhiêu? Thành phố Hồng Ngự xây dựng trạm nước sạch để cung cấp cho hai khu dân cư A và B, cần tìm giá trị nhỏ nhất của độ dài đường ống từ trạm nước đến hai khu dân cư. Cho tam giác ABC thỏa mãn một số điều kiện, hỏi tam giác ABC thuộc loại tam giác nào? Đề thi sẽ giúp học sinh rèn luyện kỹ năng làm bài, tư duy logic và biện pháp giải quyết vấn đề một cách hiệu quả. Hy vọng rằng các em sẽ tự tin và thành công trong việc làm bài trong kỳ thi sắp tới.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 001

TRƯỜNG THPT VIỆT NAM – BA LAN

TỔ TOÁN- GV NGUYỄN THỊ HÒA

KIỂM TRA GIỮA KỲ I

NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: TOÁN - Lớp 10 - ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút

Họ và tên thí sinh:…. SBD:………

Mã đề thi

001

Câu 1: Với giá trị nào của n , mệnh đề chứa biến ( ) P n : “n chia hết cho 12” là đúng?

A. 48 . B. 3. C. 88. D. 4 .

Câu 2: Cho các tập hợp { } 3 ; A x x = ∈ <  { } 1 6 ; B x x = ∈ < ≤  { } 2 4 . C x x = ∈ ≤ ≤  Trong các mệnh

đề sau mệnh đề nào đúng? A. B C ⊂ . B. C A ⊂ . C. A B ⊂ . D. C B ⊂ .

Câu 3: Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề sau: “ 2 ,2 1 n n ∀∈ +  chia hết cho 3” A. “ n ∀∈, 2 2 1 n + không chia hết cho 3”. B. “ n ∃∈, 2 2 1 n + không chia hết cho 3”. C. “ n ∃∉, 2 2 1 n + chia hết cho 3”. D. “ n ∃∈, 2 2 1 n + chia hết cho 3”

Câu 4: Mệnh đề nào sau đây sai?

A. 2 : x x x ∃∈ >  . B. 2 : n n n ∃∈ =  . C. n ∀∈ thì 2 n n ≤ . D. 2 : 0 x x ∀∈ >  .

Câu 5: Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề đúng: A B ⇒ . A. Nếu A thì B . B. A kéo theo B . C. A là điều kiện đủ để có B . D. A là điều kiện cần để có B .

Câu 6: Xét mệnh đề kéo theo P : “Nếu 18 chia hết cho 3 thì tam giác cân có 2 cạnh bằng nhau” và Q: “Nếu 17 là số chẵn thì 25 là số chính phương”. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. P đúng, Q sai. B. P đúng, Q đúng. C. P sai, Q đúng. D. P sai, Q sai.

Câu 7: Số các tập con có hai phần tử của tập { } 2; 1;1;3 M = − − là

A. 10. B. 4 . C. 6 . D. 16.

Câu 8: Cho hai tập hợp { } 2 1 0 A x x = ∈ − =  và { } 2 2 0 B x x = ∈ − =  . Khẳng định nào dưới đây là

sai? A. A B ⊂ . B. B A ⊂ . C. A B = . D. B A ∈ .

Câu 9: Cho hai tập hợp { } { } 1,3,5,7 , 1,2,4,7 A B = = . Giao của hai tập hợp A và B là

A. { } 1,2 A B ∩ = . B. { } 1,7 A B ∩ = .

C. { } 1,2,3,4,5,7 A B ∩ = . D. { } 3,5 A B ∩ = .

Câu 10: Cho hai tập hợp     1;3;5;7 , 1;2;4;7 A B   . Tìm hiệu của tập A và B .

A.   \ 1;2;3;4;5;7 A B  . B.   \ 2;4 A B  .

C.   \ 3;5 A B  . D.   \ 1;7 A B  .

Câu 11: Trong kì thi chọn học sinh giỏi Văn, Toán cấp trường, lớp 1 10A đạt 8 học sinh giỏi Văn, 10 học sinh giỏi Toán. Tìm số học sinh giỏi cả Văn và Toán biết lớp 1 10A có 45 học sinh và có 30 học sinh không đạt học sinh giỏi.

A.3 B.4 C.5 D.6

Câu 12: Cho tập hợp   | 2 A x x     . Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

Trang 2/6 - Mã đề 001

A.   2; A  . B.   ;2 A  . C.   2; A  . D.   ;2 A  .

Câu 13: Cho tập { } | 1 1 A x R x = ∀∈ −≤ < . Kết luận nào sau đây là đúng về tập A

A. ( ] 1;1 A = − . B. [ ] 1;1 A = − . C. ( ) 1;1 A = − . D. [ ) 1;1 A = − .

Câu 14: Cho ( ) 1; A = +∞; [ ] 2;6 B = − . Tập hợp A B ∩ là

A. ( ) 1;+∞. B. [ ) 2; − +∞. C. ( ] 1;6 . D. [ ] 2;6 − .

Câu 15: Cho hai tập hợp ( ) 1;7 A = và \ B A =  . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

A. [ ] 1;7 B = . B. ( ) ( ) ;1 7; B = −∞ ∪ + ∞.

C. ( ) 1;7 B = . D. ( ] [ ) ;1 7; B = −∞ ∪ + ∞.

Câu 16: Phần bù của [ ) 3;2 − trong  là

A. ( ) ; 3 . −∞− B. ( ) [ ) ; 3 2; . −∞− ∪ +∞ C. ( ) 2; . +∞ D. ( ] ( ) ; 3 2; −∞− ∪ +∞.

Câu 17: Tập hợp ( ] ( ) ;6 \ 2; B = −∞ − + ∞ là tập nào sau đây?

A. ( ] 2;6 − . B. ( ) ; 2 −∞− . C. ( ] ; 2 −∞− . D. [ ) 2;6 − .

Câu 18: Cho hai tập hợp ( ) 1;6 A m = + và   4; B  . Tập tất cả các giá trị của m để \ A B φ = là [ ; ) a b

. Khi đó b a − bằng A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 19: Cho tập hợp [ ] [ ] ; 2 , 1;2 A m m B = + − . Tìm điều kiện của m để A B ⊂ .

A. −< ≤ 1 0 m B. 1 0 m −≤ ≤ . C. ≤ ≤ 0 1 m D. ≤ < 0 1 m

Câu 20: Cho hai tập hợp [ ] 0;6 A = ; ( ] 2; 3 B a a = − + . Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để A B ∩ ≠∅.

A. 10. B. 11. C. 9 . D. 12.

Câu 21: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 2 3 0 x y − < B. 4 3 x y −+ > − C. 2 2 x y + ≥ D. 2 2 4 6 x y + ≤

Câu 22: Điểm ( 1;3) − A là điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình: A. 3 2 4 0 − + − > x y B. 3 0 + < x y C. 3 0 − > x y D. 2 4 0 − + > x y

Câu 23: Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của bất phương trình 4 5 0 − + ≥ x y ?

A. ( ) 5;0 M − . B. ( ) 1;0 N . C. ( ) 1; 3 P …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.