Trang 1/6 - Mã đề 001
TRƯỜNG THPT VIỆT NAM – BA LAN
TỔ TOÁN- GV NGUYỄN THỊ HÒA
KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: TOÁN - Lớp 10 - ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút
Họ và tên thí sinh:…. SBD:………
Mã đề thi
001
Câu 1: Với giá trị nào của n , mệnh đề chứa biến ( ) P n : “n chia hết cho 12” là đúng?
A. 48 . B. 3. C. 88. D. 4 .
Câu 2: Cho các tập hợp { } 3 ; A x x = ∈ < { } 1 6 ; B x x = ∈ < ≤ { } 2 4 . C x x = ∈ ≤ ≤ Trong các mệnh
đề sau mệnh đề nào đúng? A. B C ⊂ . B. C A ⊂ . C. A B ⊂ . D. C B ⊂ .
Câu 3: Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề sau: “ 2 ,2 1 n n ∀∈ + chia hết cho 3” A. “ n ∀∈, 2 2 1 n + không chia hết cho 3”. B. “ n ∃∈, 2 2 1 n + không chia hết cho 3”. C. “ n ∃∉, 2 2 1 n + chia hết cho 3”. D. “ n ∃∈, 2 2 1 n + chia hết cho 3”
Câu 4: Mệnh đề nào sau đây sai?
A. 2 : x x x ∃∈ > . B. 2 : n n n ∃∈ = . C. n ∀∈ thì 2 n n ≤ . D. 2 : 0 x x ∀∈ > .
Câu 5: Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề đúng: A B ⇒ . A. Nếu A thì B . B. A kéo theo B . C. A là điều kiện đủ để có B . D. A là điều kiện cần để có B .
Câu 6: Xét mệnh đề kéo theo P : “Nếu 18 chia hết cho 3 thì tam giác cân có 2 cạnh bằng nhau” và Q: “Nếu 17 là số chẵn thì 25 là số chính phương”. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. P đúng, Q sai. B. P đúng, Q đúng. C. P sai, Q đúng. D. P sai, Q sai.
Câu 7: Số các tập con có hai phần tử của tập { } 2; 1;1;3 M = − − là
A. 10. B. 4 . C. 6 . D. 16.
Câu 8: Cho hai tập hợp { } 2 1 0 A x x = ∈ − = và { } 2 2 0 B x x = ∈ − = . Khẳng định nào dưới đây là
sai? A. A B ⊂ . B. B A ⊂ . C. A B = . D. B A ∈ .
Câu 9: Cho hai tập hợp { } { } 1,3,5,7 , 1,2,4,7 A B = = . Giao của hai tập hợp A và B là
A. { } 1,2 A B ∩ = . B. { } 1,7 A B ∩ = .
C. { } 1,2,3,4,5,7 A B ∩ = . D. { } 3,5 A B ∩ = .
Câu 10: Cho hai tập hợp 1;3;5;7 , 1;2;4;7 A B . Tìm hiệu của tập A và B .
A. \ 1;2;3;4;5;7 A B . B. \ 2;4 A B .
C. \ 3;5 A B . D. \ 1;7 A B .
Câu 11: Trong kì thi chọn học sinh giỏi Văn, Toán cấp trường, lớp 1 10A đạt 8 học sinh giỏi Văn, 10 học sinh giỏi Toán. Tìm số học sinh giỏi cả Văn và Toán biết lớp 1 10A có 45 học sinh và có 30 học sinh không đạt học sinh giỏi.
A.3 B.4 C.5 D.6
Câu 12: Cho tập hợp | 2 A x x . Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
Trang 2/6 - Mã đề 001
A. 2; A . B. ;2 A . C. 2; A . D. ;2 A .
Câu 13: Cho tập { } | 1 1 A x R x = ∀∈ −≤ < . Kết luận nào sau đây là đúng về tập A
A. ( ] 1;1 A = − . B. [ ] 1;1 A = − . C. ( ) 1;1 A = − . D. [ ) 1;1 A = − .
Câu 14: Cho ( ) 1; A = +∞; [ ] 2;6 B = − . Tập hợp A B ∩ là
A. ( ) 1;+∞. B. [ ) 2; − +∞. C. ( ] 1;6 . D. [ ] 2;6 − .
Câu 15: Cho hai tập hợp ( ) 1;7 A = và \ B A = . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A. [ ] 1;7 B = . B. ( ) ( ) ;1 7; B = −∞ ∪ + ∞.
C. ( ) 1;7 B = . D. ( ] [ ) ;1 7; B = −∞ ∪ + ∞.
Câu 16: Phần bù của [ ) 3;2 − trong là
A. ( ) ; 3 . −∞− B. ( ) [ ) ; 3 2; . −∞− ∪ +∞ C. ( ) 2; . +∞ D. ( ] ( ) ; 3 2; −∞− ∪ +∞.
Câu 17: Tập hợp ( ] ( ) ;6 \ 2; B = −∞ − + ∞ là tập nào sau đây?
A. ( ] 2;6 − . B. ( ) ; 2 −∞− . C. ( ] ; 2 −∞− . D. [ ) 2;6 − .
Câu 18: Cho hai tập hợp ( ) 1;6 A m = + và 4; B . Tập tất cả các giá trị của m để \ A B φ = là [ ; ) a b
. Khi đó b a − bằng A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 19: Cho tập hợp [ ] [ ] ; 2 , 1;2 A m m B = + − . Tìm điều kiện của m để A B ⊂ .
A. −< ≤ 1 0 m B. 1 0 m −≤ ≤ . C. ≤ ≤ 0 1 m D. ≤ < 0 1 m
Câu 20: Cho hai tập hợp [ ] 0;6 A = ; ( ] 2; 3 B a a = − + . Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để A B ∩ ≠∅.
A. 10. B. 11. C. 9 . D. 12.
Câu 21: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 2 3 0 x y − < B. 4 3 x y −+ > − C. 2 2 x y + ≥ D. 2 2 4 6 x y + ≤
Câu 22: Điểm ( 1;3) − A là điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình: A. 3 2 4 0 − + − > x y B. 3 0 + < x y C. 3 0 − > x y D. 2 4 0 − + > x y
Câu 23: Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của bất phương trình 4 5 0 − + ≥ x y ?
A. ( ) 5;0 M − . B. ( ) 1;0 N . C. ( ) 1; 3 P …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.