Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Chí Thanh TP HCM

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Chí Thanh TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Chí Thanh TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023-2024 trường THPT Nguyễn Chí Thanh TP HCM Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023-2024 trường THPT Nguyễn Chí Thanh TP HCM Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 10! Hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về đề thi chính thức kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán của lớp 10 tại trường THPT Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi bao gồm 01 trang, với hình thức tự luận và gồm 09 bài toán thú vị. Thời gian làm bài là 60 phút (không tính thời gian phát đề), đề thi sẽ có đáp án và hướng dẫn chấm điểm để các em học sinh có thể tự kiểm tra và cải thiện kỹ năng của mình. Trích dẫn một số bài toán trong đề thi: - Bài toán 1: Cho tam giác ABC có cạnh a, b, c. Tính diện tích tam giác ABC và bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó. - Bài toán 2: Tính khoảng cách AC từ một điểm A trên bờ sông đến gốc cây C trên cù lao giữa sông, dựa vào thông tin đã cho về điểm B. - Bài toán 3: Tính tổng số cán bộ mà trung tâm y tế dự phòng đã huy động để phục vụ công việc phòng chống Covid-19, dựa vào số liệu cung cấp. Đề thi sẽ giúp các em học sinh ôn tập kiến thức một cách hiệu quả và kiểm tra khả năng giải quyết vấn đề của mình. Chúc các em học sinh thành công trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH

Đề chính thức (Đề thi có 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I (2023 – 2024)

Môn: TOÁN – Khối 10 A,A1,B,D

Thời gian làm bài: 60 phút (không tính thời gian phát đề) Họ và tên: ……………………………………… Số báo danh: ………………… Bài 1: (1 điểm) Cho mệnh đề 2 :" , 4 0" P x x     . Mệnh đề P đúng hay sai, vì sao? Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề P. Bài 2: (2 điểm)

a) Cho tập ܣ= {ݔ∈ℝ|ݔଶ−4ݔ+ 3 = 0} và ܤ= {ݔ∈ℤ||ݔ| ≤2}. Viết các tập hợp A, B dưới

dạng liệt kê và tìm ; A B A B   . b) Cho     1; 5 , ; 3 A B   . Xác định , , \ , \ A B A B A B B A   . Bài 3: (1 điểm) Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình sau lên hệ trục tọa độ Oxy:

3x 4 0 y   

Bài 4: (1 điểm) Cho tam giác ABC có cạnh  2 3 , 2 , 30       a BC cm b AC cm C . Tính diện tích tam giác ABC và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó. Bài 5: (1 điểm) Để đo khoảng cách từ một điểm A trên bờ sông đến gốc cây C trên cù lao giữa sông, người ta chọn một điểm B cùng ở trên bờ với A sao cho từ A và B có thể nhìn thấy điểm C. Ta đo được khoảng cách ܣܤ= 40݉, ܥܣܤ ෣= 45଴ và ܥܤܣ ෣= 70଴. Tính khoảng cách AC (lấy 2 số thập phân sau dấu phẩy).

Bài 6: (1 điểm) Cho tứ giác ABCD, biết m AB CD BC       

, n AB CD BC DC         

. Tìm vectơ m,n



, m n   

. Bài 7: (1 điểm)

a) Tính giá trị biểu thức     cos 90 2.sin 180 sin A x x x      với 0 90 x   .

b) Cho tam giác ABC. Chứng minh: sin cos 2 2 A B C       

Bài 8: (1 điểm)

a) Để phục vụ cho công việc phòng chống Covid-19 cho người dân ở quận Tân Bình, trung

tâm y tế dự phòng đã huy động 30 cán bộ đo huyết áp, 25 cán bộ tiêm vắc-xin. Trong đó có 12 cán bộ làm được cả hai công việc đo huyết áp và tiêm vắc-xin. Hỏi trung tâm y tế dự phòng đã huy động tất cả bao nhiêu cán bộ cho công việc phòng chống Covid-19 . b) Gọi A là tập nghiệm của phương trình 2 ( )( 3) 0 x m x m     và   1;4 B  . Tìm tất cả giá trị m để A B  Bài 9: (1 điểm) Cho tam giác ABC biết độ dài ba cạnh , , BC CA AB lần lượt là , , a b c và thỏa

mãn hệ thức     2 2 2 2 b b a c c a    với b c . Tính số đo góc  BAC

HẾT

ĐÁP ÁN TOÁN K10 – GIỮA KỲ 1 – 2023-2024

Bài 1: Cho mệnh đề 2 :" , 4 0" P x x     . Mệnh đề P đúng hay sai, vì sao? Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề P

1đ

a. Xét tính đúng sai P đúng vì x=2 thỏa 0.5

b. Mệnh đề phủ định

2 :" , 4 0" P x x     0,5

Bài 2:

a. Cho tập ܣ= {ݔ∈ℝ|ݔଶ−4ݔ+ 3 = 0} và ܤ= {ݔ∈ℤ||ݔ| ≤2}. Viết các tập

hợp A, B dưới dạng liệt kê và tìm ; A B A B   .

b. Cho     1; 5 , ; 3 A B   . Xác định , , \ , \ A B A B A B B A   .

2đ

a.     1;3 , 2; 1;0;1;2 A B   

   1 , 2; 1;0;1;2,3 A B A B     

0,5 0,5

b.     1; 5 , ; 3 A B   .

  1;3 A B   ,

  ;5 A B   ,

  \ 3;5 A B  ,

  \ ;1 B A  .

0,25

0,25

0,25

0,25

Bài 3: Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình sau lên hệ trục tọa độ Oxy:

3x 4 0 y   

1đ

Vẽ đường thẳng :3 4 0 x y     qua 2 điểm   4 0;4 ; ;0 3       

.

Ta có:   0;0 O và 3.0 0 4 4 0     (sai)

Miền nghiệm cần tìm là nửa phần mặt phẳng kể cả bờ là đường thẳng :3 4 0 x y     và không chứa gốc tọa độ O Vẽ đúng

0,25 0,25

0,25

0,25

Bài 4: Cho tam giác ABC có cạnh  2 3 , 2 , 30 BC a cm AC b cm C      .

Tính diện tích tam giác ABC và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó.

1đ

a) Diện tích tam giác ABC:

   2 1 1 sin .2 3.2.sin 30 3 2 2 ABC S ab C cm    

b) Áp dụng định lí cosin ta có;

 2 2 2 3 2 cos 12 4 2. 3.2. 4 2 2 .

c a b ab C

Suy ra c cm

      

Áp dụng định lí sin, ta có:

0,5 0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.