Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Quế Sơn Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Quế Sơn Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Quế Sơn Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Quế Sơn Quảng Nam Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Quế Sơn Quảng Nam Sytu xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. Đề thi gồm 02 trang, bao gồm 50% trắc nghiệm (15 câu) và 50% tự luận (05 câu), thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian giao đề). Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 101 102 103 104. Trích dẫn đề giữa kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Quế Sơn – Quảng Nam: 1. Một công ty TNHH trong một đợt quảng cáo và bán khuyến mãi hàng hóa cần thuê xe để chở 140 người và 9 tấn hàng. Nơi thuê chỉ có hai loại xe A và B. Biết rằng xe A có thể chở tối đa 20 người và 0,6 tấn hàng, xe B có thể chở tối đa 10 người và 1,5 tấn hàng. Chi phí thuê mỗi chiếc xe loại A là 4 triệu đồng, mỗi chiếc xe loại B là 3 triệu đồng. Hỏi phải thuê bao nhiêu xe mỗi loại để chi phí vận chuyển là thấp nhất. 2. Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ một vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 120 độ. Tàu thứ nhất chạy với vận tốc 50km/h, tàu thứ hai chạy với vận tốc 40km/h. Sau 2 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu km? 3. Học sinh chọn câu trả lời đúng rồi tô vào ô tương ứng trong phiếu làm bài riêng. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề ? A. Hãy làm bài kiểm tra giữa học kỳ 1 thật nghiêm túc! B. 2 x x 7 3. C. Em có thích học môn Toán không? D. Số 2023 là số chẵn. File WORD (dành cho quý thầy, cô): [link download file]

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề 101

ĐỀ CHÍNH THỨC

TRƯỜNG THPT QUẾ SƠN

TỔ:TOÁN - TIN

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA KỲ 1- NĂM HỌC 2023-2024

Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

A. TRẮC NGHIỆM ( 15 câu x 1/3 = 5,0 điểm). Học sinh chọn câu trả lời đúng rồi tô vào ô tương ứng trong phiếu làm bài riêng.

Câu 1: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề ?

A. Hãy làm bài kiểm tra giữa học kỳ 1 thật nghiêm túc! B. 2x x −7 > 3 . C. Em có thích học môn Toán không? D. Số 2023 là số chẵn. Câu 2: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “∃x∈ N: x2 + 5x – 2 > 0’’là:

A.∀x ∈ N: x2 + 5x – 2< 0. B.∃x∈ N: x2 + 5x – 2< 0. C.∃x∈ N: x2 + 5x – 2≤ 0. D.∀x ∈ N: x2 + 5x – 2≤ 0. Câu 3: Cho M = { } 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 , N = { } 2, 4, 6, 8, 10 . Tập M\ N là?

A. M \ N ={ } 1, 2, 4, 5 . B. M \ N =∅ . C. M \ N = { } 1, 3, 5, 7 . D. M \ N = { } 1, 3, 5, 7, 8 .

Câu 4: Số tập con của { } , , 1 M a b = là:

A. 8. B. 9. C. 7. D. 6. Câu 5: Tập hợp M = { } | 2 8 x x ∈ ≤ <  được viết lại:

A. M = (2;8). B. M = [2;8). C. M = [2;8]. D. M = (2;8]. Câu 6: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất 2 ẩn?

A. 2 . 5 1 x y y − ≥. B. 2 5 2 3 x y − ≥. C. 25 . 2 3 x y − ≥. D. 2 3 5 x y − ≥−. Câu 7: Hình vẽ bên, miền không bị gạch bỏ biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào? A. 3 2 0 x y − + + ≥. B. 3 2 0 x y − + + ≤ . C. 3 2 0 x y + − ≥ . D. 3 2 0 x y − − ≤ .

Câu 8: Cho hệ bất phương trình bậc nhất 2 ẩn: 3 2 4 x y x y − < −  + ≥− 

. Điểm nào sau đây thuộc miền

nghiệm của hệ bất phương trình đã cho?

A. O(0 ;0) . B. M(3; –1). C. N(–2 ;1). D. P(–3 ;1). Câu 9: Cho góc α ( 00 <α < 1800) , chọn phát biểu đúng.

A. sin(1800 – α ) = sinα . B. cos(1800 –α ) = – sinα . C. cos (1800 –α ) = cosα . D. sin(1800 – α ) = – cosα . Câu 10: Cho góc α với 0 0 90 180 α < < . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. sin 0 α < . B. cos 0 α > . C. tan 0 α < . D. cot 0 α > .

Câu 11: Cho tanx = 3. Tính giá trị của biểu thức 5sin cos 2sin cos x x M x x − = +

Trang 2/2 - Mã đề 101

A. M = 1. B. M = 2. C. M = 3. D. M = 4. Câu 12: Trong tam giác ABC, phát biểu nào sau đây đúng? A. a2 = b2 + c2 – 2bc.sinA . B. a2 = b2 – c2 – 2bc.cosA .

C. a2 = b2 + c2 – 2bc.cosA . D. a2 = b2 +c2 + 2bc.cosA.

Câu 13: Cho tam giác ABC có a = 8; b = 7; c = 6. Số đo góc A là:

A.  0 ' A 60 37 ≈ . B. A 0 ' 74 4816" ≈ . C. A " 5 35 78 ' 0 ≈ . D. A 0 ' 75 31 ≈ . Câu 14: Cho tam giác ABC có Aˆ = 350; c = 8; Bˆ =1000. Bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác ABC bằng:

A. R = 8 2 . B. R = 4 2 . C. R= 3 2 . D. R= 2 2 .

Câu 15: Cho tam giác ABC có a = 8 ; C = 1500 ; b = 12. Diện tích S của tam giác ABC là:

A. S = 24. B. S = 48 3 . C. S = 48. D. S = 24 3 .

B. TỰ LUẬN (5, 0 điểm) Bài 1.(1,0 điểm) Cho mệnh đề: “ Với x là số tự nhiên, nếu x chia hết cho 9 thì x chia hết cho 3.

Lập mệnh đề đảo của mệnh đề trên. Mệnh đề đảo đó đúng hay sai? Giải thích.

Bài 2.(1,0 điểm) Cho 2 tập hợp M = [– 5; 3); N = (–3; 8]. Xác định các tập hợp M∩N, M∪N.

Bài 3. (1,0 điểm) Cho sinα = 3 5 với 900 <α < 1800. Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc α .

Bài 4.(1,0 điểm) Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ một vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 1200. Tàu thứ nhất chạy với vận tốc 50km/h, tàu thứ hai chạy với vận tốc 40km/h. Hỏi sau 2 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu km?

Bài 5.(1,0 điểm) Một công ty TNHH trong một đợt quảng cáo và bán khuyến mãi hàng hóa (1 sản phẩm mới của công ty) cần thuê xe để chở 140 người và 9 tấn hàng. Nơi thuê chỉ có hai loại xe A và B . Trong đó xe loại A có 10 chiếc, xe loại B có 9 chiếc. Biết rằng xe A chỉ chở tối đa

20 người và 0,6 tấn hàng. Xe B chở tối đa 10 người và 1,5 tấn hàng. Một chiếc xe loại A cho thuê với giá 4 triệu đồng, một chiếc xe loại B cho thuê với giá 3 triệu đồng. Hỏi phải thuê bao nhiêu xe mỗi loại để chi phí vận chuyển là thấp nhất.

-----------Hết----------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.