Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Trân Bình Định

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Trân Bình Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Trân Bình Định Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Trân Bình Định Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Trân Bình Định Sytu đã xin phép giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Trân, tỉnh Bình Định. Đề thi được thiết kế với cấu trúc 70% trắc nghiệm (35 câu) và 30% tự luận (03 câu), thời gian làm bài là 90 phút (không kể thời gian phát đề). Bài thi bao gồm đáp án và hướng dẫn chấm điểm có mã đề 101 – 102 – 103 – 104. Ma trận Đề giữa kì 1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Trân – Bình Định bao gồm các phần sau: Mệnh đề – Tập hợp (9 tiết) Mệnh đề toán học Mệnh đề phủ định Mệnh đề đảo Mệnh đề tương đương Điều kiện cần và đủ (4,5 tiết) Tập hợp và các phép toán trên tập hợp (4,5 tiết) Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn (6 tiết) Bất phương trình bậc nhất hai ẩn (2 tiết) Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn và ứng dụng (4 tiết) Hệ thức lượng trong tam giác (7 tiết) Hệ thức lượng trong tam giác, định lí côsin, định lí sin, công thức tính diện tích tam giác, giải tam giác (4,5 tiết) Giá trị lượng giác của một góc từ 0° đến 180° (2,5 tiết) File WORD đã được chuẩn bị để quý thầy, cô giáo có thể sử dụng dành cho việc giảng dạy và tham khảo.

Xem trước nội dung

1

1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN – LỚP 10

TT (1)

Chương/Chủ đề

(2)

Nội dung/đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4-11)

Tổng % điểm

(12) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1 Mệnh đề- Tập hợp. (9 tiết)

Mệnh đề toán học. Mệnh đề phủ định. Mệnh đề đảo. Mệnh đề tương đương. Điều kiện cần và đủ. (4,5 tiết)

1-3 0 4-6 0 0 0 0 0 12%

Tập hợp. Các phép toán trên tập hợp (4 ,5tiết) 7-9 0 10-11 TL1a 12 TL1b 0 22%

2

Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn (6 tiết)

Bất phương trình bậc nhất hai ẩn (2 tiết) 13-14 0 15

0 0

6%

Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn và ứng dụng (4 tiết) 16-17 0 18-19 20-21 0 0 12%

3

Hệ thức lượng trong tam giác. (7 tiết)

Hệ thức lượng trong tam giác. Định lí côsin. Định lí sin. Công thức tính diện tích tam giác. Giải tam giác

(4,5 tiết)

22-24 0 25-28 29 TL2b 0 TL3 31%

Giá trị lượng giác của một góc từ 0° đến 180°(2,5 tiết) 30-31 0 32-34 TL2a 35 0 0 0 17%

Tổng 15 0 15 2 5 2 0 1

Tỉ lệ % 30% 40% 20% 10% 100%

Tỉ lệ chung 70% 30% 100% Ghi chú: 35 câu TNKQ (0,2 điểm / câu); 06 câu Tự luận (3 điểm) - Cột 2 và cột 3 ghi tên chủ đề như trong Chương trình giáo dục phổ thông môn Toán 2018, gồm các chủ đề đã dạy theo kế hoạch giáo dục tính đến thời điểm kiểm tra.

2

- Cột 12 ghi tổng % số điểm của mỗi chủ đề.

- Đề kiểm tra cuối học kì I dành khoảng 10% -30% số điểm để kiểm tra, đánh giá phần nội dung thuộc nửa đầu của học kì đó. Đề kiểm tra cuối học kì II dành khoảng 10% -30% số điểm để kiểm tra, đánh giá phần nội dung từ đầu năm học đến giữa học kì II

- Tỉ lệ % số điểm của các chủ đề nên tương ứng với tỉ lệ thời lượng dạy học của các chủ đề đó.

- Tỉ lệ các mức độ đánh giá: Nhận biết khoảng từ 30-40%; Thông hiểu khoảng từ 30-40%; Vận dụng khoảng từ 20-30%; Vận dụng cao khoảng 10%.

- Tỉ lệ điểm TNKQ khoảng 70%, TL khoảng 30%.

- Số câu hỏi TNKQ khoảng 30-40 câu, mỗi câu khoảng 0,2 - 0,25 điểm; TL khoảng 3-6 câu, mỗi câu khoảng 0,5 -1,0 điểm.

2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN - LỚP 10

STT Chương/chủ đề Nội dung Mức độ kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biêt Thông hiểu

Vận dụng Vận dụng cao

1 Tập hợp. Mệnh đề

Mệnh đề toán học. Mệnh đề phủ định. Mệnh đề đảo. Mệnh đề tương đương. Điều kiện cần và đủ.

Nhận biết : – Phát biểu được các mệnh đề toán học, bao gồm: mệnh đề phủ định; mệnh đề đảo; mệnh đề tương đương; mệnh đề có chứa kí hiệu , ∀∃ điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ. Thông hiểu: – Thiết lập được các mệnh đề toán học, bao gồm: mệnh đề phủ định; mệnh đề đảo; mệnh đề tương đương; mệnh đề có chứa kí hiệu , ∀∃ điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ. – Xác định được tính đúng/sai của một mệnh đề toán học trong những trường hợp đơn giản.

3 (TN)

Câu 1, Câu 2,

Câu 3

3 (TN)

Câu 4, Câu 5,

Câu 6

Tập hợp. Các phép toán trên tập hợp

Nhận biết : – Nhận biết được các khái niệm cơ bản về tập hợp (tập con, hai tập hợp bằng nhau, tập rỗng) và biết sử dụng các kí

3 (TN)

Câu 7, Câu 8,

Câu 9

3 (TN) Câu 10 Câu 11,

Câu 12

(TL) Bài 1a,b

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.