1
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN TRƢỜNG THPT LƢƠNG NGỌC QUYẾN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN, LỚP 10, NĂM HỌC 2023-2024 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT Nội dung kiến
thức Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức Tổng % tổng điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Vận dụng
cao
Số CH
Thời
gian (phút)
Số CH
Thời
gian (phút)
Số CH
Thời
gian (phút)
Số CH
Thời
gian (phút)
Số CH
Thời
gian (phút)
TN
TL
1
1. Mệnh đề. Tập
hợp
1.1. Mệnh đề 4 4 3 6 7
29
63%
(6,3đ)
1.2. Tập hợp và các phép toán
trên tập hợp
5 5 3 6 1 8
8 1
2
2. Bất phƣơng trình
và hệ bất phƣơng
trình bậc nhất hai
ẩn.
2.1. Bất phương trình bậc nhất hai
ẩn
3 3 1 2
4
24 2.2. Hệ bất phương trình bậc nhất
hai ẩn và ứng dụng thực tế
3 3 2 4 1 12 5 1
3
Chƣơng IV. Hệ
thức lƣợng trong
tam giác.
3.1. Giá trị lượng giác của một
góc từ 00 đến 1800 2 2 2 4
4
37
37%
(3,7đ) 3.2. Hệ thức lượng trong tam giác 3 3 4 8 1 8 1 12 7 2
Tổng 20 20 15 30 2 16 2 24 4
Tỉ lệ (%), tổng điểm 40% (4đ) 30% (3đ) 20% (2đ) 10% (1đ) 100
Tỉ lệ chung (%) 70 30 100
Lưu ý: - Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. - Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận. - Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,20 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm và tương ứng với tỉ lệ điểm được quy
2
định trong ma trận. -
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN 10, NĂM HỌC 2023-2024, THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT Nội dung kiến thức
Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
1
1. Mệnh
đề. Tập
hợp
1.1. Mệnh đề
Nhận biết: Câu 1, Câu 2, Câu 3, Câu 4 - Biết thế nào là một mệnh đề, mệnh đề chứa biến, mệnh đề phủ định, mệnh đề đúng; sai - Biết ý nghĩa kí hiệu phổ biến () và kí hiệu tồn tại (). - Xác định được mệnh đề kéo theo, mệnh đề tương đương. - Lập được mệnh đề phủ định của mệnh đề chứa ký hiệu và Thông hiểu: Câu 5, Câu 6, Câu 7 - Lập được mệnh đề đảo của một mệnh đề cho trước và biết tính đúng, sai - Phân biệt được điều kiện cần và điều kiện đủ, giả thiết và kết luận. - Xác định được mệnh đề kéo theo và mệnh đề tương đương và xét tính đúng, sai. - Xác định tính đúng, sai của mệnh đề chứa ký hiệu và .
4 3 0 0
1.2. Tập hợp
và các
phép toán trên
tập hợp
Nhận biết: Câu 8, Câu 9, Câu 10, Câu 11, Câu 12 - Biết sử dụng các ký hiệu thuộc, tập con - Biết cho tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử của tập hợp - Sử dụng đúng các kí hiệu (a; b); [a; b]; (a; b]; [a; b); (–; a); (–; a]; (a;+); [a; +); (–; +). - Nhận biết được định nghĩa, kí hiệu các phép toán giao, hợp, hiệu. - Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn giao của hai tập hợp, hợp của hai tập hợp, hiệu của hai tập hợp. Thông hiểu: Câu 13, Câu 14, Câu 15 - Xác định được tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau, tập rỗng. - Sử dụng đúng các kí hiệu , , , , , A\B, CEA. - Hiểu được các kí hiệu N*, N, Z, Q, R và mối quan hệ giữa các tập hợp đó. - Biết sử dụng các ký hiệu hiệu (a; b); [a; b]; (a; b]; [a; b); (–; a); (–; a]; (a;+); [a; +); (–; +) để viết lại tập hợp. - Biểu diễn được các khoảng, đoạn trên trục số. - Thực hiện được các phép toán lấy giao của hai tập hợp, hợp của hai tập hợp, hiệu của hai tập hợp, phần bù của một tập con đối với các tập hợp liệt kê phần tử. Vận dụng: Câu 1 TL - Thực hiện được các phép toán lấy giao của hai tập hợp, hợp của hai tập hợp, hiệu của hai tập hợp, phần bù của một tập hợp đối với khoảng, đoạn và biểu diễn trên trục số.
5 3 1 0
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.