Mã đề 101 Trang 1/3
Sở GD ĐT CÀ MAU Trường THPT Phan Ngọc Hiển (Đề có 03 trang)
KIỂM TRA GHKI NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: Toán khối 10 Thời gian làm bài: 90 phút Họ và tên: ............................................................................ Lớp: ............. Mã đề 101
A. Trắc nghiệm Câu 1. Cho tam giác có . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. B. . C. . D.
Câu 2. Mệnh đề đảo của mệnh đề là mệnh đề nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh hoạ cho tập hợp ?
A. B.
C. D.
Câu 4. Giá trị của bằng bao nhiêu?
A. 1. B. . C. . D. .
Câu 5. Tập hợp có bao nhiêu tập hợp con?
A. B. C. D.
Câu 6. Bất phương trình nào say đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Mệnh đề nào dưới đây là một mệnh đề đúng? A. B.
C. D. 2 " : x x x chia hết cho 2 ”
Câu 8. Cho tam giác có Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 9. Cho tam giác có . Cạnh bằng
A. . B. . C. 29 . D. 28 .
Câu 10. Phủ định của mệnh đề là
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Cho góc với . Khẳng định nào sau đây đúng? A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Cho tam giác ABC; vectơ có điểm đầu A điểm cuối B là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Tập hợp nào trong các tập hợp dưới đây là tập hợp rỗng?
A. . B. . C. . D. { } 2 1 0 x x ∈ + < .
ABC 0 120 ABC =
2 2 2 . b a c ac = + + S bc =
2 2 2 2 b a c ac = + − 0 2 .cos120 . b R =
⇒ P Q
⇒ Q P ⇒ Q P ⇒ Q P ⇒ Q P
[1;4]
2 2 sin 45 cos 45 ° ° +
2 2 2 2 2
{ } 2 3 x x ∈ <
1. 4. 2. 3.
3 2 4 100 + + > x x y 3 7 + > x y 3 4 x xy + ≥
2 3 4 7 + ≤ x y
2 " : 3 5 0". x x x ∃∈ + + = 2 " : 3 0". x x ∃∈ + =
2 " : ". x x x ∀∈ >
ABC , , . AB c AC b BC a = = =
2 2 2 2 cos a b c bc A = + +
2 2 2 2 cos a b c bc C = + −
2 2 2 2 cos a b c bc A = + −
2 2 2 2 cos a b c bc B = + −
ABC 4, 6, 60 = = = AB AC BAC BC
2 7 24
2 " , 1 0" x x ∀∈ + >
2 " , 1 0" x x ∃∈ + > 2 " , 1 0" x x ∃∈ + = 2 " , 1 0" x x ∃∈ + ≤ 2 " , 1 0" x x ∀∈ + ≤
α 0 0 0 90 α < < sin 0 α > 0 sin(180 ) 0 α − < tan 0 α < cos 0 α <
BA
AC
BC
AB
{ } 2 5 0 x x x ∈ + = { } 1 x x ∈ < { } 0 x x ∈ <
Mã đề 101 Trang 2/3
Câu 14. Cho hệ bất phương trình có miền nghiệm như hình bên dưới.
Tìm giá trị lớn nhất của .
A. B. C. D.
Câu 15. Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. . B. . C. . D. .
Câu 16. Cho hai tập hợp , . Hãy xác định tập .
A. . B. . C. . D. .
Câu 17. Cho hình bình hành ; vectơ bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 18. Cho mệnh đề chứa biến với là số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 19. Cho biểu đồ Ven sau đây. Phần được gạch sọc biểu diễn tập hợp nào? A. . B. .
C. . D. .
Câu 20. Cho và . Khi đó bằng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 21. Tính giá trị biểu thức A. B. C. D.
Câu 22. Cho tam giác có , cạnh . Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng A. . B. .
C. . D. .
Câu 23. Phần tô đậm (không tính bờ) trong hình vẽ sau, biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau? A. . B. .
C. . D. .
3 2 180 6 220 0 0
+ ≤ + ≤ ≥ ≥
x y x y x y 2 3 T x y = +
170. 180. 171. 175.
3 1 2 7 5 x y x y − + ≤− − >
3 4 100
+ > −− ≤
x y x y
2 4 3 5 6
+ > − − ≤−
x y x y
3 9 2 3 1
+ ≥ − ≤
x y
y x
[ ] 2;3 A = − ( ) 1; B = + ∞ \ A B
( ] 2;1 − [ ] 2;1 − [ ) 2;1 − ( ) 2; 1 − −
ABCD AB
AC
DC
CD
BA
( ) 2 :" 3 " P x x x > x
(1) P (2) P (4) P (3) P
\ B A A B ∩
\ A B A B ∪
{ } / 3 A x x = ∈ ≤− { } / 3 10 B x x = ∈ −< ≤ A B ∪
[ ] 3;10 − ( ] ;10 −∞ ∅ { } 3 −
2 0 2 0 2 0 2 0 tan 25 .tan 35 .tan 55 .tan 65 T = 3. T = 1. T = 2. T = 0. T =
ABC 30 BAC = 5 cm = BC R ABC
( ) 5 cm = R ( ) 10 cm = R
( ) 2 cm 5 = R ( ) 5 cm 2 = R
2 3 x y − > 2 3 x y − <
2 3 x y − < 2 3 x y − >
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.