Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Chí Thanh Lâm Đồng

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Chí Thanh Lâm Đồng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Chí Thanh Lâm Đồng Bản PDF Đề thi giữa học kì 1 (HK1) môn Toán lớp 10 năm học 2023 - 2024 của trường THPT Nguyễn Chí Thanh, tỉnh Lâm Đồng là một bộ đề thi khá đa dạng và phong phú. Trong đề thi, có các bài toán về chế biến gỗ và hoàn thiện sản phẩm, bài toán tối ưu hóa lợi nhuận, cũng như các bài toán về mệnh đề và phương trình bậc nhất.Một trong những bài toán được đề cập trong đề thi là bài toán về việc chế biến gỗ và hoàn thiện sản phẩm. Cụ thể, cửa hàng cần xác định số lượng kệ sách và bàn làm việc cần sản xuất để đạt lợi nhuận cao nhất, trong điều kiện có hạn chế về số giờ để chế biến gỗ và hoàn thiện. Đây là một bài toán tối ưu hóa qui trình sản xuất, đòi hỏi học sinh phải áp dụng kiến thức về tỷ lệ, phân số và giải bằng phương pháp giải toán tối ưu.Ngoài ra, trong đề thi còn có các câu hỏi về mệnh đề và bất phương trình. Đây là những câu hỏi giúp học sinh rèn luyện kỹ năng nhận biết mệnh đề và giải các bài toán đề xuất. Việc áp dụng kiến thức về logic và toán học vào việc giải quyết vấn đề là một kỹ năng quan trọng mà các em học sinh cần phát triển.Nhìn chung, đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 - 2024 của trường THPT Nguyễn Chí Thanh, tỉnh Lâm Đồng là một bộ đề thi đa dạng, phong phú và đòi hỏi học sinh phải có kiến thức vững chắc và kỹ năng giải quyết vấn đề tốt. Đề thi này sẽ giúp học sinh rèn luyện và phát triển năng lực toán học của mình một cách toàn diện.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

SỞ GD&ĐT LÂM ĐỒNG TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH

(Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............ Mã đề 101 I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Hỏi trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng? A. 2 , 2 4 x x x ∀∈ > −⇒ >  . B. 2 , 4 2 x x x ∀∈ > ⇒ > −  .

C. 2 , 2 4 x x x ∀∈ > ⇒ >  . D. 2 , 4 2 x x x ∀∈ > ⇒ >  . Câu 2. Cho tam giác MNP có 8 MN = cm, 24 MP = cm và có diện tích bằng64 cm2. Giá trị sin M bằng

A. 3 2

. B. 3 8 . C. 2 3 . D. 4 5 .

Câu 3. Số phần tử của tập hợp { } 2 |4 4 1 0 A x x x = ∈ − + =  là

A. 2 . B. 1 2 . C. 1. D. 0 .

Câu 4. Câu nào sau đây là một mệnh đề? A. Số 27 là số lẻ. B. 2 1 x − là số chẵn. C. 3 1 0 x + = có ba nghiệm đúng không?. D. Trời hôm nay nóng quá vậy!.

Câu 5. Cho hệ bất phương trình 2 0 2 1 0 x y x y

       

. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của

hệ bất phương trình? A. (0;1). B. ( 1;0)  . C. (2;1). D. (1;4). Câu 6. Hình vẽ dưới đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập hợp nào sau đây ?

A. 1;1       . B.   1;1  . C.   1;1  . D.  1;1   .

Câu 7. Cho tam giác MNP có 3 3, 3, 6 MP MN NP = = = . Số đo góc N bằng A. 120°. B. 30°. C. 45°. D. 60°. Câu 8. Hình vẽ nào sau đây biểu diễn miền nghiệm (nửa mặt phẳng không được gạch, kể cả bờ) là của bất phương trình nào sau đây?

A. 2 x y   . B. 2 1 x y  . C. 2 x y   . D. 2 1 x y  .

Câu 9. Cặp số ( ) ;x y nào sau đây là một nghiệm của hệ bất phương trình 2 0 ? 3 1 0

− ≤  + −> 

x y

x y

A. ( ) ( ) ; 1;2 = x y . B. ( ) ( ) ; 4;0 = x y .

Mã đề 101 Trang 2/4

C. ( ) ( ) ; 3; 4 = − − x y . D. ( ) ( ) ; 2; 1 = − − x y .

Câu 10. Cho hai tập hợp { } 1;2;3;4 A = và { } 2;3;4;5 . B = Xác định tập hợp \ . A B

A. { } 1;2;3;4;5 . B. { } 2;3;4 . C. { } 1 . D. { } 5 .

Câu 11. Cho ∆ABC có nửa chu vi bằng 16 và bán kính đường tròn nội tiếp của ∆ABC bằng 5. Diện tích

S của ∆ABC là

A. = 80. S B. = 40. S C. = 32 . 5 S D. = 160. S

Câu 12. Cho ABC  có , , . BC a CA b AB c    Gọi , R r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác ABC . Chọn mệnh đề sai.

A. 1 sin 2 ABC S bc B   . B. . ABC S p r   .

C. 2 2 2 2 .cos a b c bc A    . D.     ABC S p p a p b p c      .

Câu 13. Trong các cặp số sau, tìm cặp số không là nghiệm của hệ bất phương trình 2 0 . 2 3 2 0

x y

x y

 + − ≤  − + > 

A. ( ) 1;1 − . B. ( ) 1; 1 −− . C. ( ) 1;1 . D. ( ) 0;0 .

Câu 14. Cặp số ( ) 1;–1 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. – – 0 x y < . B. 3 1 0 x y + + < . C. – 3 0 x y + > . D. – – 3 –1 0 x y < . Câu 15. Bất phương nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn (với x , y , z là các ẩn)?

A. 2 0 x y + > . B. 2 0 x y z + + > . C. 2 2 0 x y + ≥ . D. 2 2 0 x y + > . Câu 16. Cho tam giác ABC có AB c  , BC a  và AC b  . Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ? A. 2 sin b R C  . B. 2 sin b R A  .

C. 2 sin sin sin a b c R A B C    . D. .sin sin a B c A  .

Câu 17. Cho 2 tập hợp: { } { } = = 1;3;5;8 ; 3;5;7;9 X Y . Tập hợp X Y ∪ bằng tập hợp nào sau đây?

A. { } 1;3;5;7;8;9 . B. { } 3;5 . C. { } 1;7;9 . D. { } 1;3;5 .

Câu 18. Cho mệnh đề: “ ( ) 2 , 2021 0 x x ∀∈ − >  ”. Xác định mệnh đề phủ định của mệnh đề trên.

A. ( ) 2 , 2021 0 x x ∀∈ − ≤  . B. ( ) 2 , 2021 0 x x ∃∈ − <  .

C. ( ) 2 , 2021 0 x x ∃∈ − ≤  . D. ( ) 2 , 2021 0 x x ∀∈ − =  .

Câu 19. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

A. cot150 3 ° = . B. 3 tan150 3 ° = .

C. 3 cos150 2 ° = − . D. 3 sin150 2 ° = − .

Câu 20. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng? A. Nếu một tam giác có hai cạnh bằng nhau thì tam giác đó đều. B. 24 8  . C. 10 0  . D. 7 chia hết cho 5. Câu 21. Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D ?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.