Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Chu Văn An Quảng Ngãi

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Chu Văn An Quảng Ngãi

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Chu Văn An Quảng Ngãi Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Chu Văn An Quảng Ngãi Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Chu Văn An Quảng Ngãi Xin chào quý thầy cô và các bạn học sinh lớp 10! Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về bài kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023-2024 tại trường THPT Chu Văn An, tỉnh Quảng Ngãi. Đề thi bao gồm 06 trang, trong đó có 70% câu hỏi trắc nghiệm và 30% câu hỏi tự luận. Thời gian làm bài là 90 phút (không tính thời gian phát đề). Đề thi đã được lên đáp án và hướng dẫn chấm điểm để giúp các em kiểm tra và tự kiểm tra hiệu quả hơn. Trích dẫn một mệnh đề từ đề thi: "Cho mệnh đề...". Đề thi sẽ bao gồm nhiều dạng bài tập khác nhau, từ cơ bản đến nâng cao, giúp các em học sinh ôn tập và củng cố kiến thức một cách toàn diện. Mong rằng đề thi sẽ giúp các em học sinh lớp 10 chuẩn bị tốt cho kì thi sắp tới. Chúc các em thành công và đạt kết quả cao trong bài kiểm tra này! Mọi thắc mắc và góp ý, quý thầy cô vui lòng liên hệ trực tiếp với ban tổ chức. Xin chân thành cảm ơn!

Xem trước nội dung

Mã đề 135 Trang 1

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẢNG NGÃI

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 LỚP 10

MÔN: Toán. Năm học: 2023-2024

Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

Họ và tên: ..................................................................... Mã đề: 135

I. TRẮC NGHIỆM: ( 7 điểm, mỗi câu trả lời đúng 0,2 điểm )

Câu 1. Cho mệnh đề : " ∀𝑥𝑥∈𝑅𝑅, 𝑥𝑥2 + 1 > 0" . Mệnh đề 𝐴𝐴 phát biểu lại là

A. Mọi số thực có tổng của nó với một luôn dương.

B. Tồn tại số thực có bình phương của nó cộng với một luôn dương.

C. Mọi số thực có bình phương của nó cộng với một không âm.

D. Mọi số thực có bình phương của nó cộng với một luôn dương.

Câu 2. Giá trị biểu thức cos2300 −2tan600. 𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐600 bằng

A. 5

4 B. − 7

4 C. − 5

4 D. 7

4

Câu 3. Cho Δ𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 có 𝐵𝐵𝐵𝐵= 2, 𝐴𝐴𝐴𝐴= 5, 𝐶𝐶̂ = 600. Số đo của góc 𝐴𝐴̂ là

A. 𝐴𝐴̂ = 300 B. 𝐴𝐴̂ = 190 C. 𝐴𝐴̂ = 200 D. 𝐴𝐴̂ = 210

Câu 4. Cho bất phương trình 2𝑥𝑥−5𝑦𝑦≤2. Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho ?

A. (1; 1) B. (5; 1) C. (0; −1) D. (1; −1)

Câu 5. Cho Δ𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 có 𝐵𝐵𝐵𝐵= 3, 𝐴𝐴𝐴𝐴= 4, 𝐴𝐴𝐴𝐴= 5. Diện tích 𝑆𝑆 của tam giác 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 bằng

A. 𝑆𝑆= 20 B. 𝑆𝑆= 6 C. 𝑆𝑆= 12 D. 𝑆𝑆= 60

Câu 6. Cho góc 𝛼𝛼 thỏa 900 < 𝛼𝛼< 1800 . Khẳng định nào sau đây sai ?

A. sin𝛼𝛼> 0 B. cos𝛼𝛼> 0 C. cot𝛼𝛼< 0 D. tan𝛼𝛼< 0

Câu 7. Cho mệnh đề " 𝑃𝑃⇒𝑄𝑄". Phát biểu nào sau đây đúng?

A. 𝑃𝑃 là điều kiện cần để có 𝑄𝑄 B. 𝑃𝑃 là điều kiện đủ để có 𝑄𝑄

C. 𝑃𝑃 khi và chỉ khi 𝑄𝑄 D. 𝑃𝑃 là điều kiện cần và đủ để có 𝑄𝑄

Câu 8. Cho tập hợp 𝐴𝐴, 𝐵𝐵 được biểu diễn bằng biểu đồ Ven như hình vẽ. Số phần tử của tập 𝐴𝐴∩𝐵𝐵 là

A. 3 B. 8 C. 6 D. 5

Mã đề 135 Trang 2

Câu 9. Cho 𝐴𝐴= (2; +∞), phần bù của 𝐴𝐴 trong R bằng

A. (−∞; 2] B. [2; +∞) C. (−∞; +∞) D.(−∞; 2)

Câu 10. Miền nghiệm của bất phương trình 𝑥𝑥−2𝑦𝑦≤2 trên mặt phẳng tọa độ là

A. Nửa mặt phẳng bờ Δ: 𝑥𝑥−2𝑦𝑦= 2 không chứa điểm 𝑂𝑂(0; 0)

B. Nửa mặt phẳng bờ Δ: 𝑥𝑥−2𝑦𝑦= 2 chứa điểm 𝑂𝑂(0; 0)

C. Nửa mặt phẳng không kể bờ Δ: 𝑥𝑥−2𝑦𝑦= 2 chứa điểm 𝑂𝑂(0; 0)

D. Nửa mặt phẳng không kể bờ Δ: 𝑥𝑥−2𝑦𝑦= 2 không chứa điểm 𝑂𝑂(0; 0)

Câu 11. Cách viết nào sau đây để viết câu: ‘‘Mọi sô tự nhiên đều dương’’

A. "∀n ∈ N, n≥0” B. " ∃𝑛𝑛∈𝑁𝑁, 𝑛𝑛> 0"

C. " ∃𝑛𝑛∈𝑁𝑁, 𝑛𝑛≥0" D. " ∀𝑛𝑛∈𝑁𝑁, 𝑛𝑛> 0 "

Câu 12. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn ?

A. 2𝑥𝑥−3𝑦𝑦< 1 B. 𝑥𝑥+ 3𝑦𝑦2 ≤3 C. 𝑥𝑥2 + 𝑦𝑦> 1 D. 𝑥𝑥2 + 1 > 0

Câu 13. Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình ൝ 𝑥𝑥≥0 𝑦𝑦≥0 ? 2𝑥𝑥−3𝑦𝑦< 2

A. (3; 1) B. (0; −1) C. (0; 0) D. (1; 0)

Câu 14. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. Số 2 là số nguyên tố.

B. Mọi số chia hết cho 2 thì đều chia hết cho 3.

C. Số 230 −1 chia hết cho 2.

D. Mọi hình chữ nhật đều có chiều dài lớn hơn chiều rộng.

Câu 15. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề chứa biến ?

A. (𝑥𝑥+ 3) ⋮3 B. 15 chia hết cho 3.

C. Tam giác cân có hai góc ở đáy bằng nhau. D. 31 là số nguyên tố.

Câu 16. Hệ bất phương trình nào dưới đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. ൜𝑥𝑥2 −𝑦𝑦< 1 3𝑥𝑥+ 𝑦𝑦> 2 B. ൜𝑥𝑥−2𝑦𝑦> 1 3𝑥𝑥2 + 𝑦𝑦≤−4

C. ൜𝑥𝑥−2𝑦𝑦> 1 3𝑥𝑥+ 𝑦𝑦≤2 D. ൜5𝑥𝑥−𝑦𝑦= 1 3𝑥𝑥+ 2𝑦𝑦= 2

Câu 17. Cho góc 00 < 𝛼𝛼< 900, với cos𝛼𝛼= 1

3 . Giá trị của cos(1800 −𝛼𝛼) bằng

A. 2√2

3 B. − 1

3 C. − 2√2

3 D. 1

3

Câu 18. Giá trị của sin300 bằng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.