Mã đề 135 Trang 1
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẢNG NGÃI
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 LỚP 10
MÔN: Toán. Năm học: 2023-2024
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
Họ và tên: ..................................................................... Mã đề: 135
I. TRẮC NGHIỆM: ( 7 điểm, mỗi câu trả lời đúng 0,2 điểm )
Câu 1. Cho mệnh đề : " ∀𝑥𝑥∈𝑅𝑅, 𝑥𝑥2 + 1 > 0" . Mệnh đề 𝐴𝐴 phát biểu lại là
A. Mọi số thực có tổng của nó với một luôn dương.
B. Tồn tại số thực có bình phương của nó cộng với một luôn dương.
C. Mọi số thực có bình phương của nó cộng với một không âm.
D. Mọi số thực có bình phương của nó cộng với một luôn dương.
Câu 2. Giá trị biểu thức cos2300 −2tan600. 𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐600 bằng
A. 5
4 B. − 7
4 C. − 5
4 D. 7
4
Câu 3. Cho Δ𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 có 𝐵𝐵𝐵𝐵= 2, 𝐴𝐴𝐴𝐴= 5, 𝐶𝐶̂ = 600. Số đo của góc 𝐴𝐴̂ là
A. 𝐴𝐴̂ = 300 B. 𝐴𝐴̂ = 190 C. 𝐴𝐴̂ = 200 D. 𝐴𝐴̂ = 210
Câu 4. Cho bất phương trình 2𝑥𝑥−5𝑦𝑦≤2. Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho ?
A. (1; 1) B. (5; 1) C. (0; −1) D. (1; −1)
Câu 5. Cho Δ𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 có 𝐵𝐵𝐵𝐵= 3, 𝐴𝐴𝐴𝐴= 4, 𝐴𝐴𝐴𝐴= 5. Diện tích 𝑆𝑆 của tam giác 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 bằng
A. 𝑆𝑆= 20 B. 𝑆𝑆= 6 C. 𝑆𝑆= 12 D. 𝑆𝑆= 60
Câu 6. Cho góc 𝛼𝛼 thỏa 900 < 𝛼𝛼< 1800 . Khẳng định nào sau đây sai ?
A. sin𝛼𝛼> 0 B. cos𝛼𝛼> 0 C. cot𝛼𝛼< 0 D. tan𝛼𝛼< 0
Câu 7. Cho mệnh đề " 𝑃𝑃⇒𝑄𝑄". Phát biểu nào sau đây đúng?
A. 𝑃𝑃 là điều kiện cần để có 𝑄𝑄 B. 𝑃𝑃 là điều kiện đủ để có 𝑄𝑄
C. 𝑃𝑃 khi và chỉ khi 𝑄𝑄 D. 𝑃𝑃 là điều kiện cần và đủ để có 𝑄𝑄
Câu 8. Cho tập hợp 𝐴𝐴, 𝐵𝐵 được biểu diễn bằng biểu đồ Ven như hình vẽ. Số phần tử của tập 𝐴𝐴∩𝐵𝐵 là
A. 3 B. 8 C. 6 D. 5
Mã đề 135 Trang 2
Câu 9. Cho 𝐴𝐴= (2; +∞), phần bù của 𝐴𝐴 trong R bằng
A. (−∞; 2] B. [2; +∞) C. (−∞; +∞) D.(−∞; 2)
Câu 10. Miền nghiệm của bất phương trình 𝑥𝑥−2𝑦𝑦≤2 trên mặt phẳng tọa độ là
A. Nửa mặt phẳng bờ Δ: 𝑥𝑥−2𝑦𝑦= 2 không chứa điểm 𝑂𝑂(0; 0)
B. Nửa mặt phẳng bờ Δ: 𝑥𝑥−2𝑦𝑦= 2 chứa điểm 𝑂𝑂(0; 0)
C. Nửa mặt phẳng không kể bờ Δ: 𝑥𝑥−2𝑦𝑦= 2 chứa điểm 𝑂𝑂(0; 0)
D. Nửa mặt phẳng không kể bờ Δ: 𝑥𝑥−2𝑦𝑦= 2 không chứa điểm 𝑂𝑂(0; 0)
Câu 11. Cách viết nào sau đây để viết câu: ‘‘Mọi sô tự nhiên đều dương’’
A. "∀n ∈ N, n≥0” B. " ∃𝑛𝑛∈𝑁𝑁, 𝑛𝑛> 0"
C. " ∃𝑛𝑛∈𝑁𝑁, 𝑛𝑛≥0" D. " ∀𝑛𝑛∈𝑁𝑁, 𝑛𝑛> 0 "
Câu 12. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn ?
A. 2𝑥𝑥−3𝑦𝑦< 1 B. 𝑥𝑥+ 3𝑦𝑦2 ≤3 C. 𝑥𝑥2 + 𝑦𝑦> 1 D. 𝑥𝑥2 + 1 > 0
Câu 13. Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình ൝ 𝑥𝑥≥0 𝑦𝑦≥0 ? 2𝑥𝑥−3𝑦𝑦< 2
A. (3; 1) B. (0; −1) C. (0; 0) D. (1; 0)
Câu 14. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. Số 2 là số nguyên tố.
B. Mọi số chia hết cho 2 thì đều chia hết cho 3.
C. Số 230 −1 chia hết cho 2.
D. Mọi hình chữ nhật đều có chiều dài lớn hơn chiều rộng.
Câu 15. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề chứa biến ?
A. (𝑥𝑥+ 3) ⋮3 B. 15 chia hết cho 3.
C. Tam giác cân có hai góc ở đáy bằng nhau. D. 31 là số nguyên tố.
Câu 16. Hệ bất phương trình nào dưới đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. ൜𝑥𝑥2 −𝑦𝑦< 1 3𝑥𝑥+ 𝑦𝑦> 2 B. ൜𝑥𝑥−2𝑦𝑦> 1 3𝑥𝑥2 + 𝑦𝑦≤−4
C. ൜𝑥𝑥−2𝑦𝑦> 1 3𝑥𝑥+ 𝑦𝑦≤2 D. ൜5𝑥𝑥−𝑦𝑦= 1 3𝑥𝑥+ 2𝑦𝑦= 2
Câu 17. Cho góc 00 < 𝛼𝛼< 900, với cos𝛼𝛼= 1
3 . Giá trị của cos(1800 −𝛼𝛼) bằng
A. 2√2
3 B. − 1
3 C. − 2√2
3 D. 1
3
Câu 18. Giá trị của sin300 bằng
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.