Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường chuyên Hoàng Văn Thụ Hòa Bình

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường chuyên Hoàng Văn Thụ Hòa Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường chuyên Hoàng Văn Thụ Hòa Bình Bản PDF Đề thi giữa học kỳ 1 (HK1) môn Toán lớp 10 năm 2023 - 2024 trường chuyên Hoàng Văn Thụ Hòa Bình đã được Sytu giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh. Bài kiểm tra bao gồm nhiều câu hỏi phong phú và đa dạng, giúp học sinh tự kiểm tra kiến thức của mình trong môn Toán.Ví dụ, trong đề thi có những câu hỏi như: "Câu nào sau đây không là mệnh đề?", "Mệnh đề phủ định của mệnh đề '2018 là số tự nhiên chẵn' là gì?". Đây là những câu hỏi cơ bản nhưng lại rất quan trọng để đánh giá khả năng hiểu và áp dụng kiến thức của học sinh.Bên cạnh đó, đề thi cũng chú trọng đến việc kiểm tra khả năng suy luận và giải quyết vấn đề của học sinh thông qua việc đưa ra các bài toán, bài tập tư duy logic.Để đạt điểm cao trong bài kiểm tra, học sinh cần phải rèn luyện kỹ năng giải bài tập, hiểu rõ các kiến thức căn bản và áp dụng chúng vào thực hành. Hy vọng rằng đề thi này sẽ giúp học sinh tự tin và thành công trong việc học tập môn Toán.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

SỞ GD&ĐT HÒA BÌNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN

HOÀNG VĂN THỤ -------------------- (Đề thi có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN- Khối: 10 (Dành cho các lớp: Văn, Sử, Địa ) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............ Mã đề 101 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 35 CÂU, 7.0 ĐIỂM): Câu 1. Cho biểu đồ Ven. Tập hợp A B ∩ là

A. { } 3;4;5 . B. { } 7;9;11 . C. { } 1;2;3;4;5;7;9;11 . D. { } 1;2 .

Câu 2. Cặp số ( ) 1;–1 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây? A. 3 1 0 x y + + < . B. – – 0 x y < . C. – – 3 –1 0 x y < . D. – 3 0 x y + > .

Câu 3. Trên mặt phẳng tọa độ, góc phần tư thứ ba (không kể các trục) là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

A. 0 0 x y >   < 

. B. 0 0 x y <   > 

. C. 0 0 x y >   > 

. D. 0 0 x y <   < 

.

Câu 4. Cho ABC ∆ có các cạnh , , BC a AC b AB c = = = . Khẳng định nào đúng? A. 2 2 2 2 cos . a b c bc A = + − B. 2 2 2 cos . a b c bc A = + + C. 2 2 2 2 cos . a b c bc A = + + D. 2 2 2 cos . a b c bc A = + − Câu 5. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề chứa biến?

A. 2 3 2 0 x x − + = . B. 7 là số nguyên tố. C. Hình chữ nhật có 2 đường chéo bằng nhau. D. 18 là số chẵn.

Câu 6. Câu nào sau đây không là mệnh đề?

A. Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau. B. 3 1 < . C. Bạn học giỏi quá! D. 4 5 1 − = . Câu 7. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 5 3 2022 x y z − + ≤ . B. 2 3 2023 x y + < . C. 2 3 2 4 0 x x + − > . D.

2 2 5 3 x y + > .

Câu 8. Cho góc  thỏa mãn 0 180    . Khẳng định nào sau đây sai? A.   cot 180 cot     B.   cos 180 cos     .

C.   tan 180 tan     . D.   sin 180 sin     .

Câu 9. Miền nghiệm của hệ bất phương trình 2 0

3 2

x y

x y

− <  + > − 

chứa điểm nào sau đây?

A. ( ) 1 ; 0 A . B. ( ) 3 ; 0 B − . C. ( ) 1 ; 0 . D − D. ( ) 0 ; 1 C − .

Câu 10. Cặp số   ; x y nào sau đây không là nghiệm của hệ bất phương trình 2 0 2 3 2 0 x y x y + − ≤   − + > 

?

A. ( ) 1;1 . B. ( ) 0;0 . C. ( ) 1;1 . − D. ( ) 1; 1 . −−

Mã đề 101 Trang 2/4

Câu 11. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề

A. Một tam giác cân thì mỗi góc đều bằng 0 60 phải không? B. Bài tập khó quá! C. 3 là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất. D. π có phải là số hữu tỷ không? Câu 12. Cho ABC ∆ . Khẳng định nào đúng

A. 1 sin 2 ∆ = ABC S bc C . B. 1 sin 2 ∆ = ABC S ac B . C. 1 sin 2 ∆ = ABC S bc B. D. 1 sin 2 ∆ = ABC S ac C .

Câu 13. Tập { } | 2 4 M x x = ∈ < ≤  viết ở dạng khoảng, đoạn là

A. [ ] 2;4 . B. ( ] 2;4 . C. ( ) 2;4 . D. [ ) 2;4 .

Câu 14. Cho tập { } ; ; A a b c = . Số tập con có 2 phần tử của Alà A. 3. B. 6. C. 8. D. 4.

Câu 15. Giá trị của o o cos60 sin30 + bằng bao nhiêu?

A. 3 2 . B. 3 3 . C. 1. D. 3 .

Câu 16. Góc nào dưới đây có côsin là một số âm?

A. 75. B. 23. C. 82. D. 125. Câu 17. Cho ABC ∆ có 3, 8, 9. a b c = = = Khi đó cosin của góc A bằng

A. 13 . 27 B. 17 . 18 C. 17 . 18 − D. 1. 6 −

Câu 18. Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình ( ) 5 2 1 0 − − ≤ x y ?

A. ( ) –1;1 . B. ( ) 1;3 . C. ( ) –1;0 . D. ( ) 0;1 .

Câu 19. Cho tập { } 1;2;3;4 A = . Tập hợp sau đây là tập con của A là

A. { } 1;2;4 . B. { } 1;3;5 . C. { } 1;2;3;4;5 . D. { } 0;2 .

Câu 20. Cho ABC ∆ có  5( ), 30 a cm A ° = = . Bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC ∆ bằng A. 20( ). cm B. 10( ). cm C. 10 3( ). cm D. 5( ). cm

Câu 21. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. 6 2 là số hữu tỷ. B. Phương trình 2 7 0 x x + + = có nghiệm. C. 17 là số chẵn. D. Phương trình 2 7 2 0 x x + − = có 2 nghiệm trái dấu. Câu 22. Phần không tô đậm trong hình vẽ sau, biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?

A. 2 3 x y − ≥ . B. 2 3 x y − ≥ . C. 2 3 x y − ≤ . D. 2 3 x y − ≤ .

Câu 23. Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ 2018 là số tự nhiên chẵn” là

A. 2018 là số nguyên tố. B. 2018 là số chính phương.

C. 2018 là số …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.