Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường chuyên Nguyễn Tất Thành Kon Tum

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường chuyên Nguyễn Tất Thành Kon Tum

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường chuyên Nguyễn Tất Thành Kon Tum Bản PDF Bài thi giữa kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm 2023 - 2024 của trường chuyên Nguyễn Tất Thành Kon Tum đã được Sytu giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 10. Đề thi bao gồm các câu hỏi thú vị và phù hợp với chương trình học của học sinh. Dưới đây là một số câu hỏi trong đề thi:1. Tiệm bánh sinh nhật Lisa có trưng bày không quá 20 cái bánh mỗi ngày, bao gồm cả bánh mặn và bánh ngọt. Số lượng bánh mặn ít hơn 8. Hỏi số bánh mặn và bánh ngọt được trưng bày mỗi ngày là bao nhiêu? Hãy vẽ đồ thị để biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình mô tả điều kiện về số lượng bánh mặn và bánh ngọt.2. Nhân viên kiểm lâm đi từ vị trí M đến vị trí P bằng đường dọc theo một con đường đến N và sau đó đến P. Tính khoảng cách từ vị trí M đến P theo đường chim bay.3. Tháp nghiêng Pisa nghiêng 4 độ so với phương thẳng đứng. Người quan sát tháp từ một khoảng cách 80m, với góc nhìn 37 độ so với phương ngang. Hỏi khoảng cách từ đỉnh tháp đến mặt đất là bao nhiêu?Đây là một số câu hỏi thú vị và phức tạp đòi hỏi sự tư duy logic và kỹ năng tính toán của học sinh. Đề thi cung cấp đáp án và hướng dẫn chấm điểm để giúp học sinh tự kiểm tra và cải thiện kỹ năng của mình. Chúc các em học sinh thành công trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

Mã đề 103 Trang 1/5

SỞ GD&ĐT KON TUM TRƯỜNG THPT CHUYÊN

NGUYỄN TẤT THÀNH

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024

MÔN TOÁN - Lớp 10 Ngày kiểm tra: 01/ 11/ 2023 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Mã đề 103

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1. Cho , , A B C là các tập hợp. Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. Nếu A B ⊂ và B C ⊂ thì C A ⊂ . B. Nếu A B ⊂ và B C ⊂ thì C B ⊂ . C. Nếu A B ⊂ và B C ⊂ thì A C ⊂ . D. Nếu A B ⊂ và B C ⊂ thì B A ⊂ . Câu 2. Cho tập { } 0;1; 2; 3 A = , { } 2;3; 4;5; 6; 7; 8;9 B = . Tìm tập hợp A B ∪ .

A. [ ] 0;9 . B. { } 2;3 .

C. [ ] 2;3 . D. { } 0;1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8;9 .

Câu 3. Cho một tam giác có độ dài hai cạnh là x (cm) và 2x (cm), góc xen giữa hai cạnh đó bằng 40° (như hình vẽ). Nếu diện tích tam giác đã cho là 2 16 cm thì x bằng giá trị nào sau đây? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) A. 5,0 cm . B. 10,0 cm . C. 5,3 cm . D. 4,0 cm . Câu 4. Cho tập hợp { } 1;2;3;4;5 A = , { } 2;4 B = . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. A B ⊂ . B. B A ∈ . C. A B = . D. B A ⊂ .

Câu 5. Cho tam giác ABC có 398 AB = , 361 AC = và  5 BAC = ° . Tính độ dài cạnh BC (làm tròn đến hàng đơn vị). A. 50. B. 51. C. 48 . D. 49 .

Câu 6. Tập hợp { } 3 5 x x ∈ ≤ <  có thể được viết dưới dạng nào sau đây?

A. [ ] 3;5 . B. ( ] 3;5 . C. ( ) 3;5 . D. [ ) 3;5 .

Câu 7. Trong các câu sau đây, câu nào không phải là mệnh đề? A. 4 2 = . B. Toán học là một môn khoa học. C. 6 là số nguyên âm. D. Bạn đã làm bài tập chưa?

Câu 8. Mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 " : 1 " x x x ∀∈ + ≥  là

A. 2 " : 1 " x x x ∃∈ + >  . B. 2 " : 1 " x x x ∃∈ + ≤  . C. 2 " : 1 " x x x ∃∈ + ≥  . D.

2 " : 1 " x x x ∃∈ + <  . Câu 9. Phần không tô đậm trong hình vẽ bên (kể cả bờ) là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?

A. 3

3 6

x

x y

≤  + ≥ 

. B. 3

3 6

x

x y

≤  + ≤ 

.

C. 3

3 6

x

x y

≥  + ≥ 

. D. 3

3 6

x

x y

≥  + ≤ 

.

Câu 10. Mệnh đề " , 1 " x x x ∀∈ + =  khẳng định rằng: A. Không tồn tại số thực x thoả mãn 1 x x + = . B. Có ít nhất một số thực mà tổng của nó và 1 bằng chính nó. C. Chỉ có một số thực cộng với 1 bằng chính nó. D. Tổng của mọi số thực với 1 đều bằng chính nó.

Mã đề 103 Trang 2/5

Câu 11. Cho tam giác ABC có  30 A = °, cạnh 4 cm BC = . Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng

A. 8 3 cm 3 R = . B. 4 3 cm 3 R = . C. 8cm R = . D. 4cm R = .

Câu 12. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề sai? A. 2 : 2 1 0 x x x ∃∈ − + =  . B. 2 : 0 x x ∀∈ ≥  .

C. 3 là số hữu tỉ. D. 27 chia hết cho 3.

Câu 13. Cho biết 3 7 ; 4 4 M   −      

là điểm thuộc nửa đường tròn đơn vị sao cho  xOM α = (như hình vẽ).

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. 7 cos 4 α = . B. 3 cos 4 α = − . C. 7 cos 3 α = − . D. 3 cos 7 α = − .

Câu 14. Cho tam giác ABC có 46 AC = cm, 64 BC = cm và  60 BAC = °. Tính  ABC (làm tròn đến phút).

A.  ABC ≈ 46 0' ° . B.  ABC ≈35 42' ° . C.  ABC ≈51 14 ° . D.  ABC ≈38 30' ° . Câu 15. Với α là góc thoả mãn 90 180 α ° ≤ ≤ °, mệnh đề nào sau đây đúng? A. 0 cos 1 α ≤ < . B. 1 cos 0 α −< ≤ . C. 1 cos 0 α −≤ ≤ . D. 0 cos 1 α ≤ ≤. Câu 16. Với α là góc thoả mãn 0 180 α ° ≤ ≤ °, mệnh đề nào sau đây đúng? A. tan sin cos α α α = − . B. tan cos sin α α α = − .

C. cos tan sin α α α = ( ) 0 ; 180 α α ≠° ≠ ° . D. sin tan cos α α α = ( ) 90 α ≠ ° .

Câu 17. Phần không tô đậm trong hình vẽ bên (kể cả bờ) biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau? A. 2 2 x y + ≤ . B. 2 2 x y − ≥ . C. 2 2 x y − ≤ . D. 2 2 x y + ≥ .

Câu 18. Câu nào sau đây là mệnh đề chứa biến? A. 2 2 4 = . B. 20 lớn hơn 3. C. 5 3 8 + = . D. 3 10 x + = .

Câu 19. Điểm ( ) 0;1 M là nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

A. 2

2

x y

x y

+ ≥  + < − 

. B. 0

2

x y

x y

− ≥  + < 

. C. 2

2

x y

x y

− ≥−  + < 

. D. 2

2

x y

x y

+ ≥  + < 

.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.