Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thạch Thành 1 Thanh Hóa

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thạch Thành 1 Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thạch Thành 1 Thanh Hóa Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thạch Thành 1 Thanh Hóa Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thạch Thành 1 Thanh Hóa Chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 10! Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến các bạn đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Thạch Thành 1, Thanh Hóa. Đề thi này bao gồm các câu hỏi thú vị và thách thức để giúp các bạn ôn tập và kiểm tra kiến thức của mình. Tiếp theo là một số câu hỏi trong đề thi: Cho tập X = {1; 2; 3; 4}. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Số tập con của X là 16. B. Số tập con của X có hai phần tử là 8. C. Số tập con của X chứa số 1 là 6. D. Số tập con của X chứa 4 phần tử là 0. Trong các câu sau, có bao nhiêu câu không phải là mệnh đề? (1) Huế là một thành phố của Việt Nam. (2) Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế. (3) Hãy trả lời câu hỏi này! (4) 4 19 24. (5) 6 81 25. (6) Bạn có rỗi tối nay không? Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Một số thực có bình phương là số dương khi và chỉ khi số thực đó khác 0. B. Một tứ giác là hình thoi khi và chỉ khi tứ giác đó có hai đường chéo vuông góc nhau. C. Một số tự nhiên chia hết cho 10 khi và chỉ khi số tự nhiên đó có chữ số tận cùng là 0. D. Một tam giác có ba góc bằng nhau khi và chỉ khi tam giác đó có ba cạnh bằng nhau. Các em hãy cố gắng giải quyết các câu hỏi này một cách cẩn thận và chính xác. Chúc các em thành công trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

Câu 1: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

A. 2 , x R x x ∃∈ < B. 2 , x R x x ∀∈ >

C. , 1 1 x R x x ∀∈ > ⇒ > D. 2 , x R x x ∀∈ ≥

Câu 2: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

A. , x R ∀∈ nếu 2 x < − thì 2 4 x > B. , x R ∀∈ nếu 2 4 x < thì 2 x < −

C. , x R ∀∈ nếu 2 x < − thì 2 4 x < D. , x R ∀∈ nếu 2 4 x > thì 2 x > − Câu 3: Cho A là tập hợp nghiệm tất cả các phương trình 2 4 3 0; x x B − + = là tập hợp các số có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 4. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. . A B A ∪ = B. . A B A B ∩ = ∪ C \ . A B = ∅ D. \ . B A = ∅ Câu 4: Gọi n B là tập hợp các bội số của n trong N. Xác định tập hợp 2 4 ? B B ∩ A. 2 B B. 4 B C.∅ D. 3 B

Câu 5: Cho góc α là góc tù thỏa 4 tan . 3 α = − Tính giá trị biểu thức 2sin cos . A α α = −

A. 11. 5 A = B. 1. A = C. 7 . 5 A = − D. 9. 5 A =

Câu 6: Biết ( ) 2 sin 0 90 2 x x = ° < < ° . Tìm x ?

A. 45 x = ° . B. 135 x = °. C. 60 x = °. D. 30 x = °. Câu 7: Cho mệnh đề ( ) 2 :" . 2 5 81". P n N n ∀∈ + < Mệnh đề phủ đinh của mệnh đề trên là?

A. ( ) 2 , 2 5 81 n N n ∃∈ + ≥ B. ( ) 2 , 2 5 81 n N n ∀∈ + ≥

C. ( ) 2 , 2 5 81 n N n ∃∈ + ≤ D. ( ) 2 , 2 5 81 n N n ∃∈ + >

Câu 8: Tập hợp nào sau đây là tập rỗng?

A. { }. A = ∅ B. ( )( ) { } 2 | 3 2 3 4 1 0 . B x N x x x = ∈ − + + =

C. ( )( ) { } 2 | 3 2 3 4 1 0 . C x R x x x = ∈ − + + = D. ( )( ) { } 2 | 3 2 3 4 1 0 . D x R x x x = ∈ − + + =

Câu 9: Cho tập { } 1;2;3;4 . X = Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Số tập con của X là 16. B. Số tập con của X có hai phần tử là 8. C. Số tập con của X chứa số 1 là 6. D. Số tập con của X chứa 4 phần tử là 0. Câu 10: Cho , , A B C là các tập hợp. Mệnh đề nào sau đây sai? A. Nếu A B ⊂ và B C ⊂ thì . A C ⊂ B. Nếu tập A là con của tập B thì ta ký hiệu . A B ⊂ C. , . A B x x A x B = ⇔∀ ∈ ⇒ ∈ D. Tập A ≠∅ có ít nhất 2 tập con là A và . ∅

Câu11: Cho hai đa thức ( ) P x và ( ). Q x Xét các tập hợp ( ) { } ( ) { } 0 , 0 A x P x B x Q x = ∈ = = ∈ =  

và ( ) ( ) { } 2 2 0 . C x P x Q x = ∈ + =  Khẳng định nào sau đây đúng?

A. . A C ⊂ B. . B C ⊂ C. . C A ⊂ D. . A B ⊂ Câu 12: Số tập hợp con gồm 3 phần tử có chứa ,e f của tập hợp { } ; ; ; ; ; ; ; ; ; M a b c d e f g h i j = là

A. 8 B. 10 C. 14 D. 12 Câu 13: Cho , A B là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ. Phần không bị tô đen trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây? A. . A B ∩ B. . A B ∪ C. \ . A B D. \ . B A

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH HÓA TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 NĂM HỌC 2023-2024

Môn: Toán - Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút

MÃ ĐỀ 101

Câu 14: Cho , , A B C là ba tập hợp được minh họa như hình vẽ bên. Phần tô đen trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây? A. ( ) \ C. A B ∪ B. ( ) \ C. A B ∩

C. ( ) ( ) \ \ . A C A B ∪ D. . A B C ∩ ∩ Câu 15: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu không phải là mệnh đề?

(1) Huế là một thành phố của Việt Nam. (2) Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế. (3) Hãy trả lời câu hỏi này! (4) 4 19 24. + = (5) 6 81 25. + = (6) Bạn có rỗi tối nay không? (7) 2 11. x + = A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 16: Cho các số thực , , , a b c d thỏa . a b c d < < < Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ( ) ( ) ( ) ; ; ; . a c b d b c ∩ = B. ( ) ( ) [ ] ; ; ; . a c b d b c ∩ =

C. ( ) ( ] [ ] ; ; ; . a c b d b c ∩ = D. ( ) ( ) ( ) ; ; ; . a c b d b d ∪ =

Câu 17: Cho hai tập hợp ( ] ( ] 1;5 , 2;7 . A B = = Tìm . A B ∩

A. ( ] 1;2 . A B ∩ = B. ( ] 2;5 . A B ∩ = C. ( ] 1;7 . A B ∩ = − D. ( ) 1;2 . A B ∩ = −

Câu 18: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?

A. 2 2 4. π π − < −⇔ < B. 2 4 16. π π < ⇔ < C. 23 5 2 23 2.5. < ⇔ < D. 23 5 2 23 2.5. < ⇔− > − Câu 19: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. Một số thực có bình phương là số dương khi và chỉ khi số thực đó khác 0. B. Một tứ giác là hình thoi khi và chỉ khi tứ giác đó có hai đường chéo vuông góc nhau. C. Một số tự nhiên chia hết cho 10 khi và chỉ khi số tự nhiên đó có chữ số tận cùng là 0. D. Một tam giác có ba góc bằng nhau khi và chỉ khi tam giác đó có ba cạnh bằng nhau. Câu 20: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?

A. Nếu số nguyên n có chữ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.