Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán KNTTVCS năm 2023 2024 trường THPT Lê Lợi Quảng Trị

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán KNTTVCS năm 2023 2024 trường THPT Lê Lợi Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán KNTTVCS năm 2023 2024 trường THPT Lê Lợi Quảng Trị Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán KNTTVCS năm 2023 2024 trường THPT Lê Lợi Quảng Trị Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán KNTTVCS năm 2023 2024 trường THPT Lê Lợi Quảng Trị Sytu trân trọng giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) năm học 2023 – 2024 trường THPT Lê Lợi, tỉnh Quảng Trị. Đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 146 247 348 445. Trích dẫn Đề giữa kỳ 1 Toán lớp 10 KNTTVCS năm 2023 – 2024 trường THPT Lê Lợi – Quảng Trị: + Trong số 45 học sinh của lớp 10A, có 15 bạn được xếp loại học lực Tốt, 20 bạn được xếp loại hạnh kiểm Tốt, trong đó có 10 bạn vừa được học lực Tốt vừa được hạnh kiểm Tốt. Khi đó lớp 10A có bao nhiêu bạn chưa được xếp loại học lực Tốt và chưa có hạnh kiểm Tốt? + Giả sử chúng ta cần đo chiều cao AB của một tòa tháp với B là chân tháp và A là đỉnh tháp. Vì không thể đến chân tháp được, nên từ hai điểm C và D có khoảng cách CD là 32m sao cho ba điểm B, C, D thẳng hàng. Người ta đo các góc BCA là 46 độ và góc BDA là 70 độ. Hãy tính chiều cao AB của tòa tháp. (Kết quả các phép tính làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất.) + Trong một cuộc thi pha chế, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 24g hương liệu, 9 lít nước và 210g đường để pha chế nước cam và nước táo. Để pha chế 1 lít nước cam cần 30g đường, 1 lít nước và 1g hương liệu; để pha chế 1 lít nước táo cần 10g đường, 1 lít nước và 4g hương liệu. Mỗi lít nước cam nhận được 60 điểm thưởng, mỗi lít nước táo được 80 điểm thưởng. Hỏi cần pha chế bao nhiêu lít nước trái cây mỗi loại để đạt được số điểm thưởng cao nhất?

Xem trước nội dung

Trang 1/32

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

KIỂM TRA GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN TOÁN 10 CT 2018 - LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 Phút; (Đề có 30 câu)

(Đề có 3 trang)

Họ tên:............................................................... Số báo danh:...................

PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Câu 1. Câu nào sau đây là mệnh đề phủ định của mệnh đề: 2 ; 1 0. x Q x x    A. 2 ; 1 0. x Q x x    B. 2 ; 1 0. x R x x    C. 2 ; 1 0. x Q x x    D. 2 ; 1 0. x Q x x    Câu 2. Trong các câu sau câu nào không phải mệnh đề: A. 5 2  . B. 2 0 x  . C. Đông Hà là thành phố trực thuộc trung ương. D. 7 không phải số nguyên tố. Câu 3. Mệnh đề nào sau đây đúng: A. Một số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 6 thì nó chia hết cho 30.

B. 2 ; x R x x   . C. Phương trình 2 3 2 0 x x    có nghiệm hữu tỷ. D. Hình chử nhật có 2 đường chéo vuông góc với nhau. Câu 4. Cho góc  tù. Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. tan 0.  B. cot 0.  C. sin 0.  D. cos 0. 

Câu 5. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 2 7 4 x y x y      

?

A.   1; 3  . B.   3;1  . C.   2;1 . D.   0;0 .

Câu 6. Cho tập X

có biểu diễn trên trục số như hình sau:

Khẳng định nào sau đây đúng? A. X là khoảng,   5; X  . B. X là khoảng,   ; 5 X  .

C. X là nửa khoảng,   ; 5 X  . D. X là nửa khoảng,   5; X  .

Câu 7. Cho tập hợp   4 9 A x x      . Tập A là tập nào sau đây?

A.   4;9 .  A B.   4;9 .  A C.   4;9 .  A D.   4;9 .  A

Câu 8. Cho mệnh đề chứa biến 2 ( ) :" 1 P n n là số nguyên tố". Với giá trị nào của n thì ( ) P n trở thành mệnh đề đúng? A. 5. B. 2. C. 7. D. 8. Câu 9. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn ? A. 2 2 1 x y  . B. 2 y z x   . C. 2 4 x y   . D. 2 3 1 x y  . Câu 10. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

A. Tam giác ABC đều Tam giác ABC có 3 góc bằng nhau. B. Tam giác ABC đều Tam giác ABC cân. C. Tam giác ABC đều Tam giác ABC cân và có 1 góc bằng 0 60 . D. Tam giác ABC đều Tam giác ABC có 3 cạnh bằng nhau.

Mã đề 146

Trang 2/32

Câu 11. Giá trị của 0 0 tan 30 cot 30  bằng bao nhiêu?

A. 2 B. 2

3

C. 1 3 3  D. 4

3

Câu 12. Cho tập hợp   2 1| , 4      A x x x . Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp .A

A.   2;5;10;17 A  B.   1;2;5;10;17 A  C.   0;1;2;3;4 A  D.   0;1;4;9;16 A 

Câu 13. Trong các hệ bất phương trình dưới đây, hệ bất phương trình nào là hệ bất phương trình bậc nhất

hai ẩn?

A. . 10

2 12

x y

x y

 

  

B. . 10

2 12

x y

x y z

 

   

C. . 10

2 12

x y

x y

 

  

D. 2

100

2 0

x y

x y 

 

  

.

Câu 14. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

A. 0 0 cos30 sin120  B. 0 0 sin 60 cos120  C. 0 0 cos 45 sin135  D. 0 0 cos 45 sin 45  Câu 15. Hệ bất phương trình nào sao đây không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn ?

A. 1 2 3 x y x y

    

. B. 0

2

x y

x y

     

. C. 5 2 1 x y y      

. D. 0 0 y x

   

.

Câu 16. Miền không tô màu (kể cả các đường thẳng) là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau

đây?

A. 4 0 2 0 x y x y       

. B. 4 0 2 0 x y x y       

. C. 4 0 2 0 x y x y       

. D. 4 0 2 0 x y x y       

.

Câu 17. Cho tam giác ABC có   6, 30 , 80      AC A C . Độ dài của cạnh BC có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây? A. 3. B. 3,3 . C. 3,1. D. 3,2. Câu 18. Cho tam giác ABC có 6, 8, 10 AB AC BC    . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .

A. 5. B. 1

20 . C. 20 . D. 1

5 .

Câu 19. Cho tam giác ABC có 3 AC  , 4 AB  và A 60  . Tính độ dài của cạnh BC . A. 2 13 . B. 13 . C. 19 . D. 13.

Câu 20. Cho tam giác ABC có 50, 30 AC BC   và  0 75 B  . Diện tích tam giác ABC có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây? A. 724,5. B. 724,4. C. 702,8. D. 702,9. Câu 21. Cho     ;1 , 0;5 A B   . Khi đó A B  là tập hợp nào sau đây?

A.   0;5 B.   0;1 C.   ;5  D.   0;

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.