Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lê Hoàn Hà Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lê Hoàn Hà Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lê Hoàn Hà Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm 2023-2024 trường THPT Lê Hoàn Hà Nam Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm 2023-2024 trường THPT Lê Hoàn Hà Nam Chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 10! Đây là đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023-2024 trường THPT Lê Hoàn, tỉnh Hà Nam. Đề thi bao gồm câu hỏi và đáp án chi tiết để giúp các em ôn tập và tự kiểm tra kiến thức. 1. Hãy xác định phát biểu nào sau đây là một mệnh đề toán học? A. Trận đấu bóng rổ này hay quá! B. Hôm nay bạn có học môn Anh không? C. 5 là một số nguyên. D. Tỉnh Hải Dương thuộc vùng Đồng Bằng Bắc Bộ. 2. Tính chiều cao xác định AB của một ngọn núi. Biết từ đỉnh A của ngọn núi có thể nhìn thấy 2 điểm C và D cách nhau 1km trên mặt đất (BCD thẳng hàng) dưới góc 32 độ và 40 độ so với phương nằm ngang. 3. Cho hình bình hành ABCD, các điểm M, N, I lần lượt thuộc các cạnh AB, BC, CD sao cho $\frac{AM}{AB} = \frac{1}{3}$, $\frac{BI}{BC} = \frac{1}{2}$, $CN = CD$. Gọi G là trọng tâm tam giác BMN. Xác định k để đường thẳng AI đi qua trọng tâm G. Hy vọng đề thi sẽ giúp các em rèn luyện và nâng cao kiến thức Toán của mình. Chúc các em thi tốt!

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 101

SỞ GDĐT HÀ NAM TRƯỜNG THPT LÊ HOÀN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: Toán, Lớp: 10 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi có 04 trang)

Họ tên học sinh: …………………………………………… Lớp: ……… PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1. Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm của AB , N là điểm thuộc AC sao cho 1 3 AN AC =  

. K

là trung điểm của MN . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. 1 2 . 2 3 = +    AK AB AC B. 1 1 . 4 3 = +    AK AB AC C. 1 1 . 2 3 = +    AK AB AC D. 1 1 . 4 6 = +    AK AB AC

Câu 2. Tính diện tích tam giác có ba cạnh lần lượt là 5, 12 và 13.

A. 60 S  . B. 34 S  . C. 30 S  . D. 7 5 S  .

Câu 3. Cho hình bình hành ABCD . Vectơ tổng DA DC +  

bằng

A. AC 

. B. DB 

. C. BD 

. D. CA 

.

Câu 4. Cặp số nào sau đây không phải là 1 nghiệm của bất phương trình 5 6 x y − ≥ ?

A. ( ) 1;1 B. ( ) 1; 1 − C. ( ) 1; 2 −− D. ( ) 2; 3 − −

Câu 5. Tìm mệnh đề sai.

A. 1 " ; " x x x ∃ < . B. 2 " ; 2 3 0" x x x ∀ + + > . C. 2 " ; " x x x ∀ ≥ . D. 2 " ; 3 2 0" x x x ∃ − + = .

Câu 6. Cho tam giác ABC . Chọn khẳng định sai:

A. abc S R = . B. 1 . 2 a S a h  . C. 1 . .sin 2 S a c B  . D. 1 sin 2 S ab C = .

Câu 7. Cho tam giác ABC với BC a  ,  120 BAC  . Bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC  là

A. 3 2 a R  . B. R a  . C. 3 3 a R  . D. 2 a R  .

Câu 8. Cho tam giác ABC đều có cạnh 5 AB = , H là trung điểm của BC . Tính CA CH +  

.

A. 5 7 4 CA CH + =  

. B. 5 3 2 CA CH + =  

. C. 5 CA CH + =  

. D. 5 7 2 CA CH + =  

.

Câu 9. Cho góc lượng giác  thoả mãn 90 180    . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. sin 0  . B. cot 0  . C. tan 0  . D. cos 0  .

Câu 10. Cho mệnh đề :" P Nếu hai tam giác đồng dạng và có một cạnh tương ứng bằng nhau thì chúng bằng

nhau". Mệnh đề đảo của mệnh đề P là

A. "Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng đồng dạng". B. "Hai tam giác đồng dạng và có 1 cạnh tương ứng bằng nhau khi và chỉ khi chúng bằng nhau". C. "Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng đồng dạng và có một cạnh tương ứng bằng nhau".

Mã đề 101

2/4 - Mã đề 101

D. "Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng có một cạnh tương ứng bằng nhau".

Câu 11. Mệnh đề phủ định của mệnh đề: 2 " , " x x x    là mệnh đề

A. 2 , x x x    . B. 2 , x x x    . C. 2 , x x x    . D. 2 , x x x    .

Câu 12. Cho tập hợp   ;3 A  và   1;5 B  . Khi đó tập hợp A B  là

A.   1;3 . B.   ;5  . C.   ;1  . D.   3;5 .

Câu 13. Cho tam giác ABC . Gọi I là trung điểm của AB . Tìm điểm M thỏa mãn hệ thức

2 0 MA MB MC + + =    

.

A. M là điểm trên cạnh IC sao cho 2 IM MC = B. M là trung điểm của IC C. M là trung điểm của BC D. M là trung điểm của IA

Câu 14. Phần không bị gạch (kể cả bờ) trong hình vẽ là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

1 O

1

y

x

A. 1 x y  . B. 1 x y  . C. 1 x y  . D. 1 x y  .

Câu 15. Miền nghiệm của hệ bất phương trình

10 3 3 3 3

x y x y

+ ≤  −≤ ≤  −≤ ≤ 

là

A. Một nửa mặt phẳng. B. Miền tam giác. C. Miền tứ giác. D. Miền ngũ giác.

Câu 16. Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O. Tính OD 

.

A. .a B. 2 1 . 2 a   −      

C. 2 . 2 a D.

2 . 2 a

Câu 17. Khẳng định nào sau đây sai?

A. Ba điểm , , A B C phân biệt thẳng hàng khi và chỉ khi và AB AC  

cùng phương.

B. M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi 0. MA MB + =   

C. G là trọng tâm tam giác ABC khi và chỉ khi 0. GA GB GC + + =    

D. ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi . AB CD =  

Câu 18. Dùng kí hiệu ∀hoặc ∃ để viết lại mệnh đề sau: “Có số tự nhiên mà bình phương của nó không lớn

hơn 2”.

A. 2 " , 2". n n ∃∈ ≤  B. 2 " , 2". n n ∀∈ <  C. 2 " , 2". n n ∃∈ <  D. 2 " , 2". n n ∃∈ ≤ 

Câu 19. Hai véctơ bằng nhau khi hai véctơ đó có:

A. Cùng hướng và có độ dài bằng nhau. B. Cùng phương và có độ dài bằng nhau. C. Song song và có độ dài bằng nhau. D. Thỏa mãn cả …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.