1/4 - Mã đề 101
SỞ GDĐT HÀ NAM TRƯỜNG THPT LÊ HOÀN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Toán, Lớp: 10 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi có 04 trang)
Họ tên học sinh: …………………………………………… Lớp: ……… PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1. Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm của AB , N là điểm thuộc AC sao cho 1 3 AN AC =
. K
là trung điểm của MN . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. 1 2 . 2 3 = + AK AB AC B. 1 1 . 4 3 = + AK AB AC C. 1 1 . 2 3 = + AK AB AC D. 1 1 . 4 6 = + AK AB AC
Câu 2. Tính diện tích tam giác có ba cạnh lần lượt là 5, 12 và 13.
A. 60 S . B. 34 S . C. 30 S . D. 7 5 S .
Câu 3. Cho hình bình hành ABCD . Vectơ tổng DA DC +
bằng
A. AC
. B. DB
. C. BD
. D. CA
.
Câu 4. Cặp số nào sau đây không phải là 1 nghiệm của bất phương trình 5 6 x y − ≥ ?
A. ( ) 1;1 B. ( ) 1; 1 − C. ( ) 1; 2 −− D. ( ) 2; 3 − −
Câu 5. Tìm mệnh đề sai.
A. 1 " ; " x x x ∃ < . B. 2 " ; 2 3 0" x x x ∀ + + > . C. 2 " ; " x x x ∀ ≥ . D. 2 " ; 3 2 0" x x x ∃ − + = .
Câu 6. Cho tam giác ABC . Chọn khẳng định sai:
A. abc S R = . B. 1 . 2 a S a h . C. 1 . .sin 2 S a c B . D. 1 sin 2 S ab C = .
Câu 7. Cho tam giác ABC với BC a , 120 BAC . Bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC là
A. 3 2 a R . B. R a . C. 3 3 a R . D. 2 a R .
Câu 8. Cho tam giác ABC đều có cạnh 5 AB = , H là trung điểm của BC . Tính CA CH +
.
A. 5 7 4 CA CH + =
. B. 5 3 2 CA CH + =
. C. 5 CA CH + =
. D. 5 7 2 CA CH + =
.
Câu 9. Cho góc lượng giác thoả mãn 90 180 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. sin 0 . B. cot 0 . C. tan 0 . D. cos 0 .
Câu 10. Cho mệnh đề :" P Nếu hai tam giác đồng dạng và có một cạnh tương ứng bằng nhau thì chúng bằng
nhau". Mệnh đề đảo của mệnh đề P là
A. "Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng đồng dạng". B. "Hai tam giác đồng dạng và có 1 cạnh tương ứng bằng nhau khi và chỉ khi chúng bằng nhau". C. "Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng đồng dạng và có một cạnh tương ứng bằng nhau".
Mã đề 101
2/4 - Mã đề 101
D. "Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng có một cạnh tương ứng bằng nhau".
Câu 11. Mệnh đề phủ định của mệnh đề: 2 " , " x x x là mệnh đề
A. 2 , x x x . B. 2 , x x x . C. 2 , x x x . D. 2 , x x x .
Câu 12. Cho tập hợp ;3 A và 1;5 B . Khi đó tập hợp A B là
A. 1;3 . B. ;5 . C. ;1 . D. 3;5 .
Câu 13. Cho tam giác ABC . Gọi I là trung điểm của AB . Tìm điểm M thỏa mãn hệ thức
2 0 MA MB MC + + =
.
A. M là điểm trên cạnh IC sao cho 2 IM MC = B. M là trung điểm của IC C. M là trung điểm của BC D. M là trung điểm của IA
Câu 14. Phần không bị gạch (kể cả bờ) trong hình vẽ là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
1 O
1
y
x
A. 1 x y . B. 1 x y . C. 1 x y . D. 1 x y .
Câu 15. Miền nghiệm của hệ bất phương trình
10 3 3 3 3
x y x y
+ ≤ −≤ ≤ −≤ ≤
là
A. Một nửa mặt phẳng. B. Miền tam giác. C. Miền tứ giác. D. Miền ngũ giác.
Câu 16. Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O. Tính OD
.
A. .a B. 2 1 . 2 a −
C. 2 . 2 a D.
2 . 2 a
Câu 17. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Ba điểm , , A B C phân biệt thẳng hàng khi và chỉ khi và AB AC
cùng phương.
B. M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi 0. MA MB + =
C. G là trọng tâm tam giác ABC khi và chỉ khi 0. GA GB GC + + =
D. ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi . AB CD =
Câu 18. Dùng kí hiệu ∀hoặc ∃ để viết lại mệnh đề sau: “Có số tự nhiên mà bình phương của nó không lớn
hơn 2”.
A. 2 " , 2". n n ∃∈ ≤ B. 2 " , 2". n n ∀∈ < C. 2 " , 2". n n ∃∈ < D. 2 " , 2". n n ∃∈ ≤
Câu 19. Hai véctơ bằng nhau khi hai véctơ đó có:
A. Cùng hướng và có độ dài bằng nhau. B. Cùng phương và có độ dài bằng nhau. C. Song song và có độ dài bằng nhau. D. Thỏa mãn cả …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.