1
Mã đề 101 Trang 1/4
SỞ GD&ĐT TUYÊN QUANG
TRƯỜNG THPT Ỷ LA
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN; LỚP 10 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
(Đề có 04 trang, gồm 35 câu TNKQ, 03 TL)
Họ và tên:.................................................................................Lớp 10................
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Học sinh chọn đáp án đúng nhất trong 4 đáp án ở mỗi câu hỏi.
Câu 1. Cho bất phương trình 2 3 6 0 (1) x y + − ≤ . Mệnh đề nào đúng ?
A. Bất phương trình ( )1 chỉ có một nghiệm duy nhất.
B. Bất phương trình ( )1 vô nghiệm.
C. Bất phương trình ( )1 luôn có vô số nghiệm.
D. Bất phương trình ( )1 có tập nghiệm là .
Câu 2. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 x y −+ ≥ . B. 1 1 0 x x − + ≤ . C.
2 2 0 x y − > . D.
2 2 1 2 y x + < .
Câu 3. Bất phương trình ( ) 3 – 2 – 1 0 x y x + > tương đương với bất phương trình nào sau đây?
A. 4 – 2 – 2 0 x y > . B. 5 – 2 – 2 0 x y > . C. 5 – 2 –1 0 x y > . D. – 2 – 2 0 x y > .
Câu 4. Ký hiệu phép hợp của hai tập hợp A và B là
A. \ . A B B. . A B ⊂ C. . A B ∪ D. . A B ∩
Câu 5. Phần không gạch (trong hình vẽ sau đây) biểu diễn tập hợp nào dưới đây?
A. ( ) ( ) ; 2 5; . −∞− ∪ +∞ B. ( ] ( ) ; 2 5; −∞− ∪ +∞. C. ( ] [ ) ; 2 5; −∞− ∪ +∞ D. ( ) [ ) ; 2 5; −∞− ∪ +∞.
Câu 6. Cặp số ( ) 0 0 ; x y được gọi là nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn khi:
A. ( ) 0 0 ; x y đồng thời là nghiệm của tất cả các bất phương trình trong hệ đó.
B. ( ) 0 0 ; x y là nghiệm của một bất phương trình trong hệ đó.
C. ( ) 0 0 ; x y là cặp số tùy ý.
D. ( ) 0 0 ; x y thỏa mãn 0 0 x = hoặc 0 0 y =
Câu 7. Mệnh đề 2 " , 3" x x ∃∈ = khẳng định rằng:
A. Chỉ có một số thực có bình phương bằng 3.
B. Nếu x là số thực thì 2 3 = x .
5
[ 2 −
)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã 101
2
Mã đề 101 Trang 2/4
C. Bình phương của mỗi số thực bằng 3.
D. Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3.
Câu 8. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 3 cos150 2
° = . B. 3 sin150 2
° = − . C. 1 tan150 3
° = − . D. cot150 3 ° =
Câu 9. Với0º 180º α ≤ ≤ và các mệnh đề sau có nghĩa. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. ( ) cot 180 cot . α α ° − = − B. ( ) tan 180 tan . α α ° − =
C. ( ) sin 180 sin α α ° − = − . D. ( ) cos 180 cos . α α ° − =
Câu 10. Số phần tử của tập hợp { } 1;2;3 A = là
A. 4. B. 6. C. 3. D. 5.
Câu 11. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Miền nghiệm của hai bất phương trình , ax by c ax by c + ≤ + < là giống nhau
B. Miền nghiệm bất phương trình ax by c + ≤ là miền nghiệm của bất phương trình ax by c + < bỏ đi
đường thẳng ax by c + =
C. Miền nghiệm bất phương trình ax by c + < là miền nghiệm của bất phương trình ax by c + ≤ bỏ đi
đường thẳng ax by c + =
D. Miền nghiệm của hai bất phương trình , ax by c ax by c + ≤ + < là đường thẳng ax by c + = .
Câu 12. Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
2 0
1;
x y
y x
+ < − >
B. 2 0
3;
x y
x y
+ < − ≥
C. 0
0;
x y z
y
+ + < <
D.
2 2 3
3 1.
x y
x yz
− + < + <
Câu 13. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 1 sin . 2 S bc B = B. 1 sin . 2 S bc A = C. 1 sin . 2 S ac A = D. 1 sin . 2 S bc C =
Câu 14. Mệnh đề phủ định của mệnh đề là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 15. Tam giác ABC có diện tích S bằng
A. 1 sin . 2 ac A B. . 2 abc R C. 2 . pr D. ( )( )( ) . p p a p b p c − − −
Câu 16. Cho tam giác ABC với , , AB c AC b BC a = = = và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC . Đẳng thức nào dưới đây sai?
A. 2 . sin c R C = B. sin 2 . B R b = C. 2 . sin a R A = D. 2 sin . b B R =
Câu 17. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
2 :" , 1 0" P x x x x
2 " , 1 0" x x x
2 " , 1 0" x x x
2 " , 1 0" x x x
2 " , 1 0" x x x
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.