Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Ỷ La Tuyên Quang

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Ỷ La Tuyên Quang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Ỷ La Tuyên Quang Bản PDF Đề thi giữa học kỳ 1 (HK1) môn Toán lớp 10 năm học 2023-2024 trường THPT Ỷ La Tuyên Quang là một bài kiểm tra mang tính chất thử thách và khám phá cho các em học sinh. Bài thi không chỉ đòi hỏi kiến thức cơ bản mà còn khuyến khích sự sáng tạo, tư duy logic và khả năng suy luận của học sinh.Cụ thể, đề thi bao gồm các phần câu hỏi như bất phương trình, mệnh đề về hình học và giải tích, khẳng định về các tính chất của tam giác và tứ giác. Điều này giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề và tư duy logic, từ đó phát triển năng lực toán học của bản thân.Việc phân tích và giải quyết từng câu hỏi trong đề thi không chỉ giúp học sinh hiểu rõ kiến thức mà còn rèn luyện kỹ năng tự học và tự giải quyet bài toán. Đồng thời, việc làm bài thực tế cũng giúp học sinh nắm vững tư duy logic và phản xạ nhanh trong việc giải các bài toán toán học.Đề thi cũng được thiết kế linh hoạt và đa dạng về mức độ khó khăn, từ bài dễ đến bài khó, giúp học sinh tự tin nâng cao trình độ và tự tin trong việc làm bài. Câu hỏi liên quan đến các mẹo giải và phương pháp tiếp cận vấn đề giúp học sinh hiểu rõ hơn về cách áp dụng kiến thức vào thực tế.Tóm lại, đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023-2024 trường THPT Ỷ La Tuyên Quang không chỉ là bước đệm để đánh giá kiến thức mà còn là cơ hội để học sinh phát triển năng lực toán học và khả năng tự học, tự giải quyet vấn đề.Đây chính là cơ hội tốt để học sinh thể hiện khả năng và tiềm năng của mình trong môn học quan trọng này.

Xem trước nội dung

1

Mã đề 101 Trang 1/4

SỞ GD&ĐT TUYÊN QUANG

TRƯỜNG THPT Ỷ LA

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN; LỚP 10 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

(Đề có 04 trang, gồm 35 câu TNKQ, 03 TL)

Họ và tên:.................................................................................Lớp 10................

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Học sinh chọn đáp án đúng nhất trong 4 đáp án ở mỗi câu hỏi.

Câu 1. Cho bất phương trình 2 3 6 0 (1) x y + − ≤ . Mệnh đề nào đúng ?

A. Bất phương trình ( )1 chỉ có một nghiệm duy nhất.

B. Bất phương trình ( )1 vô nghiệm.

C. Bất phương trình ( )1 luôn có vô số nghiệm.

D. Bất phương trình ( )1 có tập nghiệm là .

Câu 2. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 x y −+ ≥ . B. 1 1 0 x x − + ≤ . C.

2 2 0 x y − > . D.

2 2 1 2 y x + < .

Câu 3. Bất phương trình ( ) 3 – 2 – 1 0 x y x + > tương đương với bất phương trình nào sau đây?

A. 4 – 2 – 2 0 x y > . B. 5 – 2 – 2 0 x y > . C. 5 – 2 –1 0 x y > . D. – 2 – 2 0 x y > .

Câu 4. Ký hiệu phép hợp của hai tập hợp A và B là

A. \ . A B B. . A B ⊂ C. . A B ∪ D. . A B ∩

Câu 5. Phần không gạch (trong hình vẽ sau đây) biểu diễn tập hợp nào dưới đây?

A. ( ) ( ) ; 2 5; . −∞− ∪ +∞ B. ( ] ( ) ; 2 5; −∞− ∪ +∞. C. ( ] [ ) ; 2 5; −∞− ∪ +∞ D. ( ) [ ) ; 2 5; −∞− ∪ +∞.

Câu 6. Cặp số ( ) 0 0 ; x y được gọi là nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn khi:

A. ( ) 0 0 ; x y đồng thời là nghiệm của tất cả các bất phương trình trong hệ đó.

B. ( ) 0 0 ; x y là nghiệm của một bất phương trình trong hệ đó.

C. ( ) 0 0 ; x y là cặp số tùy ý.

D. ( ) 0 0 ; x y thỏa mãn 0 0 x = hoặc 0 0 y =

Câu 7. Mệnh đề 2 " , 3" x x ∃∈ =  khẳng định rằng:

A. Chỉ có một số thực có bình phương bằng 3.

B. Nếu x là số thực thì 2 3 = x .

5

[ 2 −

)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã 101

2

Mã đề 101 Trang 2/4

C. Bình phương của mỗi số thực bằng 3.

D. Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3.

Câu 8. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 3 cos150 2

° = . B. 3 sin150 2

° = − . C. 1 tan150 3

° = − . D. cot150 3 ° =

Câu 9. Với0º 180º α ≤ ≤ và các mệnh đề sau có nghĩa. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. ( ) cot 180 cot . α α ° − = − B. ( ) tan 180 tan . α α ° − =

C. ( ) sin 180 sin α α ° − = − . D. ( ) cos 180 cos . α α ° − =

Câu 10. Số phần tử của tập hợp { } 1;2;3 A = là

A. 4. B. 6. C. 3. D. 5.

Câu 11. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Miền nghiệm của hai bất phương trình , ax by c ax by c + ≤ + < là giống nhau

B. Miền nghiệm bất phương trình ax by c + ≤ là miền nghiệm của bất phương trình ax by c + < bỏ đi

đường thẳng ax by c + =

C. Miền nghiệm bất phương trình ax by c + < là miền nghiệm của bất phương trình ax by c + ≤ bỏ đi

đường thẳng ax by c + =

D. Miền nghiệm của hai bất phương trình , ax by c ax by c + ≤ + < là đường thẳng ax by c + = .

Câu 12. Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

2 0

1;

x y

y x

+ <  − > 

B. 2 0

3;

x y

x y

+ <   − ≥ 

C. 0

0;

x y z

y

+ + <   < 

D.

2 2 3

3 1.

x y

x yz

− + <  + < 

Câu 13. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 1 sin . 2 S bc B = B. 1 sin . 2 S bc A = C. 1 sin . 2 S ac A = D. 1 sin . 2 S bc C =

Câu 14. Mệnh đề phủ định của mệnh đề là:

A. . B. .

C. . D. .

Câu 15. Tam giác ABC có diện tích S bằng

A. 1 sin . 2 ac A B. . 2 abc R C. 2 . pr D. ( )( )( ) . p p a p b p c − − −

Câu 16. Cho tam giác ABC với , , AB c AC b BC a = = = và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

ABC . Đẳng thức nào dưới đây sai?

A. 2 . sin c R C = B. sin 2 . B R b = C. 2 . sin a R A = D. 2 sin . b B R =

Câu 17. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

 2 :" , 1 0" P x x x x    

2 " , 1 0" x x x    

2 " , 1 0" x x x    

2 " , 1 0" x x x    

2 " , 1 0" x x x    

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.