Mã đề 132 Trang 1/4
SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG
Mã đề thi: 132
ĐỀ KIỂM TRA GK I, NH 2023 - 2024
Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút; (35 câu trắc nghiệm - 3 câu tự luận)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp ............................. I. Phần trắc nghiệm: Câu 1. Cho x là một góc bất kỳ từ 0 0 đến 0 180 0 0 0 ( 0 ;90 ;180 ) x ≠ . Đẳng thức nào sau đây sai?
A. 2 2 1 1 tan cos x x + = B. tan .cot 1 x x = C.
2 2 sin cos 1 x x + = D. 2 2 1 1 cot cos x x + =
Câu 2. Giá trị 0 sin 45 bằng bao nhiêu ?
A. 1 B. 2 2 C. 3 2 D. 1 2
Câu 3. Cặp số ( ) 1;–1 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A. – 3 0 x y + > . B. 3 1 0 x y + + ≤ . C. – – 0 x y < . D. – 3 –1 0 x y < . Câu 4. Cho hai tập hợp A và B được minh hoạ bằng biểu đồ ven như hình vẽ.
Phần tô màu đậm trong hình là biểu diễn của tập hợp nào sau đây? A. \ A B . B. A B ∪ . C. A B ∩ . D. \ . B A
Câu 5. Cho góc
0 0 (0 180 ) α α < < thõa mãn tan 3 α = . Giá trị của sin 2cos cos 3sin P α α α α − = +
bằng
A. 5 6 P = − . B. 1 10 P = . C. 5 3 P = . D. 3 5 P = − .
Câu 6. Cặp số (0 ; 0) là nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
A. 3 4 0
2 3 0
x y
x y
+ − > + + >
. B. 3 4 0
2 3 0
x y
x y
+ − < + + >
. C. 3 4 0
2 3 0
x y
x y
+ − < + + <
. D. 3 4 0
2 3 0
x y
x y
+ − > + + <
.
Câu 7. Mệnh đề nào sau đây sai? A. 0 0 sin135 sin 45 = B. 0 0 sin150 sin30 = C. 0 0 sin120 sin 60 = D. 0 0 sin130 sin 40 = Câu 8. Tập hợp [ ) 1;5 có thể viết lại dưới dạng nào sau đây ?
A. { } /1 5 x x ∈ < ≤ B. { } /1 5 x x ∈ < < C. { } /1 5 x x ∈ ≤ < . D. { } /1 5 x x ∈ ≤ ≤ .
Câu 9. Cho bất phương trình 2 3 x y − > . Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình trên? A. (2,1) B. (1,1) C. (1;-2) D. (0;0) Câu 10. Cho các tập hợp { } | 5 1 A x x = ∈ −≤ < và { } | 3 3 B x x = ∈ −< ≤ . Tìm tập hợp A B ∪ .
A. ( ] 3;3 . A B ∪ = − B. [ ) 5;1 . A B ∪ = − C. ( ) 3;1 . A B ∪ = − D. [ ] 5;3 . A B ∪ = −
Câu 11. Mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 : , 1 0 Q x x ∃∈ −> là
A. 2 : , 1 0 Q x x ∃∈ −= . B. 2 : , 1 0 Q x x ∀∈ −≤ .
C. 2 : , 1 0 Q x x ∃∈ −≤ . D. 2 : , 1 0 Q x x ∀∈ −< . Câu 12. Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai? A. 2 : n n n ∃∈ = . B. 2 : x x x ∃∈ > .
C. 2 : 0 x x ∀∈ > . D. n ∀∈ thì 2 n n ≤ .
Câu 13. Tam giác ABC có 0 1, 3, 60 = = = BC AC C . Tính độ dài cạnh AB .
Mã đề 132 Trang 2/4
A. 7 . B. 46 2 . C. 13 . D. 34 2 .
Câu 14. Cho mệnh đề “ Nếu 2 góc ở vị trí so le trong thì hai góc đó bằng nhau ”. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đảo của mệnh đề trên? A. Nếu 2 góc bằng nhau thì hai góc đó ở vị trí so le trong. B. Nếu 2 góc ở vị trí so le trong thì hai góc đó không bằng nhau. C. Nếu 2 góc không bằng nhau thì hai góc đó không ở vị trí so le trong. D. Nếu 2 góc không ở vị trí so le trong thì hai góc đó không bằng nhau. Câu 15. Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh lần lượt là 5;6;7. Tính diện tích S của tam giác ABC (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). A. 15,70 B. 14,66 C. 14,70 D. 15,09 Câu 16. Trên nửa đường tròn đơn vị cho điểm M sao cho xOM α = (hình vẽ). Giá trị của cosα bằng
A. 3 . B. 1 3 − . C. 1 2 − . D. 3 − .
Câu 17. Mệnh đề đảo của mệnh đề P Q ⇒ được phát biểu là
A. Nếu P thì Q B. Nếu P thì Q C. Nếu Q thì P D. Nếu Q thì P Câu 18. Xét tam giác ABC với độ dài các cạnh , , BC a AC b AB c = = = . Công thức nào sau đây đúng ? A. 2 2 2 2 .cos a b c bc A = + + B. 2 2 2 2 .cos a b c bc A = + − C. 2 2 2 .cos a b c bc A = + − D. 2 2 2 2 .sin a b c bc A = + − Câu 19. Xét tam giác ABC tùy ý có , , BC a AC b AB c = = = và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. R sin a A = . B. 2R sin a A = . C. 2R sin b A = . D. R sin b A = .
Câu 20. Nửa mặt phẳng không tô màu (không kể bờ) ở hình dưới đây là miền nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?
A. . B. . C. . D. Câu 21. Phần mặt phẳng không tô màu trong hình vẽ bên dưới là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào ?
2 1 x y − > 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.