Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Quang Trung Quảng Ngãi

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Quang Trung Quảng Ngãi

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Quang Trung Quảng Ngãi Bản PDF Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Quang Trung Quảng Ngãi đã được công bố và đang chờ đón sự chăm chỉ của các em học sinh. Đề thi bao gồm nhiều câu hỏi thú vị và mang tính logic cao, giúp các em rèn luyện kỹ năng suy luận và giải quyết vấn đề.Trong đề thi, có một câu hỏi về mệnh đề logic: "Nếu 2 góc ở vị trí so le trong thì hai góc đó bằng nhau". Học sinh cần xác định mệnh đề đảo của mệnh đề trên là mệnh đề nào trong số các lựa chọn đã cho. Câu hỏi này đòi hỏi sự tư duy logic và khả năng phân tích vấn đề của học sinh.Tiếp theo, đề thi còn đề cập đến vấn đề về câu lạc bộ thể thao của lớp với số lượng học sinh chơi tốt môn bóng đá và môn bóng chuyền. Học sinh cần phải kết hợp tìm ra phương pháp giải quyết vấn đề và áp dụng các kiến thức toán học để tìm ra câu trả lời chính xác.Ngoài ra, câu hỏi cuối cùng liên quan đến việc tính lãi suất và thời gian làm việc của mẹ bạn Tâm và bạn Tâm để tìm ra số tiền lớn nhất mà họ có thể làm trong một ngày. Đây là một bài toán kinh tế toán học thực tế, giúp học sinh áp dụng kiến thức đã học vào thực tế và rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề.Tổng thể, đề thi giữa kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Quang Trung Quảng Ngãi là một bài kiểm tra đa dạng và phong phú, giúp học sinh phát triển tư duy, logic và kỹ năng giải quyết vấn đề. Chúc các em học sinh thành công trong việc đối mặt với thử thách này!

Xem trước nội dung

Mã đề 132 Trang 1/4

SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG

Mã đề thi: 132

ĐỀ KIỂM TRA GK I, NH 2023 - 2024

Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút; (35 câu trắc nghiệm - 3 câu tự luận)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp ............................. I. Phần trắc nghiệm: Câu 1. Cho x là một góc bất kỳ từ 0 0 đến 0 180 0 0 0 ( 0 ;90 ;180 ) x ≠ . Đẳng thức nào sau đây sai?

A. 2 2 1 1 tan cos x x + = B. tan .cot 1 x x = C.

2 2 sin cos 1 x x + = D. 2 2 1 1 cot cos x x + =

Câu 2. Giá trị 0 sin 45 bằng bao nhiêu ?

A. 1 B. 2 2 C. 3 2 D. 1 2

Câu 3. Cặp số ( ) 1;–1 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. – 3 0 x y + > . B. 3 1 0 x y + + ≤ . C. – – 0 x y < . D. – 3 –1 0 x y < . Câu 4. Cho hai tập hợp A và B được minh hoạ bằng biểu đồ ven như hình vẽ.

Phần tô màu đậm trong hình là biểu diễn của tập hợp nào sau đây? A. \ A B . B. A B ∪ . C. A B ∩ . D. \ . B A

Câu 5. Cho góc

0 0 (0 180 ) α α < < thõa mãn tan 3 α = . Giá trị của sin 2cos cos 3sin P α α α α − = +

bằng

A. 5 6 P = − . B. 1 10 P = . C. 5 3 P = . D. 3 5 P = − .

Câu 6. Cặp số (0 ; 0) là nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

A. 3 4 0

2 3 0

x y

x y

+ − >   + + > 

. B. 3 4 0

2 3 0

x y

x y

+ − <   + + > 

. C. 3 4 0

2 3 0

x y

x y

+ − <   + + < 

. D. 3 4 0

2 3 0

x y

x y

+ − >   + + < 

.

Câu 7. Mệnh đề nào sau đây sai? A. 0 0 sin135 sin 45 = B. 0 0 sin150 sin30 = C. 0 0 sin120 sin 60 = D. 0 0 sin130 sin 40 = Câu 8. Tập hợp [ ) 1;5 có thể viết lại dưới dạng nào sau đây ?

A. { } /1 5 x x ∈ < ≤  B. { } /1 5 x x ∈ < <  C. { } /1 5 x x ∈ ≤ <  . D. { } /1 5 x x ∈ ≤ ≤  .

Câu 9. Cho bất phương trình 2 3 x y − > . Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình trên? A. (2,1) B. (1,1) C. (1;-2) D. (0;0) Câu 10. Cho các tập hợp { } | 5 1 A x x = ∈ −≤ <  và { } | 3 3 B x x = ∈ −< ≤  . Tìm tập hợp A B ∪ .

A. ( ] 3;3 . A B ∪ = − B. [ ) 5;1 . A B ∪ = − C. ( ) 3;1 . A B ∪ = − D. [ ] 5;3 . A B ∪ = −

Câu 11. Mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 : , 1 0 Q x x ∃∈ −>  là

A. 2 : , 1 0 Q x x ∃∈ −=  . B. 2 : , 1 0 Q x x ∀∈ −≤  .

C. 2 : , 1 0 Q x x ∃∈ −≤  . D. 2 : , 1 0 Q x x ∀∈ −<  . Câu 12. Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai? A. 2 : n n n ∃∈ =  . B. 2 : x x x ∃∈ >  .

C. 2 : 0 x x ∀∈ >  . D. n ∀∈ thì 2 n n ≤ .

Câu 13. Tam giác ABC có  0 1, 3, 60 = = = BC AC C . Tính độ dài cạnh AB .

Mã đề 132 Trang 2/4

A. 7 . B. 46 2 . C. 13 . D. 34 2 .

Câu 14. Cho mệnh đề “ Nếu 2 góc ở vị trí so le trong thì hai góc đó bằng nhau ”. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đảo của mệnh đề trên? A. Nếu 2 góc bằng nhau thì hai góc đó ở vị trí so le trong. B. Nếu 2 góc ở vị trí so le trong thì hai góc đó không bằng nhau. C. Nếu 2 góc không bằng nhau thì hai góc đó không ở vị trí so le trong. D. Nếu 2 góc không ở vị trí so le trong thì hai góc đó không bằng nhau. Câu 15. Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh lần lượt là 5;6;7. Tính diện tích S của tam giác ABC (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). A. 15,70 B. 14,66 C. 14,70 D. 15,09 Câu 16. Trên nửa đường tròn đơn vị cho điểm M sao cho  xOM α = (hình vẽ). Giá trị của cosα bằng

A. 3 . B. 1 3 − . C. 1 2 − . D. 3 − .

Câu 17. Mệnh đề đảo của mệnh đề P Q ⇒ được phát biểu là

A. Nếu P thì Q B. Nếu P thì Q C. Nếu Q thì P D. Nếu Q thì P Câu 18. Xét tam giác ABC với độ dài các cạnh , , BC a AC b AB c = = = . Công thức nào sau đây đúng ? A. 2 2 2 2 .cos a b c bc A = + + B. 2 2 2 2 .cos a b c bc A = + − C. 2 2 2 .cos a b c bc A = + − D. 2 2 2 2 .sin a b c bc A = + − Câu 19. Xét tam giác ABC tùy ý có , , BC a AC b AB c = = = và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. R sin a A = . B. 2R sin a A = . C. 2R sin b A = . D. R sin b A = .

Câu 20. Nửa mặt phẳng không tô màu (không kể bờ) ở hình dưới đây là miền nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?

A. . B. . C. . D. Câu 21. Phần mặt phẳng không tô màu trong hình vẽ bên dưới là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào ?

2 1 x y − > 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.