Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Thị Bích Châu Hà Tĩnh

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Thị Bích Châu Hà Tĩnh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Thị Bích Châu Hà Tĩnh Bản PDF Đề thi giữa học kỳ 1 (HK1) môn Toán lớp 10 năm học 2023 - 2024 trường THPT Nguyễn Thị Bích Châu Hà TĩnhChào mừng quý thầy cô và các em học sinh lớp 10 đến với bài kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán cho năm học 2023 - 2024 tại trường THPT Nguyễn Thị Bích Châu, tỉnh Hà Tĩnh. Đề thi bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận, cung cấp đáp án và hướng dẫn chấm điểm để giúp các em tự kiểm tra và cải thiện kiến thức.Dưới đây là một số câu hỏi trong đề thi:1. Một công ty cần sản xuất ít nhất 12 viên kim cương to và 9 viên kim cương nhỏ trong một tháng. Biết rằng từ 1 tấn Carbon loại 1 có thể chiết xuất được 6 viên kim cương to và 3 viên kim cương nhỏ, từ 1 tấn Carbon loại 2 có thể chiết xuất được 2 viên kim cương to và 2 viên kim cương nhỏ. Giá của mỗi viên kim cương to là 20 triệu đồng, mỗi viên kim cương nhỏ là 10 triệu đồng. Hỏi công ty sẽ thu về nhiều nhất là bao nhiêu tiền trong một tháng, với điều kiện chỉ sử dụng tối đa 4 tấn Carbon mỗi loại.2. Đường giao thông hiện tại phải đi vòng như hình vẽ cho tránh núi. Người ta dự định xây đường hầm trực tiếp từ điểm A đến điểm D để rút ngắn khoảng cách và tránh sạt lở núi. Hỏi độ dài đường mới sẽ giảm đi bao nhiêu km so với đường cũ?3. Cho mệnh đề A: "16 là số chính phương". Mệnh đề phủ định của mệnh đề A là gì?Hãy tự tin làm bài và chúc các em đạt kết quả cao trong bài kiểm tra này! Chúc quý thầy cô giáo sức khỏe và thành công trong công việc giáo dục.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH

Trường THPT Nguyễn Thị Bích Châu

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: Toán, Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề

Mã đề 101 Họ và tên : ………………………………………………Số báo danh:……………………………………………… PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Cho hai tập hợp { } { } 3; 2; 1;1;2;3 , 5; 3; 1;3;5;7 A B = − − − = − − − . Khi đó tập A B ∪ là tập nào sau

đây? A. { } 2;1;2 − . B. { } 5; 3; 2; 1;1;2;3;5;7 − − − − .

C. { } 3; 1;3;5 − − D. { } 5; 3; 2; 1;1;2;3;4;5;7 . − − − −

Câu 2. Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 3 1 x y − < ?

A. ( ) 2;1 − . B. ( ) 3; 7 − . C. ( ) 0;1 . D. ( ) 0;0 .

Câu 3. Tìm tập hợp bằng tập hợp { } 2 | x 3 2=0 A x x = ∈ − + − 

A. { } 2 . B. { } 1;2 . C. { } 1;2 − . D. { }1 .

Câu 4. Cho tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng? A. ( )= - cos o cos 180 α α − . B. ( )= - o sin 180 sin α α − .

C. ( ) o tan 180 tan α α − = D. ( )=cos o sin 180 α α − .

Câu 5. Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 2 3 5

2 0

x y

x y

− <  + > 

A. ( ) 1; 2 − . B. ( ) 2;4 − . C. ( ) 0;1 . D. ( ) 3;4 − .

Câu 6. Cho tam giác ABC có góc  30 BCA = ° và cạnh 3 AB = . Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . A. 3 R = . B. 3 R = . C. 2 R = . D. 2 R = . Câu 7. Cho tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng? A. 2 2 2 2 cos b a c bc B = + − . B.

2 2 2 2 cosB b a c ac = + + .

C. 2 2 2 2 cos b a c ac A = + − . D.

2 2 2 2 cosB b a c ac = + − .

Câu 8. Giá trị của 0 cos45 bằng bao nhiêu?

A. 2 2 − B. 3 2 C. 2 2 D. 1

Câu 9. Dùng ký hiệu nửa khoảng, khoảng, đoạn để viết tập hợp { } 3 7 A x x = ∈ < ≤  :

A. [ ) 3;7 . A = B. ( ) 3;7 . A = C. ( ] 3;7 . A = D. [ ] 3;7 . A =

Câu 10. Cho hai tập hợp { } 1;2;3;4;5;6 A = và { } 0;2;4;6 B = . Tập hợp \ A B bằng tập nào sau đây.

A. { } 0;1;2;3;4;5;6 . B. { } 0 . C. { } 1;3;5;7 . D. { } 1;3;5 .

Câu 11. Cho tam giác có góc  45 ABC = ° và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam là 2 R = . Tính cạnh AC . A. 2 2 B. 3 C. 2 3 D. 2 Câu 12. Các câu sau đây, câu nào không là mệnh đề. A. Hôm nay trời đẹp quá! B. 133 là số nguyên tố C. 2073 chia hết cho 3. D. 5 là số nguyên tố

ABC

Mã đề 101 Trang 2/4

Câu 13. Cho mệnh đề :"16 A là số chính phương". Mệnh đề phủ định của mệnh đề A là A. 16 không phải là số hữu tỷ. B. 16 không phải là số nguyên tố. C. 16 không phải là số chính phương. D. 16 là số nguyên. Câu 14. Hệ BPT nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.

A.

3 3 1 0 5 2 4 0 x y x y + −>   − + < 

. B.

2 2 3 1 0

5 4 0

x x

x y

 + + >  − + < 

. C.

2 2 3 0 5 0 x y x y + >   − < 

. D.

3 3 1 0 5 2 4 0 x y x y + −>   − + < 

Câu 15. Cho hai tập hợp { } { } 2; 1;1;2;3;4;5 , 3; 1;3;5;7 A B = − − = − − . Khi đó tập A B ∩ là tập nào sau

đây? A. { } 1;3;5 . − B. { } 3; 2; 1;1;2;3;4;5;7 . − − −

C. { } 2;1;2;4 . − D. { } 3;7 . −

Câu 16. Cho tam giác ABC . Tìm công thức sai:

A. bsin sinB . A a = B. 2 . sin B b R = C. sin B . 2 a R = D. 2R.sin . B b =

Câu 17. Tập { } 2; 3 A = − là tập con của tập hợp nào?

A. ∅. B. { } 1;2;3;4 . C. { } 3; 1;1; 3 − − . D. { } 3; 1; 2 ; 3; 5 − − .

Câu 18. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 3 5 x y + = . B. 2 4 0 x − > . C. 3 5 0 x z − ≤ . D.

2 3 3 y x − > .

Câu 19.Miền nghiệm của bất phương trình 3 2 6 x y − < − là

A.

B.

C.

D.

Câu 20. Cho hệ bất phương trình 3 2 3 0

0

x y

y

− + ≥  ≤ 

. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của

hệ bất phương trình?

O x 2 −

3

y

O x

y

2 −

3

O x

y

2 −

3

O

2

3

y

x

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.