Mã đề 101 Trang 1/4
SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH
Trường THPT Nguyễn Thị Bích Châu
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Toán, Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
Mã đề 101 Họ và tên : ………………………………………………Số báo danh:……………………………………………… PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Cho hai tập hợp { } { } 3; 2; 1;1;2;3 , 5; 3; 1;3;5;7 A B = − − − = − − − . Khi đó tập A B ∪ là tập nào sau
đây? A. { } 2;1;2 − . B. { } 5; 3; 2; 1;1;2;3;5;7 − − − − .
C. { } 3; 1;3;5 − − D. { } 5; 3; 2; 1;1;2;3;4;5;7 . − − − −
Câu 2. Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 3 1 x y − < ?
A. ( ) 2;1 − . B. ( ) 3; 7 − . C. ( ) 0;1 . D. ( ) 0;0 .
Câu 3. Tìm tập hợp bằng tập hợp { } 2 | x 3 2=0 A x x = ∈ − + −
A. { } 2 . B. { } 1;2 . C. { } 1;2 − . D. { }1 .
Câu 4. Cho tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng? A. ( )= - cos o cos 180 α α − . B. ( )= - o sin 180 sin α α − .
C. ( ) o tan 180 tan α α − = D. ( )=cos o sin 180 α α − .
Câu 5. Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 2 3 5
2 0
x y
x y
− < + >
A. ( ) 1; 2 − . B. ( ) 2;4 − . C. ( ) 0;1 . D. ( ) 3;4 − .
Câu 6. Cho tam giác ABC có góc 30 BCA = ° và cạnh 3 AB = . Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . A. 3 R = . B. 3 R = . C. 2 R = . D. 2 R = . Câu 7. Cho tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng? A. 2 2 2 2 cos b a c bc B = + − . B.
2 2 2 2 cosB b a c ac = + + .
C. 2 2 2 2 cos b a c ac A = + − . D.
2 2 2 2 cosB b a c ac = + − .
Câu 8. Giá trị của 0 cos45 bằng bao nhiêu?
A. 2 2 − B. 3 2 C. 2 2 D. 1
Câu 9. Dùng ký hiệu nửa khoảng, khoảng, đoạn để viết tập hợp { } 3 7 A x x = ∈ < ≤ :
A. [ ) 3;7 . A = B. ( ) 3;7 . A = C. ( ] 3;7 . A = D. [ ] 3;7 . A =
Câu 10. Cho hai tập hợp { } 1;2;3;4;5;6 A = và { } 0;2;4;6 B = . Tập hợp \ A B bằng tập nào sau đây.
A. { } 0;1;2;3;4;5;6 . B. { } 0 . C. { } 1;3;5;7 . D. { } 1;3;5 .
Câu 11. Cho tam giác có góc 45 ABC = ° và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam là 2 R = . Tính cạnh AC . A. 2 2 B. 3 C. 2 3 D. 2 Câu 12. Các câu sau đây, câu nào không là mệnh đề. A. Hôm nay trời đẹp quá! B. 133 là số nguyên tố C. 2073 chia hết cho 3. D. 5 là số nguyên tố
ABC
Mã đề 101 Trang 2/4
Câu 13. Cho mệnh đề :"16 A là số chính phương". Mệnh đề phủ định của mệnh đề A là A. 16 không phải là số hữu tỷ. B. 16 không phải là số nguyên tố. C. 16 không phải là số chính phương. D. 16 là số nguyên. Câu 14. Hệ BPT nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
A.
3 3 1 0 5 2 4 0 x y x y + −> − + <
. B.
2 2 3 1 0
5 4 0
x x
x y
+ + > − + <
. C.
2 2 3 0 5 0 x y x y + > − <
. D.
3 3 1 0 5 2 4 0 x y x y + −> − + <
Câu 15. Cho hai tập hợp { } { } 2; 1;1;2;3;4;5 , 3; 1;3;5;7 A B = − − = − − . Khi đó tập A B ∩ là tập nào sau
đây? A. { } 1;3;5 . − B. { } 3; 2; 1;1;2;3;4;5;7 . − − −
C. { } 2;1;2;4 . − D. { } 3;7 . −
Câu 16. Cho tam giác ABC . Tìm công thức sai:
A. bsin sinB . A a = B. 2 . sin B b R = C. sin B . 2 a R = D. 2R.sin . B b =
Câu 17. Tập { } 2; 3 A = − là tập con của tập hợp nào?
A. ∅. B. { } 1;2;3;4 . C. { } 3; 1;1; 3 − − . D. { } 3; 1; 2 ; 3; 5 − − .
Câu 18. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 3 5 x y + = . B. 2 4 0 x − > . C. 3 5 0 x z − ≤ . D.
2 3 3 y x − > .
Câu 19.Miền nghiệm của bất phương trình 3 2 6 x y − < − là
A.
B.
C.
D.
Câu 20. Cho hệ bất phương trình 3 2 3 0
0
x y
y
− + ≥ ≤
. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của
hệ bất phương trình?
O x 2 −
3
y
O x
y
2 −
3
O x
y
2 −
3
O
2
3
y
x
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.