Trang 1/4 - Mã đề 146
SỞ GD&ĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN LƯƠNG VĂN TỤY
KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: TOÁN, Lớp 10
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
146
A- TRẮC NGHIỆM ( 7,0 điểm)
Câu 1. Cho α là góc tù và 3 sin 5 α = . Giá trị của biểu thức ( ) 0 3sin 180 2 A cos α α = − − bằng
A. 1. B. 17 5 . C. 7 5 −. D. 1 5 .
Câu 2. Cho tứ giác ABCD . Xét mệnh đề “Nếu tứ giác ABCD là hình chữ nhật thì tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau”. Mệnh đề đảo của mệnh đề đó là: A. “Nếu tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau thì tứ giác ABCD là hình chữ nhật”.. B. “Nếu tứ giác ABCD là hình chữ nhật thì tứ giác ABCD không có hai đường chéo bằng nhau”.. C. “Nếu tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau thì tứ giác ABCD không là hình chữ nhật”. D. “Nếu tứ giác ABCD không có hai đường chéo bằng nhau thì tứ giác ABCD không là hình chữ nhật”.
Câu 3. Cho tam giác ABC có 4, 5 AB AC = = và 3 cos 5 A = . Độ dài cạnh BC bằng
A. 18. B. 17 . C. 3 2 . D. 17 . Câu 4. Chọn đáp án đúng nhất. A. [ ] { } 4;6 | 4 6 x x = ∀∈ ≤ ≤ . B. [ ] { } 4;6 | 4 6 x x = ∀∈ < ≤ .
C. ( ] { } 2;8 | 2 8 x x = ∀∈ ≤ ≤ . D. ( ] { } 2;8 | 2 8 x x = ∀∈ ≤ < .
Câu 5. Cho tam giác ABC , khẳng định nào sau là đúng? A. AB AC BC − =
B. AB AC BC + =
. C. AB BC AC − =
. D. AB BC AC + =
. Câu 6. Cho hai tập [ ) 7;7 A = − và { } | 2 9 B x x = ∈ −< ≤ . Tập A B ∩ bằng tập nào sau đây?
A. [ ] 7; 2 − − . B. [ ] 7;9 − . C. ( ) 2;7 − . D. [ ] 7;9 .
Câu 7. Cho biết tan 6 α = . Tính giá trị của 2 2cos 5sin cos 1 E α α α = + + ?
A. 100 37 . B. 50 37 . C. 69 37 . D. 10 37 .
Câu 8. Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD . Đẳng thức nào sau đây đúng? A. CB AD =
. B. OB OD =
. C. AB CD =
. D. OA CO =
. Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình 3 7 0 x y − + ≤ là: A. Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng :3 7 0 d x y − + = (bao gồm đường thẳng d ). B. Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng :3 7 0 d x y − + = ( không bao gồm đường thẳng d ). C. Nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng :3 7 0 d x y − + = (bao gồm đường thẳng d ). D. Nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng :3 7 0 d x y − + = (không bao gồm đường thẳng d ). Câu 10. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. 2 2 sin cos 1 α α + = . B. ( ) 2 2 1 1 cot sin 0 sin α α α + = ≠ .
C. ( ) tan .cot 1 sin .cos 0 α α α α = − ≠ . D. ( ) 2 2 1 1 tan cos 0 cos α α α + = ≠ .
Câu 11. Phần không tô đậm trong hình vẽ sau, kể cả bờ là đường thẳng ( ) d , biểu diễn tập nghiệm của bất
phương trình nào trong các bất phương trình sau?
Trang 2/4 - Mã đề 146
A. 2 3. x y − > B. 2 3. x y − ≥ C. 2 3. x y − ≤ D. 2 3. x y − ≤ Câu 12. Từ hai vị trí 𝐴𝐴 và 𝐵𝐵 của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh 𝐶𝐶 của ngọn núi. Biết rằng độ cao 𝐴𝐴𝐴𝐴= 70m, phương nhìn 𝐴𝐴𝐴𝐴 tạo với phương nằm ngang góc 300, phương nhìn 𝐵𝐵𝐵𝐵 tạo với phương nằm ngang góc 15030′.
Ngọn núi đó có độ cao so với mặt đất gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 135m. B. 234m. C. 165m. D. 195m. Câu 13. Cho 2 tập hợp { } { } 2;4;6;8 ; 4;8;9;0 A B = = . Xét các khẳng định sau đây.
{ } 4;8 A B ∩ = ; { } 0;2;4;6;8;9 A B ∪ = ; { } \ 2;6 B A = .
Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định trên? A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3. Câu 14. Hỏi cặp số ( ) 1; 1 − là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A. 0 −− < x y . B. 3 1 0 + + < x y . C. 3 1 0 −− −< x y . D. 3 0 + − > x y . Câu 15. Giá trị cos45 sin 45 + bằng bao nhiêu? A. 0. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 16. Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề? A. Phương trình
2 2 5 0 x x − + = vô nghiệm. B. Hôm nay là thứ mấy ? C. 2 là một số vô tỷ. D. 10 3 1 8. . Câu 17. Cho các tập hợp ( ] ;2 3 A m m = + và [ ] 3 1;3 2 B m m = − + và , A B khác rỗng. Có bao nhiêu giá …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.