Mã đề 101 Trang 1/3
SỞ GD & ĐT NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN BÍNH
ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn Toán – Lớp 10 (Thời gian làm bài:90 phút) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............ Mã đề 101 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm) Câu 1. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 5 0 x + ≥ . B. 2 3 0 x y + > . C. 0 y > . D. ( ) 1 x x y + ≤.
Câu 2. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A. Bạn có làm bài tốt không? B. Không được gian lận trong kiểm tra. C. Hãy đi nhanh lên! D. Quảng Ngãi là một tỉnh thuộc miền nam Việt Nam. Câu 3. Phần không gạch chéo trong hình vẽ dưới đây (không chứa biên), biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?
A. 0 3 2 6 x x y > + <
. B. 0 3 2 6 y x y > + <
. C. 0 3 2 6 x x y > + > −
. D. 0 3 2 6 y x y > + < −
.
Câu 4. Cho tam giác đều ABC , có cạnh bằng a . Vectơ BA BC +
có độ dài bằng A. 2 .a B. .a C. 2. a D. 3. a Câu 5. Cho tam giác ABC , gọi M là trung điểm của AB và N là một điểm trên cạnh AC sao cho
2 NC NA = . Gọi K là trung điểm của MN . Tìm mệnh đề đúng.
A. 1 1 6 4 AK AB AC = −
. B. 1 1 4 6 AK AB AC = −
.
C. 1 1 4 6 AK AB AC = +
. D. 1 1 6 4 AK AB AC = +
.
Câu 6. Thống kê tại một trung tâm mua sắm có 18 gian hàng bán quần áo, 12 gian hàng bán giầy dép và 26 gian hàng bán ít nhất một trong hai mặt hàng này. Hỏi có bao nhiêu gian hàng bán cả quần áo và giầy dép? A. 24 . B. 4 . C. 30. D. 6 . Câu 7. Mệnh đề: 2 '' : 4" x x ∃∈ = khẳng định rằng A. Chỉ có một số thực mà bình phương của nó bằng 4. B. Tất cả các số thực đều có bình phương bằng 4. C. Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 4. D. Nếu x là số thực thì bình phương của nó bằng 4.
Mã đề 101 Trang 2/3
Câu 8. Biết rằng miền nghiệm của hệ bất phương trình
2 100 0 2 80 0 0 0
x y x y x y
+ − ≤ + − ≤ ≥ ≥
là một đa giác được cho như
hình vẽ bên dưới (phần không gạch sọc). Giá trị lớn nhất của biểu thức ( ) ; 2 3 F x y x y = + với ( ) ;x y
thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình trên là bao nhiêu?
A. 230 . B. 150. C. 80. D. 160. Câu 9. Cho hình bình hành ABCD . Vectơ BC
bằng vectơ nào dưới đây? A. . BC
B. CD
. C. AD
. D. . DA
Câu 10. Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 4 9 x y − > ?
A. ( ) 5;2 . B. ( ) 1; 3 − . C. ( ) 2;2 . D. ( ) 2;3 − .
Câu 11. Cho tam giác ABC với trung tuyến AM và trọng tâm G (hình vẽ).
Khi đó AG
bằng
A. 2 3 GM
. B. 2MG
. C. 1 2 AM
. D. 2 3 AM
.
Câu 12. Phần không bị tô đậm (kể cả bờ) trong hình vẽ sau, biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?
A. 2 3 x y + < . B. 2 3 x y − ≤ . C. 2 3 x y − ≥ . D. 2 3 x y − > . Câu 13. Cho tập hợp {1;2} X = . Tập hợp nào dưới đây không phải là tập con của tập hợp X ? A. {1;2}. B. ∅. C. {0;1;2}. D. {2}. Câu 14. Cho ba điểm bất kỳ , , A B C . Khẳng định nào dưới đây sai?
A. AB BA = −
. B. AB AC CB − =
. C. AB BC AC + =
. D. BC AC AB − =
. Câu 15. Cho tam giác MNP . Có bao nhiêu vectơ khác 0
và có điểm đầu điểm cuối chỉ lấy trong các điểm , , M N P ? A. 6. B. 4. C. 3. D. 9.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.