Đề kiểm tra giữa kì 1, năm học 2023-2024, môn Toán 10. Trang 1/6 - Mã đề 101
TRƯỜNG THPT PHÚ LỘC
TỔ TOÁN - TIN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I, NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN 10
(Đề thi gồm có 06 trang) Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh: ……………………………………………..., Lớp: 10B... Mã đề 101
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1. Trên nửa đường tròn đơn vị, cho điểm ( ) 0 0 M ; x y sao cho xOM α = . Khẳng định nào
dưới đây đúng?
A. 0 cos . x α = B. 0
0 cos . y x α = C. 0 cos . y α = D. 0
0 cos . x y α =
Câu 2. Để đo khoảng cách từ một điểm A trên bờ sông đến gốc cây C trên cù lao giữa sông, người ta chọn một điểm B cùng ở trên bờ với A sao cho từ A và B có thể nhìn thấy điểm C . Ta đo được khoảng cách 40m AB = , 0 45 CAB = và 0 70 CBA = .
Vậy sau khi đo đạc và tính toán được khoảng cách AC gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 41,5 m. B. 53 m. C. 30 m. D. 41 m. Câu 3. Cho tập hợp { } ; ; ; ; Q a b c d e = . Số tập con của tập Q có đúng một phần tử là; A. 4. B. 5 . C. 2 . D. 3. Câu 4. Cho ABC ∆ có , , BC a AC b AB c = = = và góc 0 120 ABC = . Diện tích của ABC ∆ bằng
A. 3 . 2 ABC S ac ∆ = B. 3 . 4 ABC S ac ∆ = C. 1 . 2 ABC S ac ∆ = D. 1 . 4 ABC S ac ∆ =
Câu 5. Cho ABC ∆ có , , BC a AC b AB c = = = và góc 0 30 BAC = . Bán kính đường tròn ngoại tiếp của ABC ∆ là:
A. . 2 a R = B. 2 . R a = C. . 4 a R = D. . R a =
Câu 6. Cho tập hợp { } | 2 3 A x Z x = ∈ −≤ < , liệt kê các phần tử của tập A .
A. ( ) 2;3 A = − . B. { } 2; 1;0;1;2 A = − − . C. { } 2; 1;0;1;2;3 A = − − . D. { } 0;1;2 A = .
Đề kiểm tra giữa kì 1, năm học 2023-2024, môn Toán 10. Trang 2/6 - Mã đề 101
Câu 7. Cho mệnh đề : ( ) " , 0" x R x x ∀∈ + − = . Phát biểu mệnh đề trên thành lời là : A. Mọi số thực mà bình phương bằng chính nó. B. Mọi số thực cộng với số đối của nó bằng không. C. Có một số thực cộng số đối của nó bằng không . D. Có một số thực có tích với số đối bằng không. Câu 8. Cho mệnh đề “Nếu tứ giác ABCD có cặp cạnh đối song song và bằng nhau thì tứ giác đó là hình bình hành”. Mệnh đề đảo của mệnh đề trên là A. Nếu tứ giác ABCD là hình bình hành thì tứ giác đó có cặp cạnh đối song song và bằng nhau. B. Tứ giác ABCD có cặp cạnh đối song song và bằng nhau thì tứ giác đó là hình chử nhật”. C. Tứ giác ABCD có cặp cạnh đối song song và bằng nhau thì tứ giác đó là hình vuông ”. D. Tứ giác ABCD có cặp cạnh đối song song và bằng nhau là điều kiện đủ để tứ giác đó là hình bình hành”. Câu 9. Cho hai tập hợp [ ) ;5 A = −∞ và [ ) 0;10 B = . Khi đó tập hợp A B ∩ là:
A. ( ) 0;5 A B ∩ = . B. [ ) 0;5 A B ∩ = . C. [ ) 5;10 A B ∩ = . D. ( ) ;10 A B ∩ = −∞ .
Câu 10. Hệ Bất phương trình nào sau đây không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn ?
A.
. 1 0 . 1
y y x x y y
− ≥ − ≤ ≥−
B. 2 7
5 0 .
4 8 11
x
y
x y
≤ − ≤ + < −
C.
1 0 8 0 . 10
x y y x x y
+ + ≤ − > −− ≤
D. 2 5
2 3 0.
0
x y
y
x
− > − ≤ <
Câu 11. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. tan .cot 1. α α = B. tan .cot 1. α α = − C. tan cot 1. α α + = − D. tan cot 1. α α + = Câu 12. Cho { } : 3 4 A x R x = ∈ −< ≤ . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. [ ) 3;4 A = − . B. ( ] 3;4 A = − . C. [ ] 3;4 A = − . D. ( ) 3;4 A = − .
Câu 13. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn ? A. 4 5. x y + < B. 2 2 0. x y −+ < C. . 1. x y y + < D. 2 0. x y + < Câu 14. Hệ Bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn ?
A.
2 3 0 3 0 . 0
x y y x
− ≤ − ≤ ≥
B.
2 7 0 . 5
x y y x y
− ≤ − < <
C.
. 1 0 3 2. 3 5
x y y x x y
+ ≤ − > − + <
D.
2
2 0 . 3 1
x y y x y
+ ≤ ≤ + ≥−
Câu 15. Cho α là góc tù. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. tan 0. α > B. cot 0. α > C. cos 0. α > D. sin 0. α > Câu 16. Cho ABC ∆ . Chọn phát biểu đúng. A. ( ) cos sin . A B C + = B. ( ) cos cos . A B C + = −
C. ( ) cos cos . A B C + = D. ( ) cos sin . A B C + = −
Câu 17. Giá trị nhỏ nhất của biết thức F y x = − trên miền xác định bởi hệ
2 2 2 5 4
x y x y x y
+ ≤ − ≤ + ≥−
là
A. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.