Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Chương Mỹ A Hà Nội

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Chương Mỹ A Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Chương Mỹ A Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Chương Mỹ A Hà Nội Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Chương Mỹ A Hà Nội Xin chào quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10. Đây là đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 - 2024 của trường THPT Chương Mỹ A, thành phố Hà Nội. Dưới đây là một số câu hỏi trong đề thi: 1. Một công ty viễn thông tính phí 1000 đồng mỗi phút gọi nội mạng và 1500 đồng mỗi phút gọi ngoại mạng. Hỏi có thể sử dụng bao nhiêu phút gọi nội mạng và bao nhiêu phút gọi ngoại mạng trong 1 tháng để số tiền phải trả ít hơn 200,000 đồng? 2. Một cuộc khảo sát khách du lịch thăm vịnh Hạ Long cho thấy trong 1200 khách du lịch được phỏng vấn có 790 khách du lịch đến thăm động Thiên Cung, 590 khách du lịch đến đảo Titop. Hỏi có bao nhiêu khách du lịch vừa đến thăm động Thiên Cung vừa đến thăm đảo Titop ở vịnh Hạ Long? 3. Một hợp tác xã chăn nuôi dự định trộn hai loại thức ăn gia súc X và Y để tạo thành thức ăn hỗn hợp cho gia súc. Tìm phương án chi phí nhỏ nhất để mua hai loại thức ăn gia súc X và Y sao cho hỗn hợp thu được chứa tối thiểu 12 đơn vị chất dinh dưỡng M, 36 đơn vị chất dinh dưỡng N và 24 đơn vị chất dinh dưỡng P. Chúc quý thầy cô và các em học sinh học tập tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi này!

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 101

TRƯỜNG THPT CHƯƠNG MỸ A NHÓM TOÁN

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: TOÁN - Lớp 10 ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề này có 6 trang)

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi 101 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Câu 1. Cho mệnh đề “ 2 ,2 1 0 n n n     ”. Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề trên.

A. “ 2 ,2 1 0 n n n     ”. B. “ 2 ,2 1 0 n n n     ”.

C. “ 2 ,2 1 0 n n n     ”. D. “ 2 ,2 1 0 n n n     ”.

Câu 2. Khoảng cách từ A đến C không thể đo trực

tiếp vì phải qua một đầm lầy nên người ta làm như sau.

Xác định một điểm B có khoảng cách AB là 12km và

đo được góc  37 ACB  . Khoảng cách AC gần nhất

với kết quả nào sau đây biết rằng BC bằng 5km .

A. 8,55km . B. 12km .

C. 15,6km . D. 16,3km .

Câu 3. Liệt kê các phần tử của tập hợp   2 ,2 3 1 0 X x x x      .

A.  1 X  . B.  2 X  . C. 3 1; 2 X      

. D. 1 1; 2 X      

.

Câu 4. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. “Tồn tại số nguyên tố chia hết cho 13”. B. “ 2 , 17 1 n n n     chia hết cho 17”.

C. “ 2 , 4 0 x x     ”. D. “ 2 , 1 n n    chia hết cho 4”.

Câu 5. Thống kê tại một trung tâm mua sắm gồm 70 cửa hàng, với 32 cửa hàng có bán quần áo, 26 cửa hàng

có bán giày và 50 cửa hàng bán ít nhất 1 trong hai mặt hàng này. Hỏi có bao nhiêu cửa hàng chỉ bán một trong

hai loại hàng hóa trên?

A. 20. B. 12. C. 58. D. 42.

Câu 6. Cho hai tập khác rỗng     1;4 ; 2;2 2 , A m B m m     . Tìm m để A B  

A. 3 m . B. 1 5 m   . C. 2 5 m   . D. 1 5 m   .

Câu 7. Trong các câu sau, câu nào không phải mệnh đề?

A. 3 là số nguyên. B. Paris có phải thủ đô nước Pháp không?

C. Paris là phải thủ đô nước Pháp. D. Tam giác ABC luôn có góc tù.

Câu 8. Cho tam giác ABC có , , BC a AC b AB c    và a b  . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.   2 2 2 1 cos c a C   . B.   2 2 2 cos c a C   .

Trang 2/6 - Mã đề 101

C.   2 2 2 1 cos c a C   . D.   2 2 1 2cos c a C   .

Câu 9. Tìm x để mệnh đề chứa biến sau đúng: “ 3 2 4 3 0 x x x    ”.

A. 0, 1 x x   B. 0, 1, 3 x x x    C. 0, 3 x x   D. 1, 3 x x  

Câu 10. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. Tam giác ABC là tam giác đều  Tam giác ABC có ba góc bằng 0 60 .

B. Tam giác ABC là tam giác đều  Tam giác ABC cân và có 1 góc bằng 0 60 .

C. Tam giác ABC là tam giác đều  Tam giác ABC cân.

D. Tam giác ABC là tam giác đều  Tam giác ABC có ba cạnh bằng nhau.

Câu 11. Tìm m để bất phương trình sau là bất phương trình bậc nhất hai ẩn

  2 2 2 1 0 m m x mx m y     .

A. 0 m  . B. 1 m . C. m  . D. 1 0 m m

    

.

Câu 12. Một công ty viễn thông tính phí 1000 đồng mỗi phút gọi nội mạng và 1500 đồng mỗi phút gọi ngoại

mạng. Hỏi có thể sử dụng bao nhiêu phút gọi nội mạng và bao nhiêu phút gọi ngoại mạng trong 1 tháng để số

tiền phải trả ít hơn 200 000 đồng?

A. 100 phút gọi nội mạng và 50 phút gọi ngoại mạng.

B. 100 phút gọi nội mạng và 100 phút gọi ngoại mạng.

C. 85 phút gọi nội mạng và 85 phút gọi ngoại mạng.

D. 50 phút gọi nội mạng và 100 phút gọi ngoại mạng.

Câu 13. Một cuộc khảo sát khách du lịch thăm vịnh Hạ Long cho thấy trong 1200 khách du lịch được phỏng

vấn có 790 khách du lịch đến thăm động Thiên Cung, 590 khách du lịch đến đảo Titop. Toàn bộ khách được

phỏng vấn đã đến ít nhất một trong hai địa điểm trên. Hỏi có bao nhiêu khách du lịch vừa đến thăm động

Thiên Cung vừa đến thăm đảo Titop ở vịnh Hạ Long?

A. 180. B. 10. C. 500. D. 90.

Câu 14. Một hợp tác xã chăn nuôi dự định trộn hai loại thức ăn gia súc X và Y để tạo thành thức ăn hỗn hợp

cho gia súc. Giá một bao loại X là 250 000 đồng, giá một bao loại Y là 200 000 đồng. Mỗi bao loại X chứa 2

đơn vị chất dinh dưỡng M, 2 đơn vị chất dinh dưỡng N và 2 đơn vị chất dinh dưỡng P. Mỗi bao loại Y chứa 1

đơn vị chất dinh dưỡng M, 9 đơn vị chất dinh dưỡng N và 3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.