Trang 1/4 - Mã đề 179
SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN
ĐỀ KIỂM TRA CHUNG GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán - Lớp 10 ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề kiểm tra có 4 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:................................................................. SBD:...................... Lớp:............
Mã đề thi
179 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (35 câu – 7,0 điểm)
Câu 1. Trong các câu dưới đây, câu nào là mệnh đề? A. 3n chia hết cho 9. B. 111 không phải là số nguyên tố. C. Có phải 13 là một số nguyên tố? D. 2 1 3 x + > . Câu 2. Cho ba điểm A, B, C phân biệt và thẳng hàng. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. BA
và BC
cùng phương. B. CA
và CB
cùng hướng. C. AB
và AC
ngược hướng. D. AB BC =
. Câu 3. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
2 1 3 5 0 2 x y + + < . B. 2 2 3 5 x y + ≥ .
C. 2 3 5 x y + < . D. 2 2 0 x y + ≤ . Câu 4. Xét tam giác ABC tùy ý có , , BC a AC b AB c = = = . Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. 2 2 2 2 cos . b a c ac B = + + B. 2 2 2 2 cos . b a c ac B = + − C. 2 2 2 cos . b a c ac B = + − D. 2 2 2 cos . b a c ac B = + + Câu 5. Cho ba điểm , , M N P phân biệt. Trong các mệnh sau, mệnh đề nào đúng?
A. . MN NP PM = −
B. . MN PM PN = −
C. . MN PN PM = −
D. . MN NP MP = −
Câu 6. Xét hai mệnh đề P: "Tam giác ABC có 0 90 A = " và Q: " Tam giác ABC có 2 2 2 BC AB AC = + ". Phát biểu nào sau đây là của mệnh đề P ⇔ Q? A. Tam giác ABC có 0 90 A = là điều kiện đủ để tam giác ABC có 2 2 2 BC AB AC = + . B. Tam giác ABC có 0 90 A = là điều kiện cần để tam giác ABC có 2 2 2 BC AB AC = + . C. Tam giác ABC có 0 90 A = là điều kiện cần và đủ để tam giác ABC có 2 2 2 BC AB AC = + . D. Nếu tam giác ABC có 2 2 2 BC AB AC = + thì tam giác ABC có góc A bằng 0 90 . Câu 7. Phủ định của mệnh đề “1 2 3 + ≠ ” là mệnh đề A. 1 2 3. + = B. 1 2 3. + ≤ C. 1 2 3. + > D. 1 2 3. + < Câu 8. Cho x là một phần tử của tập hợp . X Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. . x X ∈ B. . x X ⊂ C. . X x ∈ D. { } . x X ∈
Câu 9. Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 2 2 5 4
3 6
x y
x y
− + < − >
. B.
2
2 2 5 4
3 6
x y
x y
− + < + >
.
C. 2023 2026
6
x y
x
< ≥
. D. 2 2 5 4
2023 3 6
x y
x y
− + < + >
.
Câu 10. Cho hình bình hành . MNPQ Trong các mệnh sau, mệnh đề nào đúng?
A. . MP MQ MN = −
B. . MP MN MQ = −
C. . MP NM QM = +
D. . MP MN MQ = +
Câu 11. Tập hợp nào sau đây là tập con của tập hợp { } 0;1;2;3 A = ?
A. { } 0;1;2;4 . B. { } 1;3 . C. { } 0;1; 1 − . D. { } 0;1;2;3; 1 − .
Trang 2/4 - Mã đề 179
Câu 12. Cho hai tập hợp { } { } 0;1;2;3;4 , 1;3;5;7 A B = = . Tập hợp A B ∩ bằng
A. { } 5;7 . B. { } 0;1;2;3;4;5;7 . C. { } 1;3 . D. { } 0;2;4 .
Câu 13. Cặp số nào sau đây không là nghiệm của hệ bất phương trình 3
2 2
x y
x y
+ ≤ − > −
?
A. ( 1;1) − . B. ( 1;0) − . C. (0;0) . D. (1;1) . Câu 14. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. ( ) 0 sin 180 sin . − = α α B. ( ) 0 cos 180 cos . − = α α
C. ( ) 0 tan 180 tan . − = α α D. ( ) 0 cot 180 cot . − = α α
Câu 15. Xét tam giác ABC tùy ý, đường tròn ngoại tiếp tam giác có bán kính , . R AB c = Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. . sin 2 c R C = B. . sin c R C = C. 2 . sin c R C = D. 2 . sin c R C =
Câu 16. Miền nghiệm của hệ bất phương trình 0
2 3 6 0
y
x y
≥ − + ≥
được biểu diễn bởi phần không bị gạch (Tính
cả bờ) trong hình nào dưới đây?
A. B. C. D. Câu 17. Cho hình bình hành ABCD . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. AC CD CB + =
. B. DC DA DB + =
. C. AB BD BC + =
. D. AB AD AC + =
. Câu 18. Cho các phát biểu sau:
(I) , n n ∃∈ chia hết cho 4 và 6 ⇒n chia hết cho 12. (II) 3 1 5 + > . (III) Ôi, bạn là học sinh Thái Phiên hả? (IV) Tam giác đều là tam giác có …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.