Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hướng Hóa Quảng Trị

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hướng Hóa Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hướng Hóa Quảng Trị Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kỳ 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hướng Hóa Quảng Trị Đề thi giữa học kỳ 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hướng Hóa Quảng Trị Chào quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10! Sytu xin giới thiệu đến các bạn đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 tại trường THPT Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Đề thi bao gồm câu hỏi trắc nghiệm và có đáp án, cùng hướng dẫn chấm điểm cho phần tự luận, với mã đề 101, 103, 105, 107, 102, 104, 106, 108. Trích đề: 1. Câu lạc bộ Toán học có 18 thành viên, họ tổ chức hai chuyên đề trên một phần mềm họp trực tuyến. Hỏi có bao nhiêu thành viên vắng mặt trong cả hai chuyên đề? 2. Một xưởng sản xuất loại sản phẩm A và B, thông tin về nguyên liệu, thời gian sản xuất và lợi nhuận đã được cung cấp. Hỏi lợi nhuận cao nhất mà xưởng sản xuất có thể đạt được là bao nhiêu? 3. Đo chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cột cờ của một kỳ đài trước Ngọ Môn (Đại Nội – Huế) với các thông tin về các cọc và góc đo được. Hỏi chiều cao của cột cờ so với mặt đất là bao nhiêu mét? Chúc các em học tập tốt và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới!

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 101

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN TOÁN - LỚP 10 Thời gian làm bài : 90 Phút (Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 4 trang)

Họ tên : .................................................................Lớp...................... SBD:...............…...

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (25 câu: 5 điểm) Câu 1: Cho   1;3;5;7;9 A = . Tập hợp nào sau đây là tập con của tập A ?

A.  0 . B.   0;1;5 . C.   1;3 . D.   1;3;6;9 . Câu 2: Giá trị của cos30 sin60 +  bằng A. 2 3. B. 1. C. 0 90 . D. 3.

Câu 3: Cho hệ bất phương trình: 2 4 5

2 9

x y

x y

+   −  

. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất

phương trình đã cho? A. ( ) 10; 2 C − . B. ( ) 4;2 A . C. ( ) 4; 8 B −− . D. ( ) 0;0 O . Câu 4: Phủ định của mệnh đề “ 9 ” là A. “ 9 −”. B. “ 9 ”. C. “ 9 ”. D. “ 9 ”.

Câu 5: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 5 3 0 x y z − +  . B. 2 2 5 3 x y + . C.

2 3 2 4 0 x x + −  . D. 2 3 5 x y + . Câu 6: Cho góc  bất kỳ có số đo thuộc ( ) 0 0 0 ;90 . Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. ( ) 0 cot 90 cot .   − = B. ( ) 0 tan 90 tan .   − = −

C. ( ) 0 tan 90 cot .   − = − D. ( ) 0 cot 90 tan .   − =

Câu 7: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

A. Bạn có đi học không? B. Mùa thu Hà Nội đẹp quá! C. Đề thi môn Toán khó quá! D. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

Câu 8: Cho sin 4 5 = và  là góc tù. Tính giá trị của biểu thức 2sin 3cos P   = + .

A. 2 P = . B. 1 5 P = . C. 1 5 P = − . D. 17

5 P = .

Câu 9: Cho tập hợp   2 2 X x x =  −  . Tập nào sau đây bằng tập X?

A.  ) 2;2 − . B. ( ) 2;2 − . C.   2;2 − . D. (  2;2 − .

Câu 10: Cho 1 3 cot= . Giá trị của biểu thức 3sin 4cos 2sin 5cos A     + = − là

A. 13. B. 13 − . C. 15

13 . D. 15 13 − .

Câu 11: Cho  và  là hai góc khác nhau và bù nhau. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức

nào sai?

Mã đề 101

Trang 2/4 - Mã đề 101

A. sin sin   = . B. tan tan   = − . C. cos cos   = − . D. cot cot   = . Câu 12: Mệnh đề đảo của mệnh đề  P Q là mệnh đề nào?

A.  Q P. B. Q P  . C.  Q P . D.  Q P.

Câu 13: Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

2 4 . 3 5 6 x y x y

 +  − − − 

B.

3 4 . 100 x y x y

 +  −−  

C. 3 1. 7 5

x y

x y

− + −  −  

D.

3 9

. 2 3 1

x y

y x

+   −  

Câu 14: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp   | 0 5 X x x =    .

A.   0;1;2;3;4 X = . B.   1;2;3;4;5 X = . C.   1;2;3;4 X = . D.   0;1;2;3;4;5 X = . Câu 15: Cho mệnh đề P :“Tam giác ABC đều”. Hãy chọn mệnh đề Q sau để P khi và chỉ khi

Q .

A. Q : “Tam giác ABC là tam giác có hai cạnh bằng nhau”. B. Q : “Tam giác ABC có 3 góc bằng 600”. C. Q : “Tam giác ABC là tam giác vuông”. D. Q : “Tam giác ABC có một góc 600”.

Câu 16: Cho ABC  có 4, 5, 150 a c B = = = . Diện tích tam giác ABC bằng

A. 10 3 S = . B. 10 S = . C. 5 S = . D. 5 3 S = .

Câu 17: Cho tam giác ABC có 4 , 7 , 9 AB cm BC cm AC cm = = = . Giá trị cos B bằng

A. 1

2 . B. 2

7 . C.

3 2 − . D. 2 7 − .

Câu 18: Hình nào dưới đây biểu diễn hình học miền nghiệm hệ bất phương trình 2 2

2 3 6

x y

x y

− −   +  

?

A. . B. .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.