1/4 - Mã đề 161-A
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT BUÔN ĐÔN
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN TOÁN – Khối lớp 10
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... I. TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM). Câu 1. Chọn khẳng định đúng.
A. 1 2 − ∈. B. 5 ∈. C. 10 ∈. D. 7∉.
Câu 2. Trong mệnh đề P Q ⇒
A. Q là điều kiện đủ để có P . B. P là điều kiện đủ để có Q .
C. Q là giả thiết; P là kết luận. D. P là điều kiện cần để có Q .
Câu 3. Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 3 2 x y −+ < . B. 2 0 x y − ≤ . C. 2 2 0 x − ≥ . D. 4 0 x y z − + < .
Câu 4. Câu nào là mệnh đề?
A. Bạn ăn cơm chưa? B. 3 1 x y − > . C. Trời lạnh quá! D. 1 1 0,1 = .
Câu 5. Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ 2 : 1 x x x ∀∈ > − ” là
A. 2 : 1 x x x ∀∈ ≤ − . B. 2 : 1 x x x ∃∈ ≥ − . C. 2 : 1 x x x ∃∈ ≤ − . D. 2 : 1 x x x ∃∈ > − . Câu 6. Chọn khẳng định SAI.
A. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì AI IB AB + =
.
B. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì 0 IA BI + =
.
C. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì 0 AI BI + =
.
D. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì 0 IA IB + =
. Câu 7. Vectơ có điểm đầu M điểm cuối N được kí hiệu như thế nào là đúng?
A. MN
. B. MN
. C. MN . D. NM
.
Câu 8. Hai vectơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là: A. Hai vectơ đối nhau. B. Hai vectơ cùng hướng. C. Hai vectơ bằng nhau. D. Hai vectơ cùng phương.
Câu 9. Dùng kí hiệu khoảng, đoạn, nửa khoảng để viết lại tập hợp { } : 1 2 A x x = ∈ −< ≤ ta được
A. ( ] 2;1 A = − . B. ( ) 1;2 A = − . C. [ ] 1;2 A = − . D. ( ] 1;2 A = − .
Câu 10. Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn x và y ?
A. 2 2 1 0 3 0 x y x y + −> − ≤
. B.
1 3 1 0
0
y x x y
− −≤ −− >
. C.
2
2 2 3 1 0 5 0 x y x y
+ −> − <
. D. 0 2 1 0 x x y ≥ − + <
.
Câu 11. Xét tam giác ABC tùy ý, đường tròn ngoại tiếp tam giác có bán kính , . R BC a = Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. sin a R A = . B. 2 sin a R A = . C. 4 sin a R A = . D. 3 sin a R A = .
Mã đề 161-A
2/4 - Mã đề 161-A
Câu 12. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A. ( ) cot 180 cot α α ° − = − . B. ( ) sin 180 sin α α ° − = − .
C. ( ) tan 180 tan α α ° − = . D. ( ) cos 180 cos α α ° − =
Câu 13. Cho tam giác ABC , khẳng định nào sau là đúng?
A. AB BC AC − =
. B. AB AC BC + =
. C. AB BC AC + =
. D. AB AC BC − =
. Câu 14. Câu nào là mệnh đề chứa biến? A. 2 1 0 x −= . B. Bông hoa đẹp quá!
C. 2 1 0 x + > . D. Trái đất quay quanh mặt trời. Câu 15. Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “Mọi học sinh khối 10 đều học giỏi môn toán” là A. Mọi học sinh khối 10 không học giỏi môn toán. B. Có học sinh khối 10 học giỏi môn toán. C. Có học sinh khối 10 không học giỏi môn toán. D. Có một học sinh khối 10 không học giỏi môn toán. Câu 16. Cho bất phương trình 3 3 x y − ≤ . Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho?
A. ( ) 2; 3 − . B. ( ) 1;2 − . C. ( ) 1; 2 − D. ( ) 1; 3 − .
Câu 17. Cho hình vuông ABCD , khẳng định nào sau đây đúng?
A. AB BC =
. B. AB
, AC
cùng hướng.
C. AC BD =
. D. AB CD =
. Câu 18. Mệnh đề nào đúng?
A. 2 2 x x > ⇒ > . B. 2 2 4 x x > ⇒ > . C. 1 1 x x < ⇒ < . D. a b a b < ⇒ < .
Câu 19. Chỉ ra vectơ tổng MN PQ RN NP QR + + + +
trong các vectơ sau:
A. MP
. B. MR
. C. MQ
. D. MN
.
Câu 20. Tam giác ABC có 60 , 45 , 9 B C AB = ° = ° = . Tính cạnh AC ?
A. 9 2 2 . B. 2 6 9 . C. 6 . D. 9 6 2 .
Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình 3 2 1 0 x y − + ≥ là
A. Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng 3 2 1 0 x y − + = (bao gồm đường thẳng).
B. Nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng 3 2 1 0 x y − + = (bao gồm đường thẳng).
C. Nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ, bờ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.