Đề KSCL lớp 9 môn Toán năm 2017 2018 trường THCS Lê Quý Đôn Hà Nội lần 2

Đề KSCL lớp 9 môn Toán năm 2017 2018 trường THCS Lê Quý Đôn Hà Nội lần 2

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL lớp 9 môn Toán năm 2017 2018 trường THCS Lê Quý Đôn Hà Nội lần 2 Bản PDF - Nội dung bài viết Đề KSCL Toán lớp 9 năm 2017 - 2018 trường THCS Lê Quý Đôn Hà Nội lần 2 Đề KSCL Toán lớp 9 năm 2017 - 2018 trường THCS Lê Quý Đôn Hà Nội lần 2 Đề KSCL Toán lớp 9 năm 2017 - 2018 trường THCS Lê Quý Đôn Hà Nội lần 2 bao gồm 1 trang với 5 bài toán tự luận, thời gian làm bài 120 phút. Kỳ thi được tổ chức ngày 17/03/2018 nhằm giúp học sinh ôn tập, rèn luyện chuẩn bị cho kỳ thi vào lớp 10 môn Toán. Bài toán mẫu trong đề KSCL Toán lớp 9: 1. Cho phương trình \(x^2 - (4m-1)x + 3m^2 - 2m = 0\) (x là ẩn) a) Giải phương trình khi m = 1 b) Tìm m sao cho phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn \(x_1^2 + x_2^2 = 7\) 2. Giải bài toán: "Hai người cùng làm chung một công việc thì sau 3 giờ 36 phút làm xong. Nếu làm một mình thì người thứ nhất hoàn thành công việc sớm hơn người thứ hai là 3 giờ. Hỏi nếu mỗi người làm một mình thì sau bao lâu xong công việc." 3. Trong tam giác vuông \(MAB\) tại \(M\), \(MB

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT QUẬN CẦU GIẤY TRƯỜNG THCS LÊ QUÍ ĐÔN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 9 LẦN 2 Năm học; 2017 - 2018 MÔN THI: TOÁN Ngày thi: 17/03/2018 Thời gian làm bài: 120 phút Bài I ( 2,0 điểm)

Cho hai biểu thức x x 1 A x 1     và 1 2 x B x 1 x x x x 1       với x 0,x 1.  

1) Tính giá trị biểu thức A khi 2 2 (5 13) ( 13 4) x    

2) Rút gọn biểu thức B 3) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = A : B khi x > 1 Bài II ( 2,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình Hai người cùng làm chung một công việc thì sau 3 giờ 36 phút làm xong. Nếu làm một mình thì người thứ nhất hoàn thành công việc sớm hơn người thứ hai là 3 giờ. Hỏi nếu mỗi người làm một mình thì sau bao lâu xong công việc. Bài III ( 2,0 điểm)

1) Giải hệ phương trình:

y 2 x 2 1 y 3 3y 4 x 2 7 y 3

             

2) Cho phương trình x2 – (4m-1)x + 3m2 – 2m = 0 ( x là ẩn) a) Giải phương trình khi m = 1 b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn x12 + x22 = 7 Bài IV ( 3,5 điểm)

Cho tam giác MAB vuông tại M, MB < MA. Kẻ MH vuông góc với AB ( H thuộc AB). Đường tròn (O) đường kính MH cắt MA và MB lần lượt tại E và F (E, F khác M). 1) Chứng minh tứ giác MEHF là hình chữ nhật

2) Chứng minh tứ giác AEFB nội tiếp.

3) Đường thẳng EF cắt đường tròn (O’) ngoại tiếp tam giác MAB tại P và Q ( P thuộc cung MB). Chứng minh tam giác MPQ cân. 4) Gọi I là giao điểm thứ hai của đường tròn (O) với đường tròn (O’). Đường thẳng EF cắt đường thẳng AB tại K. Chứng minh ba điểm M, I, K thẳng hàng.

Bài V ( 0,5 điểm) Giải phương trình: 2 2 5 9 2 2 1 2 11 5 x x x x       ----- Hết -----

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.