TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ BỘ MÔN SINH HỌC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2
NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN SINH HỌC 11 1. MỤC TIÊU 1.1. Kiến thức. Học sinh ôn tập các kiến thức về:
- Khái quát về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật. - Sinh trưởng và phát triển ở thực vật - Sinh trưởng và phát triển ở động vật - Khái quát về sinh sản ở sinh vật 1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng:
- Làm bài trắc nghiệm - Vận dụng kiến thức để giải thích các hiện tượng liên quan thực tiễn. - Rèn luyện tư duy, kĩ năng quan sát, suy luận và so sánh. - Rèn thói quen sinh hoạt luyện tập TDTT tốt cho sức khỏe. 2. NỘI DUNG 2.1. Bản năng lực và cấp độ tư duy:
Nội dung Mức độ đánh giá Tổng
Trắc nghiệm khách quan
Tự luận
Nhiều lựa
chọn
Đúng- Sai Trả lời ngắn
B H VD B H VD B H VD B H VD B H VD Khái quát về ST và PT 2 1 1 1 1 ST và PT ở thực vật 2 1 1 1 1 1 1 ST và PT ở động vật 2 1 1 1 1 1 1 Khái quát về sinh sản 2 1 1 1 1 Tổng số câu 8 4 Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 Tỷ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 2.2. Câu hỏi và bài tập minh họa : PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN HIỂU Câu 1: Sinh trưởng ở sinh vật là A. quá trình tăng kích thước và tuổi của cơ th B. quá trình tăng kích thước và khối lượng cơ thể. C. quá trình tăng khối lượng và tuổi của cơ thể. D. Quá trình tăng thể tích và khối lượng của cơ thể. Câu 2: Phát triển ở sinh vật là A. toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài của cá thể, bao gồm thay đổi kích thước và cân nặng. B. toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài cơ thể của cá thể, bao gồm thay đổi về số lượng tế bào, cấu trúc, hình thái và trạng thái sinh lý. C. toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể, bao gồm thay đổi chiều cao, cân nặng và tuổi thọ. D. toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể, bao gồm thay đổi về số lượng tế bào, cấu trúc, hình thái và trạng thái sinh lý. Câu 3: Vòng đời của sinh vật là A. khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cá thể mới, già đi rồi chết. B. khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành. C. khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cá thể mới. D. khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, sinh trưởng và phát triển thành cơ thể trưởng thành.
Câu 4: Tuổi thọ của một loài sinh vật là A. thời gian sống của các cá thể trong loài. B. thời gian sống thức tế của các cá thể trong loài. C. thời gian sống trung bình của các cá thể trong loài. D. thời gian sống trung bình của các cá thể trong môi trường. Câu 5: Quan sát hình vòng đời của ếch. Kiểu phát triển của ếch là A. không qua biến thái B. biến thái không hoàn toàn. C. biến thái hoàn toàn D. biến thái 1 phần cơ thể. Câu 6: Quan sát hình vòng đời của muỗi. Kiểu phát triển của muỗi là A. không qua biến thái. B. biến thái không hoàn toàn. C. biến thái hoàn toàn. D. biến thái 1 phần cơ thể. Câu 7: Khi nói về đặc điểm sinh trưởng và phát triển ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng? A. Quá trình sinh trưởng và phát triển từ giai đoạn ra hoa cho đến khi cây già và chết. B. Sinh trưởng và phát triển xảy ra tại một số vị trí, cơ quan trên cơ thể thực vật như ngọn thân, đỉnh cành, chóp rễ nơi có các mô phân sinh. C. Sinh trưởng và phát triển xảy ra tại tất cả cơ quan trên cơ thể thực vật làm tăng chiều cao, đường kính thân. D. Sinh trưởng không giới hạn được biểu hiện bằng sự xuất hiện và thay mới của các cơ quan như cành, lá, rễ, hoa, quả trong suốt chu kì sống của cây. Câu 8: Mỗi loài thực vật sinh trưởng và phát triển thuận lợi trong một khoảng nhiệt độ nhất định. Nhiệt độ tối ưu của cây ôn đới là A. 15 – 20oC. B. 20 – 30oC. C. 25 – 35oC. D. 0 – 15oC. Câu 9: Mô phân sinh ở thực vật là A. nhóm các tế bào chưa phân hóa, nhưng khả năng nguyên phân rất hạn chế. B. nhóm các tế bào chưa phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới trong suốt đời sống của thực vật. C. nhóm các tế bào chưa phân hóa, mất dần khả năng nguyên phân. D. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.