TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NGÔ QUYỀN
TỔ VẬT LÍ
BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN VẬT LÍ; KHỐI 12
Nội dung Số tiết
Cấp độ tư duy Tổng số câu Phần I (TN 4 lựa chọn)
Phần II (TN đúng sai)
Phần III (TN trả lời ngắn)
Phần IV (Tự luận
NB TH VD NB TH VD NB TH VD NB TH VD Chương I: Vật lí nhiệt 14 4 2 1 3 1 0 0 2 1 0 0 1 15
Chương II: Khí lí tưởng 12 4 2 1 5 1 2 0 2 1 0 1 2 21
Tổng 8 4 2 8 2 2 0 4 2 0 1 3 36
Điểm 14 câu = 3,5 điểm 3 câu = 12 ý =
3,0 điểm 6 câu = 1,5 điểm 2 câu = 4 ý =
2,0 điểm 10
Tỉ lệ 35 30 15 20 100 Cấp độ tư duy NB TH VD Số câu/ý 16 11 9 Tỉ lệ % Điểm cho từng cấp độ tư duy 40 30 30
ĐỀ THAM KHẢO SỐ 1
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1. Độ lớn lực tương tác của các phân tử ở thể rắn, thể lỏng và thể khí được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là
A. Thể rắn, thể lỏng, thể khí. B. Thể khí, thể lỏng, thể rắn.
C. Thể lỏng, thể rắn, thể khí. D. Thể khí, thể rắn, thể lỏng.
Câu 2. Trường hợp nào sau đây nội năng của vật bị thay đổi do thực hiện công
A. Đồng xu được cọ xát. B. Quần áo được phơi nắng.
C. Thép được nung nóng trong lò. D. Ấm nước đun trên bếp.
Câu 3. Chọn câu đúng. Quá trình ngưng kết là sự chuyển thể
A. từ thể khí sang thể rắn. B. từ thể lỏng sang thể khí.
C. từ thể khí sang thể lỏng. D. từ thể lỏng sang thể rắn.
Câu 4. Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó tất cả các chất
A. có động năng chuyển động nhiệt của các phân tử bằng không.
B. chuyển thể từ thể lỏng sang thể rắn.
C. ở thể khí ngưng kết và hóa rắn.
D. có thế năng tương tác giữa các phân tử đạt cực đại.
Câu 5. Dùng máy đo nhiệt độ tại một địa điểm nào đó ta được kết quả hiển thị trên máy như hình bên. Biết 0oC trong thang đo Celsius bằng 273,15 K trong thang đo Kenvin. Nhiệt độ trên máy đo trong thang đo Kenvin có giá trị là
A. 306,35 K. B. 340,25 K. C. 306 K. D. 340 K.
Câu 6. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn?
A. J/kg.K. B. J/kg. C. J. D. J/K.
Câu 7. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 525 g bạc nóng chảy nhiệt độ nóng chảy là bao nhiêu? Biết nhiệt nóng chảy riêng của bạc là 0, 88.105 J/kg.
A. 462.105 J. B. 0,462 J. C. 4, 62.104 J. D. 1, 68.105 J.
Câu 8. Chọn kết luận sai. Khi đun nóng khối khí trong một bình kín, các phân tử khí
A. chuyển động nhanh hơn. B. chuyển động hỗn loạn hơn.
C. có động năng trung bình tăng. D. tăng khoảng cách do khí bị dãn nở.
Câu 9. Năm 1827, khi quan sát các hạt phấn hoa trong nước bằng kính hiển vi, nhà bác học Brown đã thấy chúng chuyển động không ngừng về mọi phía. Điều này chứng tỏ
A. giữa các phân tử luôn có lực hút. B. giữa các phân tử luôn có lực đẩy.
C. giữa các phân tử luôn có lực hút và lực đẩy. D. các phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng.
Câu 10. Khi các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động nhanh lên thì đại lượng nào sau đây tăng lên? Hãy chọn câu trả lời đúng.
A. Trọng lượng của vật. B. Khối lượng của vật.
C. Nhiệt độ của vật. D. Cả khối lượng lẫn trọng lượng của vật.
Câu 11. Một lượng khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình vẽ quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình:
A. đẳng áp. B. bất kì không phải đẳng quá trình.
C. đẳng tích. D. đẳng nhiệt.
Câu 12. Biểu thức sau p1 T2 = p2 T1 biểu diễn quá trình
A. đẳng áp. B. đẳng tích.
C. đẳng nhiệt. D. đẳng áp, đẳng nhiệt.
Câu 13. Một quả bóng có thể tích 200 lít ở nhiệt độ 28 oC trên mặt đất. Bóng được thả bay lên đến độ cao mà ở đó áp suất khí quyển chỉ còn 0,55 lần áp suất khí quyển ở mặt đất và có nhiệt độ 5 oC. Bỏ qua áp suất phụ gây ra bởi vỏ bóng, thể tích của quả bóng ở độ cao đó bằng
A. 35,71 lít. B. 1120 lít. C. 335,9 lít. D. 184,7 lít.
Câu 14. Một bóng đèn dây tóc có thể tích 0,2 dm3 chứa đầy khí trơ. Khi ở nhiệt độ 27 0C áp suất của khí trong đèn là 1,5atm. Khi đèn hoạt động nhiệt độ của bóng đèn đạt tới 327 0C. Áp suất của khối khí trong bóng đèn khi đèn hoạt động là
A. 3atm B. 0,75atm C. 8,07atm D. 4,75atm
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1: Vào mùa hè, ta thường uống …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.