1
TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC
TỔVẬT LÝ
---0o0---
NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ2
KHỐI 11 - NĂM HỌC 2025 - 2026
A. GIỚI HẠN CHƯƠNG TRÌNH:
Sách Kết nối tri thức 11: từbài 16: Lực tương tác giữa hai điện tích đến hết bài 21: Tụ
điện.
B. HÌNH THỨC RA ĐỀ
Đềthi gồm 4 phần:
1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: 3,5 điểm
2. Câu trắc nghiệm đúng sai: 2 điểm
3. Câu trắc nghiệm trảlời ngắn: 1,5 điểm
4. Tựluận: 3 điểm
C. CÁC NỘI DUNG CƠ BẢN:
* Lý Thuyết: Toàn bộcác định nghĩa, định lý, công thức (có giải thích kí hiệu và nêu đơn vị)
trong giới hạn ởmục A
* Các dạng bài tập cơ bản
1. Điện tích, định luật Coulomb
- Xác định lực tương tác điện giữa hai điện tích, lực điện tổng hợp tác dụng lên một điện tích,
khoảng cách giữa các điện tích, hằng sốđiện môi...
- Bài toán cân bằng điện tích trong điện trường.
- Bài toán chuyển động của điện tích trong điện trường.
- Bài toán xác định vịtrí hoặc điện tích đểlực tác dụng lên điện tích đạt giá trịcực trị .
2. Điện trường
- Xác định vector cường độđiện trường tại 1 điểm, khoảng cách đến điện tích, hằng sốđiện
môi...
- Bài toán xác định cường độđiện trường tổng hợp tại 1 điểm bằng 0.
- Bài toán xác định vịtrí hoặc điện tích đểcường độđiện trường tại một điểm đạt giá trịcực
trị.
3. Công của lực điện. Hiệu điện thế
- Bài toán áp dụng công thức tính công lực điện, điện thế, thếnăng điện tích trong điện
trường, mối quan hệgiữa cường độđiện trường E, hiệu điện thếU, điện thếV, công của lực
điện A,…
4. Tụđiện: Tìm các đại lượng đặc trưng của tụ: C, Q, U, năng lượng điện trường. Xác
định các giá trịgiới hạn của tụđiện.
2
D. CÁC CÂU HỎI MINH HỌA
I. Phần Câu hỏi trắc nghiệm Câu 1. Dùng vải cọxát một đầu thanh nhựa rồi đưa lại gần hai vật nhẹthì thấy thanh nhựa hút cảhai vật này. Hai vật này không thểlà A. hai vật không nhiễm điện. B. hai vật nhiễm điện cùng loại. C. hai vật nhiễm điện khác loại. D. một vật nhiễm điện, một vật không nhiễm điện. Câu 2. Ba điện tích điểm chỉcó thểnằm cân bằng dưới tác dụng của các lực điện khi A. ba điện tích cùng loại nằm ởba đỉnh của một tam giác đều. B. ba điện tích không cùng loại nằm ởba đỉnh của một tam giác đều. C. ba điện tích không cùng loại nằm trên cùng một đường thẳng. D. ba điện tích cùng loại nằm trên cùng một đường thẳng. Câu 3. Tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 2 lần thì lực tương tác giữa chúng A. tăng lên 2 lần. B. giảm đi 2 lần. C. tăng lên 4 lần. D. giảm đi 4 lần. Câu 4. Tăng đồng thời độlớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực điện tác dụng giữa chúng A. tăng lên 2 lần. B. giảm đi 2 lần. C. giảm đi 4 lần. D. không đổi. Câu 5. Hai quảcầu A và B có khối lượng m1 và m2 được treo vào điểm O bằng hai đoạn dây cách điện OA và AB. Khi tích điện cho hai quảcầu thì lực căng T của đoạn dây OA so với trước khi tích điện sẽ A. tăng nếu hai quảcầu tích điện cùng loại. B. giảm nêu hai quảcầu tích điện cùng loại. C. không đổi. D. không đổi chỉkhi hai quảcầu tích điện khác loại. Câu 6. Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và A. tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó. B. tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó. C. truyền lực cho các điện tích D. truyền tương tác giữa các điện tích. Câu 7. Cường độđiện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về A. phương của vectơ cường độđiện trường. B. chiều của vectơ cường độđiện trường. C. phương diện tác dụng lực. D. độlớn của lực điện. Câu 8. Đơn vịcủa cường độđiện trường là A. N. B. N/m. C. V/m. D. V/C Câu 9. Đại lượng nào dưới đây không liên quan tới cường độđiện trường của một điện tích điểm Q đặt tại một điểm trong chân không? A. Khoảng cách r từQ đến điểm quan sát. �. Hằng sốđiện của chân không. C. Độlớn của điện tích Q. D. Độlớn của điện tích Q đặt tại điểm quan sát. Câu 10. Một điện tích điểm Q < 0 đặt trong chân không. Cường độđiện trường do điện tích Q gây ra tại một điểm M cách Q một khoảng r có phương là đường thẳng nối Q với M và
A. chiều hướng từM tới Q với độlớn …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.