1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II ĐỊA LÍ 11 I. PHẦN KIẾN THỨC Bài 9: Nhật Bản
- Điều kiện tự nhiên và dân cư, đánh giá thuận lợi và khó khăn đối với phát triển kinh tế. - Tình hình phát triển kinh tế: Đặc điểm và nguyên nhân các giai đoạn phát triển kinh tế + Sau Chiến tranh TG thứ 2 + 1952-1973 + 1973-1974 và 1979-1980 + 1986-1990 + 1990- hiện nay Bài 10: Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
- Điều kiện tự nhiên và dân cư Trung Quốc, đánh giá điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội đối với phát triển kinh tế Trung Quốc. - Các ngành kinh tế Trung Quốc: Công nghiệp, nông nghiệp + Phương hướng phát triển + Phân bố Bài 11: Khu vực Đông Nam Á
- Đặc điểm trí địa lí và phạm vi lãnh thổ - So sánh đặc điểm tự nhiên giữa ĐNA lục địa và ĐNA biển đảo - Đánh giá điều kiện tự nhiên đối với phát triển kinh tế khu vực ĐNA - Đánh giá đặc điểm dân cư và xã hội đối với phát triển kinh tế khu vực - Các ngành kinh tế: Công nghiệp, nông nghiệp II. PHẦN KĨ NĂNG
1. Nhận xét bảng số liệu 2. Nhận xét biểu đồ tròn, miền, cột 3. Xác định dạng biểu đồ 4. Xác định tên của biểu đồ 5. Xác định yếu tố không chính xác trên biểu đồ
LUYỆN TẬP BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1: Ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản có vị trí hàng đầu thế giới là:
2
A. Ngành công nghiệp chế tạo máy. B. Ngành xây dựng và công trình công cộng C. Ngành công nghiệp sản xuất điện tử. D. Ngành công nghiệp dệt. Câu 2:Cho bảng số liệu
TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN DÂN SỐ TRUNG QUÔC, GIAI ĐOẠN 1995- 2010 Năm Tổng số dân(triệu người)
Số dân thành thị trong tổng dân số(triệu người)
Tỉ lệ gia tăng dân số(%)
1995 1211,2 351,3 1,1 2000 1267,4 458,8 0,8 2005 1307,6 562,3 0,6 2008 1328,0 624,2 0,5 2010 1340,9 669,1 0,5 Để thể hiện tình hình phát triển dân số Trung Quốc trong giai đoạn 1995- 2010, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? A. Biểu đồ cột. B. Biểu đồ đường C. Biểu đồ miền. D. Biểu đồ kết hợp. Câu 3:Việc xây dựng đường giao thông trong khu vực theo hướng đông-tây hết sức cần thiết đối với các nước có A. lãnh thổ kéo dài theo chiều bắc- nam. B. lãnh thổ kéo dài theo chiều đông- tây. C. hướng núi tây bắc- đông nam. D. hướng núi bắc- nam. Câu 4: Trong các ngành dịch vụ của Nhật Bản, hai ngành có vai trò hết sức to lớn là A. tài chính và du lịch. B. thương mại và tài chính. C. thương mại và du lịch. D. tài chính và giao thông vận tải. Câu 5:Cây lương thực chính được trồng ở các nước Đông Nam Á là: A. Lúa mì. B. Ngô. C. Lúa gạo. D. Lúa mạch. Câu 6:Khu vực Đông Nam Á là cầu nối giữa hai lục địa nào? A. Lục địa Á – Âu và lục địa Ô- xtrây - li-a. B. Lục địa Á – Âu và lục địa Bắc Mĩ. C. Lục địa Á và lục địa Âu. D. Lục địa Á – Âu và lục địa Phi. Câu 7: Nhật Bản nằm ở khu vực nảo của châu Á? A. Đông Nam Á. B. Nam Á. C. Bắc Á D. Đông Á. Cho bảng số liệu sau:
Gía trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm:
Đơn vị: tỉ USD Năm 1990 1995 2000 2004 2010 2015 Xuất khẩu 287,6 443,1 479,2 565,7 769,8 624,8 Nhập khẩu 235,4 335,9 379,5 454,5 692,4 648,3 DỰA VÀO BẢNG SỐ LIỆU TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI SAU (8-9) Câu 8: Tổng giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản năm 2010 là: A. 1273,1 tỉ USD B. 1462,2 tỉ USD C. 1020,2 tỉ USD D. 858,7 tỉ USD Câu 9: Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị cuất , nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990-2015 là: A. biểu đồ đường B. biểu đồ cột C. biểu đồ tròn D. biểu đồ miền Câu 10:Quốc gia chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão ở Đông Nam Á là A. Việt Nam B. Ma-lai-xi-a C. In-đô-nê-xi-a D. Phi-lip-pin Câu 11:Khu vực Đông Nam Á nằm ở nơi tiếp giáp giữa hai đại dương nào?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.