Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Vật lí 10 năm 2024–2025 trường THPT Hoàng Văn Thụ (Hà Nội)

Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Vật lí 10 năm 2024–2025 trường THPT Hoàng Văn Thụ (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

TỔ VẬT LÝ - TIN HỌC ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

MÔN VẬT LÍ 10 NĂM HỌC 2024- 2025 A. MỤC TIÊU 1. Kiến thức : Học sinh ôn lại các kiến thức: - Phương pháp động lực học. - Moment lực. Quy tắc moment. - Hợp lực của hai lực có giá song song và cùng chiều. - Năng lượng và công cơ học. - Công suất. - Động năng – Thế năng. - Cơ năng và định luật bảo toàn cơ năng 2. Kỹ năng : - Sử dụng phương pháp động lực học để khảo sát chuyển động của vật. - Nhận biết được vật rắn quay và xác định được moment lực làm quay vật rắn. - Vận dụng quy tắc moment lực giải thích được trạng thái đứng yên của vật rắn có trục quay. - Áp dụng các kiến thức liên quan để giải quyết một số bài toán thực tế về năng lượng. B. NỘI DUNG 1. Các dạng câu hỏi định tính : - Moment lực là gì ? - Trình bày nội dung và viết biểu thức của quy tắc moment lực. - Thế nào là ngẫu lực? Ngẫu lực có tác dụng gì đối với vật ? Công thức tính moment của ngẫu lực. - Công cơ học là gì? nêu công thức tính công. - Định nghĩa công suất và nêu biểu thức tính công suất. - Động năng của một vật là gì? Động năng của một vật được tính thế nào ? - Phát biểu và viết biểu thức định lý động năng. - Thế năng trọng trường là gì? Biểu thức tính thế năng trọng trường. - Công của trọng lực có đặc điểm gì? Nêu công thức tính công của trọng lực ? - Phát biểu định nghĩa cơ năng, viết công thức tính cơ năng của vật trong trường trọng lực. 2. Các dạng câu hỏi định lượng. - Bài tập khảo sát chuyển động của vật bằng phương pháp động lực học. - Bài tập tính moment lực và áp dụng quy tắc moment cho vật rắn có trục quay. - Bài tập áp dụng điều kiện cân bằng tổng quát. - Bài tập tính công – công suất. - Bài tập về động năng, định lí động năng; thế năng. - Bài tập áp dụng định luật bảo toàn cơ năng. 3. Ma trận đề :

Số TT Nội dung

Mức độ đánh giá

TỔNG TỈ LỆ

% ĐIỂ

M

TNKQ

Tự luận Nhiều lựa

chọn Đúng sai Trả lời

ngắn Biết Hiể

u

VD Biết Hiể

u

VD Biết Hiể

u

VD Biết Hiể

u

VD Biết Hiể

u

VD

1 Phương pháp động lực học 1 1 1 1 15 2 Moment lực 1 1 1 1 1 3 1 1 22,5 3 Năng Lượng. Công cơ học 1 1 1 1 1 3 1 1 15 4 Công suất 1 1 1 1 1 2 1 10 5 Động năng, thế năng 2 1 1 1 3 2 12,5 6 Cơ năng, ĐLBT cơ năng 1 1 1 1 1 1 3 1 2 25 Tổng số câu (ý) 6 3 3 4 2 2 2 1 1 1 1 1 13 8 6 Tổng số điểm 3 2 2 3 4 3 3 Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 4. Câu hỏi và bài tập minh họa

2

I – PHẦN TRẮC NGHIỆM. Câu 1. Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

A. tác dụng kéo của lực. B. tác dụng làm quay của lực. C. tác dụng uốn của lực. D. tác dụng nén của lực. Câu 2. Biểu thức nào là biểu thức mômen của lực đối với một trục quay?

A. M = F.d B. 𝑀=

𝐹

𝑑. C.

𝐹1 𝑑1 =

𝐹2 𝑑2. D. 𝐹1𝑑1 = 𝐹2𝑑2.

Câu 3. Đơn vị của mômen lực được tính bằng

A. N.m. B. N/m. C. J.m. D. m/N. Câu 4. Mô men lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2 mét?

A. 10 N. B. 10 Nm. C. 11 N. D. 11 Nm. Câu 5. Một vật có khối lượng m = 3 kg rơi tự do từ độ cao h, trong thời gian 5s đầu vật vẫn chưa chạm đất. Lấy g = 10 m/s2. Trong thời gian đó trọng lực thực hiện một công bằng

A. 3750 J. B. 375 J. C. 7500 J. D. 150 J. Câu 6. Cánh tay đòn của lực bằng

A. khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực. B. khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật. C. khoảng cách từ trục quay đến giá của lực. D. khoảng cách từ trong tâm của vật đến giá của trục quay. Câu 7. Quan sát hình vẽ bên. Muốn cho cầu bập bênh thăng bằng thì giá trị của x bằng A. 0,75 m. B. 1 m. C. 2,14 m. D. 1,15 m.

Câu 8. Biết F1 = 25N, F2 = 10N, F3 = 10N. Moment của các lực trong hình vẽ: MF1, MF2, MF3 đối với trục quay A lần lượt là

A. – 8 N.m; 8,5 N.m; 0. B. – 0,8 N.m; 8,5 N.m; 0. C. 8 N.m; 8,5 N.m; 0. D. 8,5 N.m; – 8 N.m; 0.

Câu 9. Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?

A. Cơ năng. B. Hóa năng. C. Nhiệt năng. D. Nhiệt lượng. Câu 10. Khi hạt mưa rơi, thế năng của nó chuyển hóa thành

A. nhiệt năng. B. động năng. C. hóa năng. D. quang năng. Câu 11. Năng lượng phát ra từ Mặt Trời có …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.