Mã đề 000 Trang 1/5
SỞ GD & ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
TỔ: SINH - CN
ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN SINH HỌC LỚP 10
NĂM HỌC: 2023 - 2024 A. NỘI DUNG ÔN TẬP Chủ đề 1: Chu kì tế bào và phân bào - Chu kì tế bào và nguyên phân - Giảm phân - Công nghệ tế bào Chủ đề 2: Sinh học vi sinh vật - Sự đa dạng và phương pháp nghiên cứu vi sinh vật. - Trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản ở vi sinh vật. - Vai trò và ứng dụng của vi sinh vật. Chủ đề 3: Virus - Khái quát về virus. - Một số bệnh do virus và các thành tựu nghiên cứu ứng dụng virus. B. BÀI TẬP PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN Câu 1. Thứ tự lần lượt trước - sau của tiến trình 3 pha ở kỳ trung gian trong một chu kỳ tế bào là
A. G2, G2, S B. S, G2, G1 C. S, G1, G2 D. G1, S, G2 Câu 2. Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân?
A. Kỳ đầu, kỳ sau, kỳ cuối, kỳ giữa B. Kỳ sau, kỳ giữa, kỳ đầu, kỳ cuối C. Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau, kỳ cuối D. Kỳ giữa, kỳ sau, kỳ đầu, kỳ cuối Câu 3. Trong kỳ giữa, nhiễm sắc thể có đặc điểm
A. Ở trạng thái kép bắt đầu có co xoắn B. Ở trạng thái đơn bắt đầu có co xoắn C. Ở trạng thái kép có xoắn cực đại D. Ở trạng thái đơn có xoắn cực đại Câu 4. Quá trình phân bào nguyên nhiễm xảy ra ở loại tế bào
A. Vi khuẩn và vi rút. B. Tế bào sinh tinh hoặc sinh trứng C. Giao tử. D. Tế bào sinh dưỡng Câu 5. Khi nói về phân bào giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Tất cả mọi tế bào đều có thể tiến hành giảm phân B. Từ 1 tế bào 2n qua giảm phân bình thường sẽ tạo ra bốn tế bào n C. Quá trình giảm phân luôn tạo ra tế bào con có bộ NST đơn bội D. Sự phân bào giảm phân luôn dẫn tới quá trình tạo giao tử Câu 6. Kết quả của giảm phân tạo ra A. Tế bào sinh dưỡng có bộ nhiễm sắc thể 2n. B. Giao tử có một nửa bộ nhiễm sắc thể của tế bào mẹ. C. Tinh trùng có bộ nhiễm sắc thể n. D. Trứng có bộ nhiễm sắc thể n Câu 7. Ở kì nào của giảm phân II, nhiễm sắc thể kép xếp thành một hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào?
A. Kì đầu B. Kì cuối C. Kì giữa D. Kì sau Câu 8. Khi nói về giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Mỗi tế bào có thể tiến hành giảm phân 1 lần hoặc nhiều lần B. Giảm phân trải quan hai lần phân bào nhưng NST chỉ nhân đôi 1 lần C. Phân bào giảm phân diễn ra ở mọi tế bào của cơ quan sinh dục D. Phân bào giảm phân không quá trình phân chia tế bào chất Câu 9. Hãy cho biết: Con cừu được tạo ra bằng phương pháp sinh sản vô tính có tên là gì?
A. A-my. B. Lo-li-ta C. Dolly D. Ma-ry Câu 10. Trong công đoạn của công nghệ tế bào, người ta tách tế bào hoặc mô từ cơ thể rồi mang nuôi cấy trong môi trường nhân tạo để tạo
A. Cơ thể hoàn chỉnh. B. Cơ quan hoàn chỉnh.
Mã đề 000 Trang 2/5
C. Mô sẹo. D. Mô hoàn chỉnh. Câu 11. Hãy cho biết: Hormon insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người là thành tựu nhờ? A. Công nghệ tạo động vật biến đổi gen. B. Công nghệ tạo thực vật biến đổi gen. C. Công nghệ tạo ra các chủng vi sinh vật mới D. Công nghệ tế bào thực vật và động vật Câu 12. Kỹ thuật nào dưới đây là ứng dụng công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở thực vật? A. Nuôi cấy hạt phấn và noãn chưa thụ tinh. B. Phối hợp hai hoặc nhiều phôi tạo thành thể khảm. C. Phối hợp vật liệu di truyền của nhiều loài trong một phôi. D. Tái tổ hợp thông tin di truyền của những loài khác xa nhau trong thang phân loại. Câu 13. Kiểu dinh dưỡng có nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon từ CO2 là
A. quang tự dưỡng B. quang dị dưỡng C. hóa tự dưỡng D. hóa dị dưỡng Câu 14. Các vi khuẩn nitrate hoá, vi khuẩn oxi hoá lưu huỳnh có kiểu dinh dưỡng là
A. quang tự dưỡng B. quang dị dưỡng C. hóa tự dưỡng D. hóa dị dưỡng Câu 15. Muốn nghiên cứu về hình thái, sinh lý, hóa sinh hoặc sử dụng một loài nào đó vào thực tiễn thì cần làm gì? A. Tách riêng từng loài B. Dùng phương pháp nuôi cấy C. Dùng phương pháp phân lập vi sinh vật D. Dùng phương pháp định danh vi khuẩn Câu 16. Vi sinh vật nào sau đây có cấu tạo nhân sơ?
A. Vi khuẩn B. Vi nấm C. Vi tảo D. Động vật nguyên sinh Câu 17. Pha nào sau đây chỉ có ở nuôi cấy vi khuẩn không liên …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.