TRƯỜNG THPT AN KHÁNH
TỔ HÓA HỌC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HK1
NĂM HỌC: 2025 – 2026 MÔN: HÓA HỌC LỚP 11
I. Nội dung kiểm tra - Chương 1: Cân bằng hóa học - Chương 2: Nitrogen và sulfur - Chương 3: Đại cương hóa học hữu cơ II. Thời gian và hình thức kiểm tra + Thời gian làm bài: 45 phút + Hình thức kiểm tra: Câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn 4 điểm (16 câu), câu hỏi trắc nghiệm dạng Đúng/Sai 3 điểm (3 câu) và tự luận 3 điểm (3 câu). III. Câu hỏi ôn tập A. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn CHƯƠNG 1 Câu 1: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch? A. Mg + 2HCl MgCl2 + H2. B. 2SO2 + O2
ot ,xt 2SO3.
C. C2H5OH + 3O2
ot 2CO2 + 3H2O. D. 2KClO3
ot 2KCl + 3O2 Câu 2: Dung dịch sodium chloride (NaCl) dẫn được điện là do sodium chloride A. tan được trong nước. B. điện li trong nước thành ion. C. có vị mặn. D. là phân tử phân cực. Câu 3: Chất nào sau đây không phải là chất điện li? A. NaCl. B. C6H12O6. C. HNO3. D. NaOH. Câu 4: Ion nào sau đây thuộc loại lưỡng tính theo Brønsted – Lowry? A. 2+ Cu . B. 3 HCO. C. + Na . D. 2 4 SO . Câu 5: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: NaOH (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là: A. (3), (2), (4), (1). B. (4), (1), (2), (3). C. (1), (2), (3), (4). D. (2), (3), (4), (1). Câu 6: Phương trình điện li nào sau đây biểu diễn không đúng?
A. + HF H + F . B. 3 3 CH COOH CH COO H .
C. + NaCl Na + Cl . D. + NaOH Na + OH . Câu 7: Dung dịch nào sau đây có pH >7? A. HCl. B. NaCl. C. NaOH. D. NaNO3. Câu 8: Phát biểu nào sau đây về phản ứng ở trạng thái cân bằng là không đúng? A. Các phản ứng thuận và phản ứng nghịch diễn ra với tốc độ như nhau. B. Nồng độ của chất phản ứng và chất sản phẩm không thay đổi. C. Nồng độ của các chất phản ứng bằng nồng độ của các chất sản phẩm. D. Các phản ứng thuận và nghịch tiếp tục xảy ra. Câu 9: Cân bằng hoá học nào sau đây không bị chuyển dịch khi thay đổi áp suất? A.
o xt,t 2 2 3 2SO ( g) O ( g) 2SO ( g) .
B. 2 2 C(s) H O(g) CO(g) H ( g) .
C. 3 2 5 PCl ( g) Cl ( g) PCl ( g) .
2 D. 2 3 4 2 3Fe(s) 4H O(g) Fe O ( s) 4H ( g) . Câu 10: Hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: 2 4 C(s) + 2H (g) CH (g) Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là
A. 4 c
2
[CH ] K [H ] . B. 4 c
2
[CH ] K [C].[H ] . C. 4 c 2 2
[CH ] K
[C].[H ] . D. 4 c 2 2
[CH ] K
[H ] .
Câu 11: Cho cân bằng hoá học sau:
o 3 2 2 r 298 4NH ( g) 5O ( g) 4NO(g) 6H O(g) H 905 kJ Yếu tố nào sau đây làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận? A. Giảm nhiệt độ. B. Tăng áp suất. C. Giảm nồng độ của O2. D. Thêm xúc tác Pt. Câu 12: Cho phương trình hoá học của phản ứng sản xuất ammonia trong công nghiệp:
N2(g) + 3H2(g)
o o 380 C-450 C, 200 bar, Fe 2NH3(g) 0 r 298 Δ H = 91,8 kJ
Cân bằng hoá học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra nhiều ammonia hơn khi A. giảm nồng độ của khí nitrogen. B. giảm nồng độ của khí hydrogen. C. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng. D. tăng áp suất của hệ phản ứng. CHƯƠNG 2 Câu 13: Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết A. cộng hoá trị phân cực. B. ion. C. cộng hoá trị không phân cực. D. hydrogen. Câu 14: Khí nào sau đây có mùi khai, xốc, độc? A. N2. B. O2. C. H2. D. NH3. Câu 15: Sulfur là chất rắn có màu A. vàng. B. đỏ. C. đen. D. nâu. Câu 16: Quá trình đốt cháy hỗn hợp hơi nhiên liệu và không khí trong động cơ khi đánh tia lửa điện sinh ra khí NO, một tác nhân gây ô nhiễm không khí. Tên gọi của NO là A. ammonia. B. nitrogen dioxide. C. nitrogen monoxide. D. nitrogen. Câu 17: Ứng dụng nào sau đây của sulfur không đúng? A. Sản xuất sulfuric acid. B. Sản xuất thuốc trừ sâu. C. Dùng làm gia vị thức ăn cho người. D. Dùng để lưu hóa cao su. Câu 18: Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vài trò là A. chất khử. B. chất oxi hóa. C. acid. D. base. Câu 19: Nitric acid tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch nitric acid để lâu thường ngả sang màu A. đen. B. đỏ. C. vàng. D. tím. Câu 20: Kim loại nào sau đây không tác dụng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.