Đề cương ôn tập Học kì 1 Địa lí 10 năm 2023–2024 trường THPT Yên Dũng Số 2 (Bắc Ninh)

Đề cương ôn tập Học kì 1 Địa lí 10 năm 2023–2024 trường THPT Yên Dũng Số 2 (Bắc Ninh)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KỲ 1- MÔN ĐỊA 10 – NĂM HỌC 2023-2024 I . TỰ LUẬN: 1. Giải thích tại sao vào mùa nóng bức, người dân ở vùng đồng bằng và các đô thị rất thích đi du lịch ở Sapa và Đà Lạt? 2. Hãy nêu các khái niệm về thủy quyển. Tại sao bảo vệ nguồn nước ngọt là yêu cầu cấp bách của tất cả quốc gia trên thế giới hiện nay? 3.Nước biển và đại dương có những tính chất gì? 4. Khái niệm Thủy triều, nguyên nhân gây ra thủy triều và biểu hiện của thủy triều? 5.Hãy trình bày những nhân tố hình thành đất 6. Tìm hiểu và cho biết tại sao cây chè được trồng nhiều ở Trung du miền núi Bắc Bộ nước ta còn cây cà phê trồng nhiều ở Tây Nguyên nước ta? 7. Bài tập tính ngày, giờ ở các múi giờ khác nhau 8. Bài tập tính nhiệt độ ở các độ cao sườn đón gió và sườn khuất gió của dãy núi theo hiện tượng Phơn. II. TRẮC NGHIỆM: Câu 1. Các trung tâm công nghiệp thường được biểu hiện bằng phương pháp A. chấm điểm. B. đường chuyển động. C. bản đồ - biểu đồ. D. kí hiệu.

Câu 2. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để biểu hiện diện tích và sản lượng lúa của các tỉnh nước ta trong cùng một thời gian? A. Bản đồ - biểu đồ. B. Chấm điểm. C. Kí hiệu. D. Kí hiệu theo đường. Câu 3. Vỏ Trái Đất ở đại dương có độ dày là A. 50km. B. 5km. C. 30km. D. 15km. Câu 4. Các tầng đá theo thứ tự từ trên xuống dưới của lớp vỏ lục địa là A. badan, trầm tích, granit. B. trầm tích, granit, badan. C. trầm tích, badan, granit. D. granit, badan, trầm tích. Câu 5. Giờ địa phương giống nhau tại các địa điểm cùng ở trên cùng một A. kinh tuyến. B. vĩ tuyến. C. lục địa. D. đại dương. Câu 6. Để phù hợp với thời gian nơi đến, khi đi từ phía tây sang phía đông qua kinh tuyến đổi ngày, cần A. giữ nguyên lịch ngày đến. B. giữ nguyên lịch ngày đi. C. tăng thêm một ngày lịch. D. lùi đi một ngày lịch. Câu 7. Việt Nam nằm ở mảng kiến tạo nào sau đây? A. Nam Cực. B. Phi. C. Âu-Á. D. Bắc Mĩ. Câu 8. Nguyên nhân của hiện tượng biển tiến, biển thoái là do A. biến đổi khí hậu toàn cầu gây ra. B. vận động nâng lên và hạ xuống. C. ảnh hưởng của địa hình ven biển. D. tác động của hải lưu chạy ven bờ.

Câu 9. Đặc điểm của vận động theo phương thẳng đứng là A. xảy ra rất chậm trên một diện tích lớn. B. xảy ra rất nhanh trên một diện tích nhỏ. C. xảy ra rất chậm trên một diện tích nhỏ. D. xảy ra rất nhanh trên một diện tích lớn. Câu 10. Yếu tố nào sau đây không thuộc về ngoại lực? A. Kiến tạo. B. Con người. C. Sinh vật. D. Khí hậu. Câu 11. Nguồn năng lượng sinh ra nội lực chủ yếu là A. năng lượng từ các vụ nổ thiên thể. B. năng lượng ở trong lòng Trái Đất. C. năng lượng do con người gây ra. D. năng lượng của bức xạ Mặt Trời. Câu 12. Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là của A. bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất. B. sự phân huỷ các chất phóng xạ. C. sự dịch chuyển các dòng vật chất. D. các phản ứng hoá học khác nhau. Câu 13. Biểu hiện nào sau đây là do tác động của ngoại lực tạo nên? A. Các lớp đất đá bị uốn nếp hay đứt gãy. B. Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột. C. Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa. D. Lục địa được nâng lên hay hạ xuống. Câu 14. Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lí? A. Biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo. B. Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực. C. Nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến. D. Nhiệt độ trung bình năm tăng từ xích đạo về cực. Câu 15. Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở A. chí tuyến. B. xích đạo. C. cực. D. vòng cực. Câu 16. Biên độ nhiệt độ năm lớn nhất ở A. chí tuyến. B. xích đạo. C. vòng cực. D. cực. Câu 17. Kiểu khí hậu gió mùa chỉ có ở các đới khí hậu A. nhiệt đới, ôn đới. B. cận nhiệt, nhiệt đới. C. nhiệt đới, xích đạo. D. xích đạo, cận nhiệt. Câu 18. Ngày nước thế giới là ngày nào sau đây? A. 22-3. B. 22-12. C. 23-6. D. 21-9. Câu 19. Giải pháp chủ yếu hiện nay nhằm bảo vệ nguồn nước ngọt không phải là A. giữ sạch nguồn nước. B. sử dụng nước tiết kiệm. C. trồng rừng đầu nguồn. D. xả hóa chất ra sông lớn. Câu 20. Giải pháp nào sau đây được xem là quan trọng hàng đầu trong bảo vệ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.