Trang 1/4 - Mã đề thi 132
UBND THÀNH PHỐ BẮC NINH PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 9 LẦN II
Năm học 2021-2022
Môn: Toán Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:....................................................Lớp:............Phòng thi:..............SBD:............... Câu 1: Cho ABC vuông tại A , đường cao AH có 4 ; 5 AC cm BC cm khi ấy AB có độ dài là
A. 5cm. B. 2cm. C. 1,2cm. D. 3cm.
Câu 2: Cho ABC vuông tại A , đường cao AH , có 6 , 4 AB cm BH cm . Khi đó cạnh BC bằng
A. 9cm. B. 10cm. C. 10,5cm. D. 8 2cm.
Câu 3: Cho ABC vuông tại A , đường cao AH . Biết diện tích các ABH và ACH lần lượt là
2 54cm và 2 96cm . Độ dài BC
A. 25cm . B. 15cm. C. 35cm. D. 45cm .
Câu 4: Cho ABC vuông tại A có : 3:4 AB AC và đường cao 9 AH cm . Khi đó độ dài đoạn thẳng HC bằng
A. 6cm. B. 9cm. C. 15cm. D. 12cm.
Câu 5: Cho 1 P x x . Tìm x để biểu thức
2022
P
x
có giá trị nhỏ nhất?
A. 1 x . B. 4 x . C. 1 2022 x . D. x = 2022.
Câu 6: Cho biết sin cos 0 1 m m Tính cos sin P theo m , ta được
A.
2 2 . P m B. 2. P m C.
2 2 . P m D. 2 2 . P m
Câu 7: Cho ABC vuông tại , A phân giác AD chia cạnh BC thành hai đoạn thẳng
36 ; BD cm 60 . DC cm Kẻ đường cao AH của ABC . Tỉ số HB
HC
bằng
A. 7
15
B. 14
3
. C. 9
25
. D. 5
3
.
Câu 8: Cho biểu thức 2 2 6 19 6 10 3 x x x x . Giá trị biểu thức
2 2 6 19 6 10 x x x x bằng:
A. 5. B. 3. C. 9. D. 6.
Câu 9: Cho ABC vuông tại A có đường cao AH có 6 HB cm ; 12 CH cm . Độ dài cạnh góc vuông AB là
A. 6 3cm. B. 12cm. C. 6 2cm . D. 6cm.
Câu 10: Cho 8 a b 5 a,b Z 7 3 5
. Tính
3 3 a b
A. 9. B. 28. C. 27. D. 26.
Mã đề thi 132
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 11: Cho tam giác ABC vuông tại A có 3 AB cm và 60 B . Độ dài cạnh AC là
A. 6 3 cm. B. 3 3 cm. C. 6 cm. D. 5 3 cm.
Câu 12: So sánh 5 với 6 2 ta có kết luận:
A. 5< 6 2 . B. 5> 6 2 . C. 5 = 6 2 . D. 5 6 2 .
Câu 13: Cho 4
1 M
x
. Tổng các giá trị nguyên của x để M có giá trị nguyên là
A. 6. B. 10. C. 3. D. 11.
Câu 14: Thu gọn
2 6 1 7
7 1
bằng:
A. 7 1 . B. 1
7 1
. C. -2. D. 7 1 .
Câu 15: Biểu thức P = 1
1 x
xác định với mọi giá trị x thỏa mãn:
A. x≠1. B. 0 x . C. 1 x . D. 0 x và x≠1.
Câu 16: Cho 0 90 . Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng:
A. tan cot . B. sin cos 1.
C. sin cos 90 . D. tan tan 90 .
Câu 17: Tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc 450. Nếu một người cao 1,8m thì bóng của người đó trên mặt đất là
A. 1,8 2cm. B. 0,9 2cm . C. 1,8cm. D. 0,9cm .
Câu 18: Tìm nghiệm của phương trình: 2 9 6 1 11 6 2 x x , ta được:
A. 2 2 2 4 ; 3 3 x x . B. 1;x 2 x .
C. 2 4 3 x . D. 2 2 3 x .
Câu 19: Cho ABC vuông tại A , đường cao 12 AH cm có 1 3 HB HC . Độ dài đoạn thẳng BC bằng
A. 8cm. B. 6cm . C. 4 3cm. D. 12cm.
Câu 20: Cho ABC vuông tại A , đường cao AH có 1; 2 HB HC . Độ dài đường cao AH là
A. 2 . B. 2. C. 3 . D. 4,5.
Câu 21: Cho tam giác MNP vuông tại M , đường cao MK , hệ thức nào sau đây là sai?
A. 1 1 1 . 2 2 2 MK MN MP B. 2 MN NP.NK.
C. MK.KP MN.MP. D. 2 MK NK.KP.
Câu 22: Độ dài x và y trong hình vẽ sau lần lượt là
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.