Đề khảo sát lớp 9 môn Toán lần 2 năm 2021 2022 phòng GD ĐT thành phố Bắc Ninh

Đề khảo sát lớp 9 môn Toán lần 2 năm 2021 2022 phòng GD ĐT thành phố Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát lớp 9 môn Toán lần 2 năm 2021 2022 phòng GD ĐT thành phố Bắc Ninh Bản PDF - Nội dung bài viết Đề khảo sát Toán lớp 9 lần 2 năm 2021 - 2022 phòng GD&ĐT thành phố Bắc Ninh Đề khảo sát Toán lớp 9 lần 2 năm 2021 - 2022 phòng GD&ĐT thành phố Bắc Ninh Đề khảo sát Toán lớp 9 lần 2 năm 2021 - 2022 phòng GD&ĐT thành phố Bắc Ninh bao gồm 40 câu trắc nghiệm trải qua 04 trang, thời gian làm bài là 50 phút. Dưới đây là một số ví dụ câu hỏi trong đề khảo sát: + Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có độ dài AC cm và BC cm là 4 và 5. Hỏi độ dài cạnh AB là bao nhiêu? + Trong tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, với AB cm và BH cm lần lượt là 6 và 4. Biết cạnh BC bằng bao nhiêu? + Biết ABC là tam giác vuông tại A, với đường cao AH, diện tích ABH và ACH lần lượt là 54cm và 96cm. Tính độ dài BC. + Tại tam giác ABC vuông tại A, AB/AC = 3/4 và đường cao AH có độ dài 9cm. Hỏi đoạn thẳng HC bằng bao nhiêu? + Cho P(x) = x^2 - x + 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P(2022x). Đây chỉ là một số câu hỏi trong đề khảo sát Toán lớp 9 lần 2 năm 2021 - 2022 của phòng GD&ĐT thành phố Bắc Ninh. Hy vọng các em học sinh sẽ làm tốt và đạt kết quả cao trong bài kiểm tra này. Chúc các em may mắn!

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

UBND THÀNH PHỐ BẮC NINH PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 9 LẦN II

Năm học 2021-2022

Môn: Toán Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên:....................................................Lớp:............Phòng thi:..............SBD:............... Câu 1: Cho ABC  vuông tại A , đường cao AH có 4 ; 5 AC cm BC cm   khi ấy AB có độ dài là

A. 5cm. B. 2cm. C. 1,2cm. D. 3cm.

Câu 2: Cho ABC  vuông tại A , đường cao AH , có 6 , 4 AB cm BH cm   . Khi đó cạnh BC bằng

A. 9cm. B. 10cm. C. 10,5cm. D. 8 2cm.

Câu 3: Cho ABC  vuông tại A , đường cao AH . Biết diện tích các ABH  và ACH  lần lượt là

2 54cm và 2 96cm . Độ dài BC

A. 25cm . B. 15cm. C. 35cm. D. 45cm .

Câu 4: Cho ABC  vuông tại A có : 3:4 AB AC  và đường cao 9 AH cm  . Khi đó độ dài đoạn thẳng HC bằng

A. 6cm. B. 9cm. C. 15cm. D. 12cm.

Câu 5: Cho 1 P x x   . Tìm x để biểu thức

2022

P

x

có giá trị nhỏ nhất?

A. 1 x . B. 4 x  . C. 1 2022 x  . D. x = 2022.

Câu 6: Cho biết   sin cos 0 1 m m       Tính cos sin P     theo m , ta được

A.

2 2 . P m   B. 2. P m   C.

2 2 . P m   D. 2 2 . P m  

Câu 7: Cho ABC vuông tại , A phân giác AD chia cạnh BC thành hai đoạn thẳng

36 ;  BD cm 60 .  DC cm Kẻ đường cao AH của ABC . Tỉ số HB

HC

bằng

A. 7

15

B. 14

3

. C. 9

25

. D. 5

3

.

Câu 8: Cho biểu thức 2 2 6 19 6 10 3 x x x x       . Giá trị biểu thức

2 2 6 19 6 10 x x x x      bằng:

A. 5. B. 3. C. 9. D. 6.

Câu 9: Cho ABC  vuông tại A có đường cao AH có 6 HB cm  ; 12 CH cm  . Độ dài cạnh góc vuông AB là

A. 6 3cm. B. 12cm. C. 6 2cm . D. 6cm.

Câu 10: Cho   8 a b 5 a,b Z 7 3 5

   

. Tính

3 3 a b 

A. 9. B. 28. C. 27. D. 26.

Mã đề thi 132

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 11: Cho tam giác ABC vuông tại A có 3 AB  cm và 60 B  . Độ dài cạnh AC là

A. 6 3 cm. B. 3 3 cm. C. 6 cm. D. 5 3 cm.

Câu 12: So sánh 5 với 6 2 ta có kết luận:

A. 5< 6 2 . B. 5> 6 2 . C. 5 = 6 2 . D. 5  6 2 .

Câu 13: Cho 4

1 M

x 

. Tổng các giá trị nguyên của x để M có giá trị nguyên là

A. 6. B. 10. C. 3. D. 11.

Câu 14: Thu gọn  

2 6 1 7

7 1  

bằng:

A. 7 1  . B. 1

7 1 

. C. -2. D. 7 1 .

Câu 15: Biểu thức P = 1

1 x 

xác định với mọi giá trị x thỏa mãn:

A. x≠1. B. 0 x  . C. 1 x . D. 0 x  và x≠1.

Câu 16: Cho 0 90    . Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng:

A. tan cot .    B. sin cos 1.    

C.   sin cos 90 .     D.   tan tan 90 .    

Câu 17: Tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc 450. Nếu một người cao 1,8m thì bóng của người đó trên mặt đất là

A. 1,8 2cm. B. 0,9 2cm . C. 1,8cm. D. 0,9cm .

Câu 18: Tìm nghiệm của phương trình: 2 9 6 1 11 6 2 x x    , ta được:

A. 2 2 2 4 ; 3 3 x x     . B. 1;x 2 x  .

C. 2 4 3 x   . D. 2 2 3 x   .

Câu 19: Cho ABC  vuông tại A , đường cao 12 AH cm  có 1 3 HB HC  . Độ dài đoạn thẳng BC bằng

A. 8cm. B. 6cm . C. 4 3cm. D. 12cm.

Câu 20: Cho ABC  vuông tại A , đường cao AH có 1; 2 HB HC   . Độ dài đường cao AH là

A. 2 . B. 2. C. 3 . D. 4,5.

Câu 21: Cho tam giác MNP vuông tại M , đường cao MK , hệ thức nào sau đây là sai?

A. 1 1 1 . 2 2 2 MK MN MP   B. 2 MN NP.NK. 

C. MK.KP MN.MP.  D. 2 MK NK.KP. 

Câu 22: Độ dài x và y trong hình vẽ sau lần lượt là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.