c
Bài 1 (2,0 điểm): Rút gọn các biểu thức
1 1 3 48 75 3 2
1 4 3 20 20 5 5 3
A
B
Bài 2 (2,0 điểm): Cho hai biểu thức
1 2 4 x A
x
và 3 6 4 1 1 1
x x B x x x
0; 1 x x .
a) Tính giá trị của biểu thức A khi 9 x .
b) Rút gọn B .
c) Đặt . P AB . So sánh giá trị của P với 2 .
Bài 3 (1,5 điểm): Cho hàm số 1 4 y m x có đồ thị là đường thẳng d .
a) Tìm m để đường thẳng d song song với đường thẳng 2 5 y x .
b) Vẽ đồ thị hàm số trên với m tìm được ở câu a.
c) Đường thẳng d cắt trục $Ox$ tại A , cắt trục Oy tại B . Tìm m để tam giác $OAB$ vuông cân.
Bài 4 (1,0 điểm): Tính chiều cao của cây trong hình vẽ bên (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
ĐỀ THI HỌC KÌ I HUYỆN THANH TRÌ
MÔN: TOÁN - LỚP 9
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Bài 6 (0,5 điểm): Cho ba số dương $x,y,z$ thay đổi nhưng luôn thỏa mãn điều kiện 1 x y z . Tìm giá trị lớn nhất của
biểu thức: 1 1 1 x y z P x y z
.
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Thực hiện: Ban chuyên môn Loigiaihay.com
Bài 1(VD): Rút gọn các biểu thức
1 1 3 48 75 3 2
1 4 3 20 20 5 5 3
A
B
Phương pháp
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn 2 A B A B .
Trục căn thức ở mẫu
C A B C
A B A B
.
Cách giải:
+) Ta có :
1 1 3 48 75 2 3 A 3 1 3. .4 3 5 3 3 2 3 2 3 8 5 3 3
+) Ta có:
1 4 3 20 20 5 5 3
B
4 5 3 5 3.2 5 20. 5 5 3 5 3
4 5 3 6 5 4 5 3 5 B
3 2 5 2 5 2 2 3 .
Bài 2(VD): Cho hai biểu thức
1 2 4 x A
x
và 3 6 4 1 1 1
x x B x x x
0; 1 x x .
a) Tính giá trị của biểu thức A khi 9 x .
b) Rút gọn B .
c) Đặt . P AB . So sánh giá trị của P với 2 .
Phương pháp
a) Thay 9 x vào A và tính giá trị.
b) Qui đồng, khử mẫu và rút gọn.
c) Tính P AB và xét dấu của hiệu 2 P .
Cách giải:
a) Tính giá trị của biểu thức A khi 9 x .
Thay 9 x (TMĐK) vào biểu thức A , ta có : 2 9 4 2.3 4 2 1 3 2 1 1 9
A
Vậy với 9 x thì 1. A
b) Rút gọn B .
3 6 4 1 1 1
x x B x x x
0; 1 x x .
3 6 4
1
1 1 1
x x B
x x x x
1 3 1 6 4
1 1
x x x x
x x
3 3 6 4
1 1
x x x x B
x x
2 1 2 1
1 1 1 1
x x x
x x x x
1 1 x x
Vậy 1 1 x B
x
với 0; 1 x x .
c) Đặt . P AB . So sánh giá trị của P với 2 .
Có
1 2 4 1 2 4 . . 1 1
x x x P A B
x x x
Xét 2 4 2
2 1 x P
x
2 4 2 2 6 1 1 x x x x
Vì 6 0; 1 0 x với mọi 0; 1 x x
0 6
1 x
2 0 2 P P .
Vậy 2 P .
Cách giải:
a) Tìm m để đường thẳng d song song với đường thẳng 2 5 y x .
Đường thẳng d song song với đường thẳng 2 5 y x khi 1 2 3 4 5 a a m m b b
.
Vậy 3 m thì thỏa mãn bài toán.
b) Vẽ đồ thị hàm số trên với m tìm được ở câu a.
Với 3 m , ta có : : 2 4 d y x .
Cho 0 x ta được 4 2.0 4 y nên 0; 4 M .
Cho 0 0 2 4 2 y x x nên 2;0 N .
Đồ thị hàm số là đường thẳng d đi qua hai điểm 0; 4 và 2;0
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.