c
Bài 1 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính.
) 3 80 7 45 500 a
2
3 ) 3 2 19 8 b 14 5 28 2 3 )
7 1 2 7 3 c
Bài 2 (2 điểm). Cho biểu thức :
1 2 4 1 1 x x x P x x x x
ĐỀ THI HỌC KÌ I QUẬN LONG BIÊN
MÔN: TOÁN - LỚP 9
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
b)
2 3 2 19 8 3
2 3 2 4 3
2 3 4 3 6
c) 14 5 2
3 8 2 3 7 1 2 7
2
5 1 2 2 7 3 2 1 2 7 3
2 5 1
2
2 2
5 5 2 2
7 4
Bài 2 (VD):
Phương pháp:
a) Qui đồng, khử mẫu và rút gọn.
b) Rút gọn x rồi thay vào biểu thức đã rút gọn được ở câu a.
c) Biến đổi P và sử dụng tính chất của ước bội để suy ra điều kiện P .
Cách giải:
a) Rút gọn P.
:
1 2 4 1 1 x x x P x x x x
1
1 2 x x x
x
1 4 :
1
1 1 1
x x x
x x x x
2 4
1
:
1 1
x x x x x x x x x
2
2
2 4 : 1 1 1
1 1 2. 1 2
1
x x x x x
x x x
x x x
x x
ĐKXĐ:
0 0 1 0 1 4 0 4
x x x x x x
b) Tính giá trị của P với 4 2 3 x .
Ta có:
2 4 2 3 1 3 x 3 1 x (TMĐKXĐ)
Thay vào P ta có: 3 1 1 3 2 3 1 2 3 1 P
3 2 3 1 5 3 3 3 1 2
Vậy với 4 2 3 x thì 5 3 3 2 P
c) Tìm số nguyên x để biểu thức P có giá trị nguyên.
Ta có: 1 2 3 2 2 x x P
x x
3 1
2 x
Vì ,1 x nên để P thì 2 3 1; 3 x U
Bảng giá trị:
Vậy không có giá trị x nguyên thỏa mãn điều kiện xác định để biểu thức P có giá trị nguyên.
Bài 3 (VD ):
Phương pháp:
a) Lập bảng giá trị các điểm đi qua của mỗi đồ thị hàm số và vẽ đồ thị.
b) Sử dụng / / d d thì , a a b b .
Cách giải:
a) Vẽ đồ thị 1d và 2 d trên cùng một mặt phẳng tọa độ $Oxy.$
Vẽ 1d và 2 d trên cùng một mặt phẳng tọa độ $Oxy$
Đồ thị:
b) Xác định hệ số a,b của đường thẳng : d y ax b biết rằng d song song với 1d và d cắt 2 d tại một điểm
có tung độ là 3 .
Vì 1 / / d d nên 0, 5 a và 0. b Khi đó : 0,5 d y x b
Gọi 0; 3 A x là tọa độ giao điểm của d và 2 d
+ 0 2 ; 3 A x d 0 0 3 2 5 x x
+ 5; 3 A d 3 0, 5 5. b 5,5 b (TMĐK)
Vậy : 0,5 5,5 d y x
Bài 4 (VD ):
Phương pháp:
0 2 2 3 ; tan tan30 AH HC cm C 5 2 3 BH BC CH cm
Tam giác $AHB$ vuông tại H có 2 2 2 AB AH HB
2 2 AB AH BH
2 2 2 5 2 3 41 20 3 2,52 cm
Vậy 2,52 AB cm .
2) (3,0 điểm) Cho điểm A nằm ngoài đường tròn , O kẻ các tiếp tuyến , AB AC với đường tròn O ( B và C là 2 tiếp
điểm)
a) Chứng minh : Bốn điểm , , , A B O C cùng thuộc 1 đường tròn và . AO BC
Gọi N là trung điểm của $AO$.
Tam giác $AOB$ vuông tại B nên 1 2 BN AO NA NO (1)
Tương tự ta có 1 2 CN AO NA NO (2)
Từ (1) và (2) suy ra NB NA NO NC .
Vậy $A,B,O,C$ cùng thuộc đường tròn tâm $N,$ đường kính $AO$.
Vì $AB,AC$ là các tiếp tuyến nên / AB AC t c .
Mà OA OB (bán kính) nên $AO$ là trung trực của đoạn $BC.$
Suy ra $AO$ vuông góc $BC ) ? ê b Tr ncungnh BC$ của O lấy điểm M bất kì (). Tiếp tuyến tại M cắt , AB AC lần lượt
tại , . D E Chứng minh : Chu vi ADE bằng $2AB.$
Chu vi ADE AD DE AE
Mà : DM DB (tiếp tuyến $MD$ và $DB$ cắt nhau tại D )
ME CE (tiếp tuyến $ME$ và $CE$ cắt nhau tại E )
Suy ra chu vi ADE là:
AD DB AE EC 2 AB AC AB
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.