ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 28
Môn: Toán - Lớp 9
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1: Hệ số góc của đường thẳng 2 4 x y là
A. 2. B. 1. C. 1. 2
D. 2.
Câu 2: Đường thẳng 2 3 y x có tung độ gốc là
A. 2. B. 3. C. 3. D. 2.
Câu 3: Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng 5 3 y x ?
A. 3 5. y x B. 3 2. y x C. 3 7. y x D. 5 3(1 ). y x
Câu 4: Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 2 0 x y là
A. 2 x
y x
B.
2
x
x y
C.
2
x
x y
D. 2 x
y x
Câu 5: Rút gọn biểu thức
2 2021 x y x y với 0 x và 0 y ta được kết quả là:
A. 2022 . x y B.
2 2020 . x y C. 2022 . x y D. 2020 . x y
Câu 6: Cho hai đường tròn ( ;5 ) O cm và ( ';3 ) O cm . Nếu ' 2 OO cm thì vị trí tương đối của hai đường
tròn đó là
A. tiếp xúc trong. B. tiếp xúc ngoài. C. không giao nhau. D. cắt nhau.
Câu 7: Tính 3 3 8 27 ta được kết quả là
A. -19. B. 5. C. -1. D. 1.
Câu 8: Các giá trị không âm của x để 3 x là
A. 3. x B. 3. x C. 0 3. x D. 3. x
Mục tiêu
- Ôn tập kiến thức học kì 1 của chương trình sách giáo khoa Toán 9.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức chương trình Toán 9.
Câu 9: Cho tam giác DEF vuông tại D có 1 3 DE cm,DF cm . Trong các khẳng định sau khẳng
định nào đúng?
A. 1 sin . 2 F B. tan 3. F C. 1 sin . 2 E D. 3 cos . 2 E
Câu 10: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao ( ). AH H BC Biết 3 ; 4 . HB cm AH cm Độ dài
HC là
A. 16 . 3 cm B. 7 . 3 cm C. 3 . cm D. 25 . 3 cm
Câu 11: Cho 5 a , giá trị của biểu thức
2 10 25 2 3 a a a bằng
A. 8 3 .a B. 3 8. a C. 8 3 .a D. 7 3 .a
Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 2AB. Khi đó số đo góc B bằng
A. 0 60 . B. 0 45 . C. 0 30 . D. 0 40 .
Câu 13: Cho đường tròn ( ;6 ), O cm có dây cung MN cách tâm O một khoảng bằng 3cm. Khi đó độ dài
dây MN bằng
A. 3 . cm B. 6 3 . cm C. 3 . cm D. 3 3 . cm
Câu 14: Tất cả các giá trị của x để biểu thức 1 x có nghĩa là
A. 0 x . B. 1 x . C. 1 x . D. 1 x .
Câu 15: Hàm số 2 ( 1) y m x m ( m là tham số) là hàm số bậc nhất khi
A. 1 . m B. 0. m C. 1. m D. 1. m
PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Bài 1: (3,0 điểm)
1) Tính giá trị của biểu thức
2 2 1 2.
2) Hàm số 2 5 2 y x đồng biến hay nghịch biến trên ? Vì sao?
3) Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng ( ): ( 3) 2 d y m x đi qua điểm 1 5 A ; .
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 2: (1,5 điểm)
Cho biểu thức 1 1 1 1 1 1 x A x x x
với 0 x , 1 x .
1) Rút gọn biểu thức .A
2) Tính giá trị của biểu thức A tại 4 2 3. x
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3: (2,0 điểm)
Cho đường tròn (O) đường kính AB, C là điểm bất kỳ trên đường tròn (C khác A, B). Gọi H là hình chiếu
của C trên AB, M là trung điểm của CH. Kẻ tia MK vuông góc với CO (K thuộc OC) cắt đường tròn (O) tại
E. Kẻ đường kính CI của đường tròn (O) . Chứng minh:
1) . CE EI
2) Tam giác CEH cân.
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4: (0,5 điểm) Cho các số thực x,y thỏa mãn 2 2 2021 2021 2021 x x y y . Tính giá trị
của biểu thức: 2021 2021 2022 M x y …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.