Đề thi vào lớp 6 môn Toán trường THCS Trần Đăng Ninh thành phố Nam Định năm 2024 có đáp án

Đề thi vào lớp 6 môn Toán trường THCS Trần Đăng Ninh thành phố Nam Định năm 2024 có đáp án

Nguồn: loigiaihay.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ NAM ĐỊNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 TRƯỜNG THCS TRẦN ĐĂNG NINH

Năn học 2024 – 2025

MÔN: TOÁN Thời gian: 60 phút

I. Trắc nghiệm (3,0 điểm): Ghi lại chữ cái trước câu trả lời đúng cho mỗi bài tập dưới đây.

Câu 1. Chữ số 8 trong số thập phân 7,085 có giá trị là:

A. 80 B. 8

10 C. 8

100 D. 8 1000

Câu 2. Cho 1 giờ 15 phút = ........ giờ. Số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm là:

A. 1,15 B. 1,25 C. 1,45 D. 0,75

Câu 3. Trong các phân số dưới đây, phân số nào lớn nhất:

A. 19

17 B. 19

18 C. 25

41 D. 29

35

Câu 4. Một con ngựa chạy đua trên quãng đường 30km hết 40 phút. Vận tốc của con ngựa đó là:

A. 20 km/giờ B. 90 km/giờ C. 60 km/giờ D. 45 km/giờ

Câu 5. Một thư viện có 5000 cuốn sách. Cứ sau mỗi năm số sách của thư viện lại được tăng thêm

20% (so với số sách của năm trước). Hỏi sau hai năm thư viện đó có tất cả bao nhiêu cuốn sách?

A. 7000 cuốn sách B. 7200 cuốn sách C. 6000 cuốn sách D. 6200 cuốn sách

Câu 6. Để dán giấy màu tất cả các mặt ngoài của một cái hộp dạng hình lập phương cạnh 3 dm cần

dùng bao nhiêu đề-xi-mét vuông giấy màu?

A. 27dm² B. 36dm² C. 54dm² D. 9dm²

II. Tự luận (7,0 điểm)

Câu 1. Tìm y, biết:

a) 80 : y + 59,5 = 91,5

b) y là số tự nhiên khi chia cho 19 được thương là 20 và dư 8.

Câu 2. Tính nhanh

A = 16,72 - 2,81 - 7,19

2222 2224 224 2000 2221 2224 B     

Câu 3. Có 3 thùng dầu (thùng A, thùng B, thùng C), biết trung bình cộng số dầu của 3 thùng là 100

lít.

a) Tính tổng số dầu của 3 thùng.

2

b) Nếu chuyển từ thùng A sang thùng B 10 lít dầu và sang thùng C 20 lít dầu thì khi đó 1

5 số dầu ở

thùng A bằng 1

6 số dầu ở thùng B và bằng 1

9 số dầu ở thùng C. Hỏi lúc đầu ở mỗi thùng có bao

nhiêu lít dầu?

Câu 4. Cho hình vẽ bên, biết tam giác ABC có diện tích 45cm2 và gấp 3 lần diện tích tam giác BCE.

a) Tính diện tích tam giác ABE.

b) Kéo dài BE về phía E một đoạn EF sao cho EF sao cho EF = 1

3 BE; Nối A với F kéo dài cắt BC

kéo dài tại K. So sánh FK và AF.

3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

I. Trắc nghiệm (3,0 điểm):

Câu 1. Chữ số 8 trong số thập phân 7,085 có giá trị là:

A. 80 B. 8

10 C. 8

100 D. 8 1000

Cách giải:

Chữ số 8 trong số thập phân 7,085 thuộc hàng phần trăm nên có giá trị là 8

100 .

Đáp án: C

Câu 2. Cho 1 giờ 15 phút = ........ giờ. Số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm là:

A. 1,15 B. 1,25 C. 1,45 D. 0,75

Cách giải:

1 giờ 15 phút = 1 giờ + 15

60 giờ = 1 giờ + 0,25 giờ = 1,25 giờ

Đáp án: B

Câu 3. Trong các phân số dưới đây, phân số nào lớn nhất:

A. 19

17 B. 19

18 C. 25

41 D. 29

35

Cách giải:

Ta có 19 1 17  ; 19 1 18  ; 25 1 41  ; 29 1 35 

Ta thấy 19 19 7 8  (Hai phân số có cùng tử số, phân số nào có mẫu số bé hơn thì lớn hơn)

Vậy 19

7 là phân số lớn nhất trong các phân số đã cho.

Đáp án: A

Câu 4. Một con ngựa chạy đua trên quãng đường 30km hết 40 phút. Vận tốc của con ngựa đó là:

A. 20 km/giờ B. 90 km/giờ C. 60 km/giờ D. 45 km/giờ

Cách giải

Đổi: 40 phút = 2

3 giờ

Vận tốc của con ngựa đó là 2 30: 45 3  (km/giờ)

Đáp án: D

Câu 5. Một thư viện có 5000 cuốn sách. Cứ sau mỗi năm số sách của thư viện lại được tăng thêm

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.