1
ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 TRƯỜNG THCS THANH XUÂN
Năm học: 2023 – 2024
Thời gian: 40 phút
Phần 1. Trắc nghiệm (7 điểm)
STT Câu hỏi Đáp số
1
Số nào dưới đây có số 9 ở hàng phần trăm
A. 321,89 B. 931,28 C. 321,98
2 Điền số thích hợp vào chỗ trống 20dm2 23cm2 = ........ m2
3 Tính: 3 1 2 75% 0,7 10 4 A
4 Một thư viện có 1000 quyển sách. Sau mỗi năm, số sách tăng thêm 10%. Sau 2 năm thư viện có bao nhiêu quyển sách?
5 Tổng hai số thập phân là 8,3. Nếu số thứ nhất tăng lên 3 lần, giữ nguyên số thứ hai thì tổng là 17,9. Tìm số thứ hai.
6
Nhà Nam gần bến xe, thời gian Nam từ nhà đến bến xe mất 5 phút. Thời gian của một chuyến tàu là 20 phút. Thời gian từ điểm dừng chuyến tàu đến trường mất 5 phút. Thời gian mà Nam phải đến trường là 7 giờ 30 phút. Các chuyến tàu bắt đầu từ lúc 6 giờ và cứ 10 phút có một chuyến. Tính thời gian muộn nhất Nam có thể đi.
7
Cạnh của một hình lập phương là 8 cm. Nếu tăng cạnh lên 3 lần thì diện tích toàn phần tăng lên bao nhiêu lần?
8 Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 60 cm, chiều rộng là 40 cm. Trong bể có 96 lít nước. Tính chiều cao của mực nước.
9
Khối 1 quyên góp 134 quyển, khối 2 quyên góp 98 quyển, khối 3 quyên góp 87 quyển, khối 4 quyên góp 81 quyển, khối 5 quyên góp nhiều hơn trung bình cả 5 khối 20 quyển. Tính số quyển khối 5 quyên góp.
10
Một mảnh vườn hình thang có đáy bé bằng 3
5 đáy lớn. Nếu tăng
đáy bé 6m thì mảnh vườn là hình vuông. Tính diện tích mảnh vườn ban đầu.
11 Có một số cam, lần thứ nhất bán 4 quả, lần thứ hai bán 1
2 số quả
2
còn lại và 2 quả, lần thứ ba cũng bán 1
2 số quả còn lại và 2 quả,
lần thứ tư bán 1
2 số quả còn lại, còn lại 2 quả. Tính số cam ban
đầu.
12 Tìm x: :4 36 :7 28 :4 20 180 x x x
13
Cho hình chữ nhật ABCD biết AD = 8 cm. Biết 2 phần tô đậm bằng nhau. Tính AB
14 Cho dãy số sau: 1
8 ; 1
35 ; 1
80 ; 1
143 ; ... Tìm số thứ 23
Phần 2: Tự luận (3 điểm)
Bài 15: Trường THCS Thanh Xuân lập 1 đội 32 học sinh để trồng cây dự định làm xong trong 15
ngày. Làm được 5 ngày thì bổ sung thêm 1 số bạn nên hoàn thành sớm hơn dự định 2 ngày. Tính số
học sinh được bổ sung thêm.
Bài 16: Bác Thanh đi từ A đến B. Nếu đi với vận tốc 30km/giờ thì muộn 30 phút, còn đi với vận tốc
40km/giờ thì đến sớm 15 phút. Tìm vận tốc của bác Thanh để bác đến đúng giờ.
3
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Phần 1. Trắc nghiệm
STT Câu hỏi Đáp số
1
Số nào dưới đây có số 9 ở hàng phần trăm
A. 321,89 B. 931,28 C. 321,98
Hướng dẫn:
Số 321,89 có số 9 ở hàng phần trăm
Chọn A
A
2 Điền số thích hợp vào chỗ trống 20dm2 23cm2 = ........ m2 0,2023
3
Tính: 3 1 2 75% 0,7 10 4 A
Hướng dẫn:
3 1 23 3 1 7 2 75% 0,7 3 1 2 10 4 10 4 4 10 A
2
4
Một thư viện có 1000 quyển sách. Sau mỗi năm, số sách tăng thêm 10%. Sau 2 năm thư viện có bao nhiêu quyển sách? Hướng dẫn: Số sách sau 1 năm là: 1000 + 1000 x 10 : 100 = 1100 (quyển) Số sách sau 2 năm là: 1100 + 1100 x 10 : 100 = 1210 (quyển) Đáp số: 1210 quyển sách
1210 quyển sách
5
Tổng hai số thập phân là 8,3. Nếu số thứ nhất tăng lên 3 lần, giữ nguyên số thứ hai thì tổng là 17,9. Tìm số thứ hai. Hướng dẫn: 2 lần số thứ nhất là 17,9 – 8,3 = 9,6 Số thứ nhất là 9,6 : 2 = 4,8 Số thứ hai là 8,3 – 4,8 = 3,5 Đáp số: 3,5
3,5
6
Nhà Nam gần bến xe, thời gian Nam từ nhà đến bến xe mất 5 phút. Thời gian của một chuyến tàu là 20 phút. Thời gian từ điểm dừng chuyến tàu đến trường mất 5 phút. Thời gian mà Nam phải đến trường là 7 giờ 30 phút. Các chuyến tàu bắt đầu từ lúc 6 giờ và cứ 10 phút có một chuyến. Tính thời gian muộn nhất Nam có thể đi. Hướng dẫn:
6 giờ 55 phút
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.