Đề thi vào 10 môn Toán Phú Yên năm 2018
QR

Đề thi vào 10 môn Toán Phú Yên năm 2018

Nguồn: loigiaihay.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO

TỈNH PHÚ YÊN

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn thi: TOÁN (Không chuyên)

Thời gian: 120 phút. Ngày thi: 02/06/2018

I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Học sinh chọn một phương án đúng nhất ở mỗi câu và viết phương án chọn vào bài làm:

Câu 1: Tìm x để biểu thức

 

2 1

2 x 

có nghĩa.

A. 2 x  B. 2 x  C. 2 x  D. 2 x 

Câu 2: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?

A. y ax b   B. 1 2 y x  C. 2 1 y x   D. 1 y x 

Câu 3: Cặp số nào sau đây không phải là nghiệm của phương trình 2 1? x y  

A.   1; 1  B.   1; 0  C. 1 0; 2      

D.   3; 2 

Câu 4: Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A. 2 3 5 y x y x       

B. 2 3 2 1 y x y x       

C. 2 3 4 6 y x y x       

D. 2 3

3 y x y x      

Câu 5: Cho hàm số   2 0 . y ax a   Kết luận nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đồng biến với mọi .x B. Hàm số nghịch biến với mọi .x

C. Hàm số đồng biến khi 0. x  D. Hàm số nghịch biến khi 0. x 

Câu 6: Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt?

A. 2 3 4 0. x x    B. 2 2 1 0 x x   C. 2 1 0 x x   D. 2 1 0 x 

Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 2, HC = 4. Đặt BH = x. Tính x.

A. 1 2 x  B. 1 x 

C. 16

3 x  D. 4 x 

2

Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Đẳng thức nào sau đây là sai?

A. sin AH B AB  B. tan BH BAH AH 

C. cos HC C AC  D. cot AH HAC AC 

Câu 9: Tính chu vi C của tam giác đều ABC ngoại tiếp đường tròn có bán kính bằng 3 . cm

A. 9 C cm  B. 9 3 C cm 

C. 18cm D. 18 3cm

Câu 10: Cho đường tròn tâm O đường kính 10cm. Gọi H là trung điểm của dây AB. Tính độ dài đoạn OH, biết AB = 6cm.

A. 4 OH cm  B. 8 OH cm 

C. 16 OH cm  D. 64 OH cm 

3

Câu 11: Cho đường tròn   ; 6 O cm và đường tròn   '; 5 O cm có đoạn nối tâm ' 8 . OO cm  Biết đường tròn

 O và  ' O cắt ' OO lần lượt tại , . N M Tính độ dài . MN

A. 4 MN cm  B. 3 MN cm 

C. 2 MN cm  D. 1 MN cm 

Câu 12: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O. Khẳng định nào sau đây không đúng?

A. ADC CBA  B. ADB ACB 

C. 0 180 ADC ABC   D. 0 180 DAB DCB  

II. TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)

Câu 13 (1,50 điểm)

a) So sánh 5 và 2 6

4

b) Giải phương trình 4 2 4 5 0 x x   

Câu 14 (1,50 điểm)

Cho phương trình   2 2 4 2 1 0 x m x m     (m là tham số)

a) Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm kép?

b) Trong trường hợp phương trình có nghiệm, dùng hệ thức Vi-ét, hãy tính tổng các bình phương hai nghiệm của phương trình.

Câu 15 (2,00 điểm)

Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình

Nếu mở cả hai vòi nước chảy vào một bể cạn thì sau 3 giờ bể đầy nước. Nếu mở riêng từng vòi thì vòi thứ nhất làm đầy bể nhanh hơn vòi thứ hai là 2 giờ 30 phút. Hỏi nếu mở từng vòi thì mỗi vòi chảy bao lâu đầy bể.

Câu 16 (2,00 điểm)

Cho đường tròn   ; O R đường kính AB. Gọi d là tiếp tuyến của đường tròn tại A, C là điểm chuyển động trên

đường thẳng d. BC cắt (O) tại D   D B  . Gọi E là trung điểm của BD.

a) Chứng minh OACE là tứ giác nội tiếp.

b) Chứng minh rằng 2 . 2 BE BC R 

c) Tìm tập hợp các tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ACE.

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Câu 1:

Phương pháp:

+) Biểu thức

 2 1 y

f x  có nghĩa   2 0 0. f x f x    

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.