SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH TIỀN GIANG
ĐỀ THI CHÍNH THỨC VÀO 10
MÔN TOÁN
NĂM HỌC 2023 – 2024
Thời gian: 120 phút
Câu 1:
1. Tính giá trị của biểu thức 3 3 27
3 A .
2. Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a) 2 3 10 0 x x ;
b) 4 2 8 9 0 x x ;
c) 3 2 6
x y x y
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol
2 : P y x và đường thẳng : 2 3 d y x .
1. Vẽ parabol P và đường thẳng d trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
2. Bằng phép tính, tìm tọa độ các giao điểm của P và d .
Câu 3:
1. Gọi 1x và 2x là hai nghiệm của phương trình 2 10 0 x x . Không giải phương trình, tính
giá trị của biểu thức 2 2 1 2 1 2 3 A x x x x
2. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 2 1 1 1 0 4 x m x m có hai
nghiệm phân biệt.
Câu 4: Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích bằng 2 150 m . Hơi khu vườn có chiều dài và
chiều rộng bằng bao nhiêu mét, biết rằng chiều dài lơn hơn chiều rộng 5 m ?
Câu 5: Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB. Trên nửa đường tròn đó lấy điểm ( C C
khác A và B ), kẻ CH vuông góc với AB tại H . Gọi K là điểm nằm giữa C và H , tia AK
cắt đường tròn tại điểm thứ hai là D .
1. Chứng minh BHKD là một tứ giác nội tiếp.
2. Chứng minh tam giác ACK đồng dạng với tam giác ADC và chứng minh 2 AK AD AC .
Câu 6: Một hình trụ có bán kính đáy bằng 4 cm, chiều cao bằng 12 cm . Tính diện tích xung
quanh và thể tích của hình trụ đã cho.
----- HẾT -----
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM Câu 1 (TH):
Phương pháp:
1. Khai căn và tính giá trị biểu thức.
2. a) Tính và giải phương trình
b) Đặt 2 t x
c) Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số.
Cách giải:
1.
2 2
3
3 27 3 3
( 3) 3 3 3 3
3 3 3
3 1 1 3
3
A
A
A
A
A
Vậy 3 A .
2. Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a) 2 3 10 0 x x
Ta có: 23 4 1 10 49 0 nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt
1
2
3 49 2 2.1 3
1 49 5 2.
x
x
Vậy tập nghiệm của phương trình là 2; 5 S .
b) 4 2 8 9 0 x x .
Đặt 2 0 t x , phương trình trở thành 2 8 9 0 t t .
Ta có 1 8 9 0 a b c nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Với 2 9 9 3 t x x .
Vạy tập nghiệm của phương trình là 3 S .
c) 3 2 6
x y x y
3 2 4 8 2 6 6 4
x y x x x y y x y
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất ; 2; 4 x y
Câu 2 (TH):
Phương pháp:
a) Tìm 2 điểm để vẽ đường thẳng d và 5 điểm để vẽ parabol P.
b) Xét phương trình hoành độ giao điểm và tìm 2 nghiệm của phương trình đó.
Cách giải:
a) Vẽ parabol P và đường thẳng d trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
Vẽ đường thẳng d :
Với 0 x thì 2.0 3 3 y
Với 1 x thì 2.1 3 5 y
Đồ thị hàm số 2 3 y x là đường thẳng đi qua 0;3 M và 1;5 N
Vẽ parabol P :
Ta có bảng giá trị sau:
Đồ thị hàm số là đường cong parabol đi qua các điểm
0;0 ; 2;4 ; 1;1 ; 1;1 ; 2;4 O A B C D
Hệ số 1 0 a nên parabol có bể cong hướng lên. Đồ thị hàm số nhận Oy làm trục đối xứng.
Ta vẽ được đồ thị hàm số 2 y x như sau:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.